Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối lượng của hệ hạt vì độ hụt khối của các hạt nhân khác nhau thì khác nhau.. Tính lợng Po để có độ phóng xạ 1Ci..[r]
Trang 1Câu 1 : Thực chất của phóng xạ bêta trừ là
A Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác
B Một nơtrôn biến thành 1 prôtôn và các hạt khác
C Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác
D Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ:
A Tia anpha đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản âm của tụ điện
B Tia bêta đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện bị lệch về phía bản dơng của tụ điện
C Tia gama không bị lệch khi đi qua điện trờng
D Phóng xạ gama là phóng xạ đi kèm với các phóng xạ anpha và bêta
Câu 3: Tia phóng xạ không có tính chất nào sau đây:
A làm đen kính ảnh B ion hoá các chất C làm phát quang D giúp xơng tăng trởng
Câu 4 : Lực hạt nhân là loại lực nào trong các lực sau đây?
A Lực tĩnh điện B Lực liên kết giữa các nuclôn
C Lực liên kết giữa các prôtôn D Lực liên kết giữa các nơtrôn
Câu 5: Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:
A khối lợng nghỉ bằng không B chuyển động với vận tốc ánh sáng
C không mang điện, không có số khối D bản chất sóng điện từ
Câu 6: Chọn ý sai trong các phơng án sau:
A Các nguyên tử, hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhng có số nơtrôn N khác nhau gọi là các đồng vị
B Hầu hết các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đều có vài đồng vị trở lên
C Hidro có 3 đồng vị: hidro thờng (11H ) , hidro nặng hay đơtêri (12H ) , hidro siêu nặng hay triti (13H )
D Cacbon có 4 đồng vị: 116C , 126C , 136C , 146C Trong đó 2 đồng vị 126C và 136C , là bền vững Trong cacbon thiên nhiên, đồng vị 136C chiếm tỉ lệ 99%
Cõu 7: Chọn cõu đỳng:
Đồng vị của một nguyờn tử đó cho khỏc nguyờn tử đú về:
A Số nơtron
B Số prụton trong hạt nhõn và số electron trờn cỏc quĩ đạo
C Số electron trờn cỏc quĩ đạo
D Số nơtron trong hạt nhõn và số electron trờn cỏc quĩ đạo
Cõu 8: Chọn cõu đỳng.
A Điện tớch nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõn B Bỏn kớnh nguyờn tử bằng bỏn kớnh hạt nhõn
C Khối lượng nguyờn tử xấp xỉ bằng khối lượng hạt nhõn D Cú hai loại nuclon là nơtrụn và phụtụn
Cõu 9: Cho hạt nhõn 2411 Na là chất phúng xạ β- và biến thành hạt nhõn X Chu kỡ bỏn ró của Na là 15h Ban đầu cú 0,2g Na Sau thời gian 5h, khối lượng hạt X tạo thành là:
A 0,175g B 0,1587g C 0,1245g D Đỏp ỏn khỏc
Câu 10: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt
nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất đợc xác định nh sau:
A t=T ln(1 −k )
ln(1+k )
ln2
2 ln2
ln(1+k ) .
Cõu 11: 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró T = 4,47.109 năm Một khối đỏ được phỏt hiện cú chứa 46,97mg 238U và 2,135mg
206Pb Giả sử lỳc khối đỏ mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đú đều là sản phẩm phõn ró của 238U Tuổi của khối đỏ hiện nay là:
A gần 2,5.106 năm B gần 3.108 năm C gần 3,4.107 năm D gần 6.109 năm
Cõu 12: Khối lượng ban đầu của đồng vị phúng xạ natri
25
11Na là 0,248mg Chu kỡ bỏn ró của chất này là T= 62s Tớnh độ phúng xạ ban đầu và độ phúng xạ sau đú 10 phỳt
A H0 = 6,65.1018Ci ; H = 6,65.1016Ci B H0 = 1,8.106 Ci; H = 2,2.103Ci
C H0 = 4,1.1016 Bq; H = 4,1 1014 Bq D H0 = 1,8.107 Ci; H = 1,8 104Ci
Cõu 13 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Thực chất của phúng xạ - là sự biến đổi một nơtrụn thành một prụtụn cộng với một electron và một nơtrinụ
B Tổng điện tớch cỏc hạt ở hai vế của phương trỡnh phản ứng hạt nhõn luụn bằng nhau
C Sự phúng xạ là một phản ứng hạt nhõn nờn sự phúng xạ mạnh hay yếu phụ thuộc vào điều kiện của mụi trường xảy ra phản ứng
D Trong phản ứng hạt nhõn khụng cú định luật bảo toàn khối lượng của hệ hạt vỡ độ hụt khối của cỏc hạt nhõn khỏc nhau thỡ khỏc nhau
Câu 14 : Đồng vị phóng xạ
66
29Cu
có chu kỳ bán rã là T = 4,3phút Sau khoảng thời gian t = 12,9phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm bao nhiêu :
A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80 %
Câu 15 : Số prôtôn trong 15,9949 gam
16
8O
là bao nhiêu?
