Câu 28: Có các chất sau đây: metylfomat, anilin, axit amino axetic, etylamin, phenol số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A..[r]
Trang 1Câu 1: X gồm glucozơ và tinh bột Lấy ½ X hòa tan vào nước dư, lọc lấy dd rồi đem tráng gương được 2,16 (g)
Ag Lấy ½ X còn lại đun nóng với dd H2SO4 loãng, trung hòa dd sau phản ứng bằng NaOH, rồi đem tráng gương toàn bộ dd được 6,48g bạc Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
Câu 2: Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng
Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu? A 4g B 4,2g C 3,22g D 3,12g Câu 3: Cho 2,8 (g) hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hố sau : Tinh bột X Y axit axetic : X và Y lần lượt là :
A Glucoz ; ancol etylic B Mantoz;Glucoz C Glucoz; etyl axetat D ancol etylic ; andehit axetic.
Câu 5: Có thể phân biệt dd sacarozơ và dd mantozơ bằng:
1 Cu(OH)2 2 Cu(OH)2/to 3 ddAgNO3/NH3 4 H2/Ni,to
Câu 6: Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch:
A H2SO4 B NaOH C NH3 D BaCl2
Câu 7: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A NH2CH2-COOH B C2H5NH2 C CH3COOH D CH3COOC2H5
Câu 8: Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
Câu 9: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
A Axit metacrylic B Metyl metacrylat C Axit acrylic D Etilen.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 11: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A dd Na2CO3 B dd NaNO3 C dung dịch NaOH D dd K2SO4
Câu 12: Sục 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số (g) kết tủa thu được là:
A 10 (g) B 20 (g) C 15 (g) D 25 (g)
Câu 13: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3 B C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
C CH3NHC2H5 và C2H5OH D CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
Câu 14: Cho 2 phương trình phản ứng:
1- Al(OH)3 + 3H2SO4 ⃗ Al2(SO4)3 + 6H2O 2- Al(OH)3 + KOH ⃗ KAlO2 + 2H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất:
A có tính axit và tính khử B có tính lưỡng tính.
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D có tính bazơ và tính khử
Câu 15: Trong các nguồn năng lượng sau, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch” ?
A Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân B Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.
C Năng lượng gió, năng lượng thủy triều D Năng lượng nhiệt điện, năng lượng đại nhiệt.
Câu 16: Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A sợi bông, tơ visco, tơ axetat B sợi bông, len, nilon 6-6.
C tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat D tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6.
Câu 17: Cho axit amino axetic tác dụng vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M Hiệu suất phản ứng là 80% Khối
lượng sản phẩm là A 28,25g B 22,6g C 12g.D 18,08g.
Câu 18: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng kết
tủa tạo ra là: A 0,68 g B 0,97 g C 1,56 g D 0,78 g
Câu 19: Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ?
A CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 B Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO
C Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Câu 20: Cho các phản ứng: X + Y ? → FeCl3 + Fe2(SO4)3; Z + X ? → E? + ZnSO4
Chất Y là: A HCl B Cl2 C FeCl2 D FeSO4
Trang 2Câu 21: Có 3 hoá chất sau: etyl amin, anilin, amoniac , thứ tự tăng dần lực bazơ
A etyl amin < amoniac < anilin B etyl amin < anilin < amoniac.
C anilin < amoniac < etyl amin D anilin < etyl amin < amoniac
Câu 22: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ?
A 2NaCl + 2H2O ⃗ 2NaOH + H2 + Cl2 B 2NaOH + H2SO4 ⃗ Na2SO4 + 2H2O
C 4Na + O2 ⃗ 2Na2O D 4NaOH ⃗ 4Na + O2 + 2H2O
Câu 23: Cho cơng thức: ( HN[CH2]6CO ) n Giá trị n trong cơng thức này khơng thể gọi là
A hệ sớ trùng hợp B hệ sớ trùng ngưng C đợ polime hóa D hệ sớ polime hóa
Câu 24: Cho tan hoàn toàn 15,6g hỗn hợp gờm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,72lít
H2 ở đktc và dung dịch D Thể tích dung dịch HCl 2M cần cho vào D để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A 0,25lít B 0,175lít C 0,25lít D 0,52lít
Câu 25: Sớ đờng phân của amin bậc 3 ứng với CTPT C3H9N và C2H7N lần lượt là
Câu 26: Cho 9,85 (g) hổn hợp 2 amin đơn chưc no, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
18,975 (g) muối Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C CH3NH2 và CH3NHCH3 D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 27: Chất béo lỏng có thành phần axit béo
A chủ yếu là các axit béo no B chủ yếu là các axit béo chưa no.
C Khơng xác định được D chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no.
Câu 28: Có các chất sau đây: metylfomat, anilin, axit amino axetic, etylamin, phenol sớ chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là A 5 B 4 C 3 D 2.
Câu 29: Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá trình
trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol là
A 86 kg axit và 24 kg ancol B 172 kg axit và 48 kg ancol
C 170 kg axit và 80 kg ancol D 85 kg axit và 40 kg ancol
Câu 31: Dung dịch nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 32: Cho các tính chất sau: 1-Cứng nhất trong tất cả các kim loại;
2-Dẫn điện tớt nhất trong tất cả các kim loại; 3-Tan cả trong dd HCl và dd NaOH;
4- Nhiệt đợ nóng chảy cao; 5- là kim loại nặng
Các tính chất đúng của crom là: A 1,2,3 B 1,3,4,5 C 1,4,5 D 1,2,4,5
Câu 33: Cặp kim loại nào sau đây có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ kim loại trong mơi trường nước và khơng khí? A Fe và Mn B Mn và Al C Mn và Cr D Al và Cr
Câu 34: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bợt) có thể được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản ứng
là 75% A 0,2kg B 0,166kg C 0,12kg D 0,15kg
Câu 35: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A (C17H35COO)2Ca B C15H31COONa C C17H35COOK D CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na
Câu 36: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường đợ dòng điện I= 3,86 A Tính thời gian điện phân để được mợt lượng kim lọai bám trên catot là 1,72 g ?
A 250 s B 500 s C 1000 s D 750 s
Câu 37: Hãy chọn phương án đúng:
Cấu hình electron của X2+ : 1s22s22p63s23p6 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hòan là
A ơ 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B ơ 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
C ơ 18, chu kỳ 3, nhóm VIA D ơ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
Câu 38: Thể tích khơng khí tới thiểu ở đktc ( có chứa 0,03% thể tích CO2) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản
ứng quang hợp tạo 16,2g tinh bợt là A 0,448 lít B 13,44 lít C 44800 lít D 4,032 lít.
Câu 39: Thêm từ từ dd NH3 cho đến dư vào dd FeCl2 và ZnCl2, lọc lấy kết tủa đem nung trong khơng khí đến khới lượng khơng đổi được chất rắn X X là:
Câu 40: Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n ( khơng đổi) tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc).Vậy kim loại M là:
đpdd
đpnc
t o