1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kiem tra 1 tiet si 10bai 6 891113

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 17,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chô a có 3 thành phần b không có bazơ uraxinU c đường đêôxi ribôzơ d cả b và c Câu 20: Dị hóa là a quá trinh phân giải các chất hữu cơ phứ[r]

Trang 1

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10

Lớp:………… Tháng 11 năm 2012

Mã đề: 115

Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây:

Bảng trả lời:

a

b

c

d

I Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu)

Câu 1: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là

a) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat

d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

Câu 2: ATP là hợp chất cao năng vi

a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng

b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng

c) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng

d) ATP như quả bom năng lượng

Câu 3: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?

a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán

c) Sinh công cơ học(co cơ)

Câu 4: Đồng hóa là

a) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 5: Dị hóa là

a) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 6: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trinh tự là:

a) ATP – AMP – ADP b) ATP – ADP – AMP

c) ADP– ATP – AMP d) APD – AMP – ATP

Điểm:

Trang 2

Câu 7: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) chủ động b) khuếch tán trực tiếp c) khuếch tán qua kênh d) nhập bào Câu 8: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán b) khuếch tán trực tiếp

c) khuếch tán qua kênh aquaporin d) nhập bào

Câu 9: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép

c) khuếch tán qua kênh aquaporin

d) nhập bào hay xuất bào

Câu 10: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là

a) có 2 lớp màng bao bọc b) có 1 lớp màng bao bọc

c) chứa chất khoáng d) chứa enzim thủy phân

Câu 11: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a) tế bào cơ b) tế bào hồng cầu

c) tế bào bạch cầu d) tế bào thần kinh

Câu 12: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?

a) enzim hô hấp b) hạt ribôxôm

c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm

Câu 13: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?

a) enzim hô hấp b) hạt ribôxôm

c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm

Câu 14: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c

Câu 15: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a) tế bào biểu bi b) tế bào cơ xương c) tế bào cơ tim d) tế bào hồng cầu Câu 16: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?

a) tế bào bạch cầu b) tế bào cơ xương c) tế bào biểu bi d) tế bào hồng cầu Câu 17: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?

a) các loại enzim b) các hạt ribôxôm c) axit nuclêic d) hạt diệp lục Câu 18: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?

a) các loại enzim b) các hạt ribôxôm c) axit nuclêic d) hạt diệp lục Câu 19: Chức năng của bộ máy gôngi là

a) tổng hợp prôtêin b) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết

Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là

a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin

c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết

Câu 21: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là

a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) không có màng bao bọc

c) 2 lớp màng bao bọc d) cả a, b

Trang 3

Câu 22: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là

a) có màng nhân b) kích thước lớn c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c

Câu 23: Nhân tế bào không co đặc điểm nào sau đây?

a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin) b) nhân con

c) 2 lớp màng bao bọc d) 1 lớp màng bao bọc

Câu 24: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của

a) rARN b) tARN c) mARN

Câu 25: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của

a) rARN b) tARN c) mARN

Câu 26: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chô

a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U)

c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c

Câu 27: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết

a) cộng hóa trị b) liên kết hiđrô c) liên kết ion d) peptit Câu 28: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết

a) cộng hóa trị b) liên kết hiđrô c) liên kết ion d) peptit

II Phần tự luận(3 điểm)

Câu 1: Chức năng của axit nuclêic(ADN, ARN)?(2 điểm)

Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh

chất(1 điểm)

Trang 4

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10

Lớp:………… Tháng 11 năm 2012

Mã đề: 117

Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây:

Bảng trả lời:

a

b

c

d

I Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu)

Câu 1: Đồng hóa là

a) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 2: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) khuếch tán trực tiếp b) chủ động c) khuếch tán qua kênh d) nhập bào Câu 3: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là

a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) không có màng bao bọc

c) 2 lớp màng bao bọc d) cả a, b

Câu 4: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết

a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit Câu 5: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a) tế bào bạch cầu b) tế bào hồng cầu c) tế bào cơ d) tế bào thần kinh Câu 6: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là

a) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat

d) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

Câu 7: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a) tế bào biểu bi b) tế bào cơ xương c) tế bào hồng cầu d) tế bào cơ tim Câu 8: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?

a) các loại enzim b) axit nuclêic c) các hạt ribôxôm d) hạt diệp lục Câu 9: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trinh tự là:

a) ATP – ADP – AMP b) ATP – AMP – ADP

c) ADP– ATP – AMP d) APD – AMP – ATP

Điểm:

Trang 5

Câu 10: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) nhập bào hay xuất bào

b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép

c) khuếch tán qua kênh aquaporin

d) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

Câu 11: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?

a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán

c) Sinh công cơ học(co cơ)

Câu 12: ATP là hợp chất cao năng vi

a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng

b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng

c) ATP như quả bom năng lượng

d) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng

Câu 13: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết

a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit Câu 14: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán b) khuếch tán trực tiếp

c) khuếch tán qua kênh aquaporin d) nhập bào

Câu 15: Nhân tế bào không co đặc điểm nào sau đây?

a) 1 lớp màng bao bọc b) nhân con

c) 2 lớp màng bao bọc d) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin)

Câu 16: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?

