1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt 6

5 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 3 điểm 12 câu, mỗi câu 0,25đ Đọc kĩ đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng: “… Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý

Trang 1

Kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao Tổng

Trường từ

vựng

Xác định từ Xác định ttv Giải thích

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

3 câu 0,75 điểm

3 câu 0,75 điểm

Tỉ lệ:7,5%

Từ tượng

hình, tượng

thanh

Sử dụng Xác định

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

Số câu 1

số điểm 0,25

Số câu 2

Số điểm 0,5

3 câu 0,75 điểm

Tỉ lệ: 7,5%

Từ ngữ địa

biết ngữ xã

hội

Sử dụng Xác định

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

Số câu 1 0,25 điểm

Số câu 1

Số điểm 0,25

Câu 2 0,5 điểm

Tỉ lệ: 5% Nói giảm nói

tránh Sử dụng

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

1 câu 0,25 điểm

1 câu 0,25 điểm

Tỉ lệ:2,5%

định, tác dụng

Trang 2

Tỉ lệ: 5%

định thán từ

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

Số câu 1

Số điểm 0,25

Câu 1 0,25 điểm

Tỉ lệ: 2,5%

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

1 câu 2 điểm

1 câu

2 điểm

1 câu 4 điểm

Tỉ lệ: 40%

dâu câu

Số câu

Số điểm, tỉ lệ

%

1 câu

3 điểm

Số câu

1

3 điểm

Tỉ lệ: 30%

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (12 câu, mỗi câu 0,25đ)

Đọc kĩ đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời

đúng:

“… Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tôi những hoài nghi

để tôi khinh miệt và ruồng rẩy mẹ tôi, một người đàng bà đã bị có tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cháu đi tha hương cầu thực…”

(Ngữ Văn 8 tập 1)

1 Những từ nào sau đây trong đoạn trích trên cùng thuộc một trường từ vựng?

A.Nhắc, rõ, tội B.Hoài nghi, khinh miệt, ruồn rẩy C.Gieo rắc,tha hương,đàn bà D.Cùng túng,mẹ,đến

2 Những từ đó thuộc trường từ vựng nào?

A cảm xúc của con người

B.suy nghĩ của con người

C.thái độ của con người

D hoạt động của con người

3.Tại sao những từ đó cùng thuộc một trường từ vựng?

A vì có chung một nét nghĩa B.Vì có nghĩa trái ngược nhau

C Vì chúng giống nhau về nghĩa D Vì chúng giống nhau về từ loại 4.Trong các từ sau đây từ nào là từ tượng hình?

A Đầy đủ B Ngoan ngoãn C Lanh lợi D Ngoằn ngoèo 5.Trong các từ sau từ nào là từ tượng thanh?

A.Vật vã B Xôn xao C Mải mốt D Rũ rượi

6 Khi sử dụng từ ngữ địa phương và biết ngữ xã hội cần lưu ý điều gì?

A Tình huống giao tiếp, đối tượng giao tiếp

B Nghề nghiệp của người giao tiếp

C.Địa vị của người nói trong xã hội

D Tuổi tác của người tham gia nói

7 khi nào không nên dùng nói giảm nói tránh?

Trang 4

D khi cần nói thẳng nói đúng nhất sự thật

8.Hãy xác định biện pháp tu từ sử dụng trong hai câu thơ:

“ Bác ơi, tim Bác mênh mông thế

Ơm cả non sông, mọi kiếp người”

(Tố Hữu)

A Điệp ngữ B Nói giảm nói tránh C Nói quá D So sánh 9.Nhận xét nào nói đúng nhất tác dụng của biện pháp tu từ ở hai câu thơ trên?

A Nhấn mạnh tình yêu thương bao la của Bác

B Nhấn mạnh sự dũng cảm của Bác

C Nhấn mạnh sự tài trí của Bác

D Nhấn mạnh sự hiểu biết của Bác

10 Câu văn nào sau đây chứa thán từ?

A Ngày mai con chơi với ai?

B Con ngủ với ai?

C Khốn nạn thân con thế này

D.Trời ơi, bạn làm sao thế ?

11.Thán từ ở câu văn trên dùng để bộc lộ cảm xúc gì?

A Nghi ngờ B Sự chua chát C.Vui mừng D.Sự ngạc nhiên 12.Trong các từ sau,từ nào là từ địa phương?

A Ngô B.Mẹ C Đậu phộng D Hoa

II/-TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 1(4 đ): a)Câu ghép là gì? Trình bày cách nối các vế của câu ghép

b)Đặt một câu ghép? Xác định cách nối các vế câu

Câu 2:(3 đ) : Điền dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép vào vị trí thích hợp a) Lan hốt hoảng nhìn tôi

-Bạn làm sao thế?

b) Tôi luôn nhớ lời mẹ dạy con phải luôn sống trung thực với mọi người

c) Tục ngữ có câu lá lành đùm lá rách

Trang 5

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Câu ghép là những câu do hai hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành Mỗi cụm C-V này được xem là một vế câu (1đ)

Cách nối các vế câu (1đ)

+Dùng từ: một quan hệ từ, cặp quan hệ từ, cặp từ hô ứng

+Dúng dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm

b) Đặt câu ghép(1đ)-Xác định đúng cách nối các vế câu(1đ)

Câu 2: 1đ/câu

a) Lan hốt hoảng nhìn tôi (:)

-Bạn làm sao thế?

b) Tôi luôn nhớ lời mẹ dạy(:) “Con phải luôn sống trung thực với mọi người.”

c) Tục ngữ có câu(:) Lá lành đùm lá rách

Ngày đăng: 29/12/2017, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w