1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra Hoa 9 tiet 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được từng tính chất hóa học của oxit để điền vào các phương trình phản ứng.. Vận dụng TN.[r]

Trang 1

Ngày giảng:

TIẾT 10: KIỂM TRA VIẾT

I MỤC TIấU :

1 Kiến thức:

Chủ đề 1: Tớnh chất húa học của oxit Một số oxit quan trọng

Chủ đề 2: Tớnh chất húa học của axit Một số axit quan trọng

Chủ đề 3: Vận dụng giải bài tập tớnh toán về nồng độ dung dịch

2 Kỹ năng:

- Viết phương trỡnh húa học

- Nhận biết cỏc chất

- Tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học

3 Thỏi độ:

- Xõy dựng lũng tin và tớnh quyết đoỏn của học sinh khi giải quyết vấn đề

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc trong kiểm tra học kỳ

II.HèNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm 30%, Tự luận 70%

III NộI DUNG

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Kiểm tra

IV MA TRẬN - Đề KIểM TRA

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

cao hơn

1 Tính chất

hóa học của

oxit Một số

oxit quan

trọng

Biết được một

số oxit quan trọng và nắm vững tính chất hóa học của các oxit đó

Hiểu được từng tính chất hóa học của oxit để điền vào các phương trình phản ứng

Trang 2

Số câu hỏi 2 1 3

2 Tính chất

hóa học của

axit, một số

axit quan

trọng

Nắm được tính chất hóa học chung của axit, viết được phương trình phản ứng minh họa

Hiểu được tính chất của từng chất để biết cách phân biệt lọ mất nhãn

Tính được số mol của Hidro dựa vào số mol của axit

3.Tính toán

nồng độ dd)

Dựa vào phương trình tính được số mol, để từ đó tính được nồng

độ dung dịch

Tính nồng

độ % dựa vào các dữ kiện tìm được

(35%)

Tổng số câu

Tổng số

điểm

3 3,0

(30%)

2 3,0

(30%)

3 2.5

(25%)

1 1.5

(15%)

9 10,0

(100%)

Đề bài:

A) Trắc nghiệm khách quan(3đ)

Câu 1(1đ):Khoanh tròn vào chỡ cái chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau

1 Lưu huỳnh đioxit tác dụng được với:

A - Nước, sản phẩm là bazơ C Bazơ, sản phẩm là muối và nước

B - Axit, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là axit

2 Đồng(II) oxit tác dụng được với

A Nước, sản phẩm là axit C Axit, sản phẩm là muối và nước

B Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước

Câu2(1.5đ): Cho những chất sau:

Trang 3

Hãy chọn một trong những chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau:

1: + H2O -> H2SO4

2: H2O + -> H3PO4

3: + HCl -> CuCl2 + H2O

4: + H2SO4 -> CaSO4 +

5: CuO + -> Cu + H2O

6: H2O + .-> H2SO3

Câu 3 (0.5đ) Cho 0,2 mol nhôm tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng, dư Số mol H 2

sinh ra là đáp án nào sau đây?

B) Phần tự luận (7đ)

Câu 1(1.5đ): Có ba lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong ba dung dịch là: H2SO4

loãng, HCl, Na2SO4 Hãy trình bày phưpơng pháp hoá học nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ

Câu 2(2đ): Nêu tính chất hoá học chung của axit? Viết phản ứng(Nếu có) minh

hoạ

Câu 3( 3.5đ): Cho 1,6 gam Đồng(II) oxit tác dụng với 100 gam dung dịch axit

sunfuric có nồng độ 20%

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b.Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

V) Đáp án, hướng dẫn chấm

A Trắc nghiệm 3đ

Câu 1(1 điểm): Khoanh đúng mỗi ý 0,5 đ

Câu 2 (1,5 điểm): Lựa chọn chất đúng điền vào chỗ chấm thích hợp 0,25 điểm

1 D; 2 E; 3 A; 4 C, G; 5 B; 6 H

Câu 3 (0.5điểm) 3 B

B Tự luận 7đ

Câu 1 (1.5 điểm): - Nêu đủ 5 tính chất SGK 0,5điểm

- Viết được 4 PTHH minh hoạ 1,0 điểm

Trang 4

Câu 2(2 điểm):

- Đánh số từng lọ mất nhãn

- Lấy mỗi lọ một giọt nho vào giấy quỳ tím : 0,5 điểm

Nếu quỳ chuyển đỏ -> nhận ra axit

Nếu quỳ không chuyển màu là Na2SO4

- Dùng BaCl2 phân biệt HCl và H2SO4: Nếu có kết tủa trắng xuất hiện là ddH2SO4,

do PTHH: H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2HCl 1,5 điểm

Câu 3(3.5 điểm)

- PTHH: CuO + H2SO4 -> CuSO4 + 2HCl 0,5điểm

- Tính số mol các chất tham gia phản ứng 0,5 điểm

nCuO = 0,02 mol; nH2SO4 = 0,2 mol

- Theo PTHH: n H2SO4 = nCuO = nCuSO4 = 0,02-> dư H2SO4 0,5 điểm

m dd sau phản ứng = 1,6 + 100 = 101,6 gam 0,5 điểm -> n H2SO4 dư = 0,2 - 0,02 = 0,18 mol

=> m H2SO4 dư = 0,18 x 98 = 17,64 gam 0,5 điểm

C% H2SO4 dư = 17,6 x 100 = 17%

101,6

C% CuSO = 0,2 x 160 x 100 = 3%

101,6

4 Củng cố : Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

5 Hướng dẫn về nhà: Về nhà làm lại bài toán vào vở

Nhận xét:

1 Đáp án câu 1 và 2 phần tự luận bị lẫn

2 Đáp án cần nêu rõ 5 tính chất hóa học của a xit

3. Trong các mức độ nhận biết: mức độ vận dung hơi thấp(40%), em xem câu 1 (tự luận) có thể đứaang vận dụng mức độ thấp được không?

Ngày đăng: 10/07/2021, 12:54

w