A 4,814.1024 B 6,023.1015 C 96,34.1023 D 14,45.1023
Câu 16 : Chất phóng xạ Pôlôni
210
Po có chu kì bán rã 138 ngày Tính lợng 210
Po để có độ phóng xạ 1Ci.
A 1018nguyên tử B 63,66.1016 nguyên tử C 50,2.1015 nguyên tử D 30,7.1014 nguyên tử
Câu 17 : Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.1013 hạt - Khối lợng nguyên tử của chất phóng xạ này là 58,933u;
1u=1,66.10-27 kg Chu kì bán rã của chất phóng xạ là
A 1,78.108 B 1,68.108 C 1,86.108 D 1,87.108
Câu 18 : Chất phóng xạ
222Rncó khối lợng ban đầu 1mg, sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75% Tính chu kì bán rã và độ
phóng xạ của lợng chất phóng xạ còn lại
A.T=5,4 ngày; H=3,6.1013Bq B T=7,6 ngày; H=6,3.1011Bq
Trang 2C T=1,9 ngày; H=3,58.1013Bq D T=3,8 ngày; H=3,6.1011Bq.
Câu 19 : Hạt nhân phóng xạ urani 23892U phát ra một số hạt α và một số hạt β− để biến thành hạt nhân 22688Ra Ta có:
A Hai hạt α và hai hạt β− B Ba hạt α và hai hạt β− C Ba hạt α và ba hạt β− D Ba hạt α và bốn hạt β−
Câu 20 : 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành Mg Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần Chu kỳ bán rã của nó là:
Câu 21 : Một mẫu 21084Po là chất phóng xạ α và có chu kỳ bán rã là 140 ngày đêm, tại thời điểm t = 0 có khối l ợng 2,1g Sau thời gian t, khối lợng của mẫu chỉ còn 0,525g Thời gian t bằng
A 70 ngày đêm B 140 ngày đêm C 210 ngày đêm D 280 ngày đêm
Câu 22 : Độ phóng xạ của 3mg 2760Co là 3,41 Ci Cho NA = 6,023.1023 hạt/mol; ln2 = 0,693; 1 năm = 365 ngày Chu kỳ bán rã T của
27
60
Co là
Câu 23 : Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T = 10s Sau 30s người ta đo được độ phúng xạ của nú là 25.10 ❑5 Bq Độ phúng xạ ban đầu của chất đú:
A 2.10 ❑5 Bq. B 25
8 .10 ❑7 Bq C 2.10 ❑10 Bq. D 2.10 ❑7 Bq.
Câu24 : Đồng vị 1431Si phóng xạ – Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 (phút) có 190( nguyên tử) bị
phân rã, nhng sau 3 (h) trong thời gian 1 ( phút ) chỉ có 17 ( nguyên tử ) bị phân rã Xác định chu kì bán rã của chất đó
Câu 25 : Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ và tia phóng xạ – theo phản ứng: 23892U →A ZX +8 α +6 β−
Lúc
đầu có m0=2 ( g) 23892
U nguyên chất Xác định số hạt phóng ra trong thời gian 1 (năm) Cho biết chu kì bán rã của 23892U là
T =4,5 109( năm)
Câu 26 : Biết số Avôgađrô NA=6 , 023 1023( hạt/mol ) , và khi t << T thì 1− e− λt≈ λt
*Pôlôni
210
84Po
là chất phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Pb Ban đầu mẫu chất có khối lợng m=1mg.
+ Tại thời điểm t 1 , tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và Po ở mẫu là 7:1.
+ Tại thời điểm t 2 (sau t 1 : 414 ngày), tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và Po ở mẫu là 63:1.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời 2 câu hỏi sau:
Câu 27: Tính chu kì bán rã của Po.
Câu 28: Độ phóng xạ đo đợc ở thời điểm t1 là 0,5631Ci Xác định số Avôgađrô (lấy 4 chữ số có nghĩa)
A 6,020.1023 mol-1 B 6,021.1023 mol-1 C 6,022.1023 mol-1 D Một đáp số khác