a) enzim hô hấp b) enzim quang hợp và diệp lục c) hạt ribôxôm d) ADN và ribôxôm

Câu 17: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?

a) hạt ribôxôm b) enzim hô hấp c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm

Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc

c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c

Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chô

a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U)

c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c

Câu 20: Dị hóa là

a) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 21: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là

a) có 1 lớp màng bao bọc b) có 2 lớp màng bao bọc

c) chứa chất khoáng d) chứa enzim thủy phân

Trang 6

Câu 22: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?

a) tế bào biểu bi b) tế bào cơ xương c) tế bào bạch cầu d) tế bào hồng cầu Câu 23: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của

a) rARN b) mARN c) tARN

Câu 24: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?

a) các hạt ribôxôm b) các loại enzim c) axit nuclêic d) hạt diệp lục Câu 25: Chức năng của bộ máy gôngi là

a) tổng hợp prôtêin b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm c) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường d) bài tiết

Câu 26: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là

a) có màng nhân b) kích thước lớn

c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c

Câu 27: Chức năng của lưới nội chất trơn là

a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin

c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết

Câu 28: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của

a) rARN b) mARN c) tARN

II Phần tự luận(3 điểm)

Câu 1: Trinh bày cấu trúc và chức năng của nhân tế bào?(1.5 điểm)

Câu 2: Phân biệt môi trường ưu trương và nhược trương Khi đặt tế bào vào môi trường đó, các chất tan và nước sẽ di chuyển như thế nào?(1.5 điểm)

Trang 7

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10

Lớp:………… Tháng 11 năm 2012

Mã đề: 119

Chọn phương án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bảng trả lời sau đây:

Bảng trả lời:

A

B

C

D

I Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu)

Câu 1: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là

a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) 2 lớp màng bao bọc

c) không có màng bao bọc d) cả a, c

Câu 2: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là

a) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat

b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

c) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat

d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

Câu 3: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?

a) tế bào cơ b) tế bào hồng cầu

c) tế bào thần kinh d) tế bào bạch cầu

Câu 4: Đồng hóa là

a) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 5: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a) tế bào cơ tim b) tế bào cơ xương c) tế bào biểu bi d) tế bào hồng cầu Câu 6: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?

a) các loại enzim b) hạt diệp lục c) axit nuclêic d) các hạt ribôxôm Câu 7: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trinh tự là:

a) ATP – AMP – ADP b) APD – AMP – ATP

c) ADP– ATP – AMP d) ATP – ADP – AMP

Câu 8: Nhân tế bào không co đặc điểm nào sau đây?

a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin) b) 1 lớp màng bao bọc

c) 2 lớp màng bao bọc d) nhân con

Câu 9: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) chủ động b) khuếch tán trực tiếp c) nhập bào d) khuếch tán qua kênh

Điểm:

Trang 8

Câu 10: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?

a) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán

b) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

c) Sinh công cơ học(co cơ)

Câu 11: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết

a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit Câu 12: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán qua kênh aquaporin b) khuếch tán trực tiếp

c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng d) nhập bào

Câu 13: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?

a) khuếch tán qua kênh aquaporin

b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép

c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

d) nhập bào hay xuất bào

Câu 14: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là

a) kích thước lớn b) có màng nhân c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c

Câu 15: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của

a) mARN b) rARN c) tARN

Câu 16: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là

a) có 2 lớp màng bao bọc b) chứa enzim thủy phân

c) chứa chất khoáng d) có 1 lớp màng bao bọc

Câu 17: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết

a) liên kết ion b) liên kết hiđrô c) cộng hóa trị d) peptit Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc

c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c

Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chô

a) có đường đêôxi ribôzơ b) không có bazơ uraxin(U) c) có 3 thành phần d) cả a và b

Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là

a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin

c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết

Câu 21: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?

a) ADN và ribôxôm b) hạt ribôxôm

c) enzim quang hợp và diệp lục d) enzim hô hấp Câu 22: Dị hóa là

a) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b) quá trinh tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ

c) quá trinh tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d) quá trinh phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước

Câu 23: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?

a) tế bào cơ xương b) tế bào bạch cầu c) tế bào biểu bi d) tế bào hồng cầu

Trang 9

Câu 24: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của

a) rARN b) tARN c) mARN

Câu 25: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?

a) các hạt ribôxôm b) các loại enzim c) axit nuclêic d) hạt diệp lục Câu 26: Chức năng của bộ máy gôngi là

a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm c) tổng hợp prôtêin d) bài tiết

Câu 27: ATP là hợp chất cao năng vi

a) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng

b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng

c) ATP như quả bom năng lượng

d) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng

Câu 28: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?

a) hạt ribôxôm b) enzim quang hợp và diệp lục c) enzim hô hấp d) ADN và ribôxôm

II Phần tự luận(3 điểm)

Câu 1: Trinh bày cấu trúc của 1 nuclêôtit ADN đa dạng và đặc thù là do yếu tố nào quy định? (2 điểm)

Câu 2: Dung dịch A nồng độ 5%, dung dịch B nồng độ 15% Hai dung dịch này nối thông với nhau Hỏi nước và chất tan di chuyển như thế nào?( 1 điểm)

Ngày đăng: 10/07/2021, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w