1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra Hoa 9 (tiet 10)

2 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit nào tác dụng được với: a Axit clohidric b/ Dung dịch kali hiroxit Viết các Phương trình phản ứng 3đ Câu 3.. Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau NaOH ; H2SO4

Trang 1

Trường T.H.C.S Thứ ……… ngày …… tháng … năm 2009

Họ và tên : ……….……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp : ………… Môn : Hoá học 9

Điểm : Lời phê của thầy ( cô ) giáo : Câu 1 Có những chất sau : Fe 2(SO4)3 ; FeSO4 ; CuSO4 ; Fe2O3 ; H2SO4 ; Al2(SO4)3 ; Al2O3

Hãy chọn một trong những chất trên điền vào mỗi chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau và chọn hệ số thích hợp để tạo thành các phương trình phản ứng (2đ) 1 H2SO4 + Al ……… + H2 2 ……… + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O 3 ………… + HCl FeCl3 + H2O 4 H2SO4 (đ đ) + Cu to ……… + SO2 + H2O Câu 2 Trong các oxit sau: SO3 ; CO2 ; CaO ; Fe2O3 ; P2O5 ; Na2O Oxit nào tác dụng được với: a) Axit clohidric b/ Dung dịch kali hiroxit Viết các Phương trình phản ứng ( 3đ) Câu 3 Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau NaOH ; H2SO4 ; BaCl2; NaCl bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH minh họa (2đ) Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 14,6 g hỗn hợp gồm MgCO3 và MgO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% Sau phản ứng thu được 3,36 l khí (đktc) a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu b Tìm khối lương dd axit cần dùng (3đ)

( Mg =24 , C=12 , O=16 )

Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP AN

Câu 1.điền đúng chất và cân bằng đúng cho :0,5x4 =2đ

Câu 2.Viết và cân bằng đúng 6 phương trình ,mỗi phương trình cho : 0,5x 6 =3đ Câu 3.

-

trắng(o,5)

Còn lại

H2SO4+ BaCl2 → BaSO4 + 2HCl (0,5)

0,15 - 0,15 (0,5)

2 HCl + MgO → MgCl2 + H2O ( 0,5)

nH2= 223 , 36,4 0 , 15

 mol (0,5)

m MgCO3 = 0,15, 84 = 12,6g (0,5)

m MgO = 14,6 -12,6 = 2g (0,5)

Ngày đăng: 04/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w