1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Matrandedapan kt hinh hoc 7 chuong 2

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu:1 Số điểm:2,5 Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau trong bài toán cụ thể bằng cách sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.. Chứng minh được hai đoạn thẳng bằng[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1 Tổng ba góc của

một tam giác Tính được số đo các góc trong một

tam giác ở các bài toán đơn giản

Nhận biết được góc ngoài của tam giác, mối quan hệ giữa góc ngoài và hai góc trong không kề với nó.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số câu Số điểm: 1,5 Số câu: 1 Số điểm: Số câu: Số điểm Số câu 1,5 điểm=15 % Số câu: 1

2 Các trường hợp

bằng nhau của

tam giác

Chứng minh hai tam giác bằng nhau trong bài toán cụ thể bằng cách sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Chứng minh được hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau dựa va việc chứng minh hai tam giác bằng nhau.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: Số câu: Số điểm Số câu Số điểm:2,5 Số câu:1 Số điểm Số câu 2,5 điểm=25% Số câu: 1

2 Các trường hợp

bằng nhau của

tam giác vuông

Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau trong bài toán cụ thể bằng cách sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Chứng minh được hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau dựa va việc chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: Số câu: Số điểm Số câu Số điểm:2,5 Số câu:1 Số điểm Số câu 2,5 điểm=25% Số câu: 1

3 Tam giác cân,

một tam giác là tam giác cân.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số câu Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm:1,0 Số câu:1 1,0 điểm=10% Số câu: 1

của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia Nhận biết được một tam giác là tam giác vuông

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu: 1

Số điểm: 2,5

Số câu

Số điểm

Số câu: 1 2,5 điểm=25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:0

Số điểm:

0%

Số câu: 1

Số điểm: 1,5 15%

Số câu: 4

Số điểm: 8,5 85%

Số câu: 5

Số điểm: 10

Trang 2

Trường KIỂM TRA CHƯƠNG II

Câu 1 (1,5đ): Tính số đo x, y, z trên các hình sau:

Câu 2 (2,5đ): Cho hình vẽ sau, chứng minh:

a) ∆ ABC=∆ DBC

Câu 3 (2,5đ): Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc với BC Cho AB =5cm; BH=3cm;

BC=10cm

a) Tính AH, CH, AC

Câu 4 (2,5đ): Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC) Chứng minh:

a) ∆ ABH =∆ ACH

b) AH là đường trung trực của đoạn thẳng BC

Câu 5 (1,0đ) Cho tam giác MNP cân tại M Gọi R, S lần lượt là trung điểm của MNvà MP K là giao điểm của NS và PR Chứng minh tam giác NPK cân

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1 (1,5đ):

Tính đúng x, y, z mỗi trường hợp cho 0,5đ

x=400; y=1350; z=300

Câu 2 (2,5đ):

a) Chứng minh được ∆ ABC=∆ DBC (c.c.c)

1,5 đ b) Chứng minh được BC là tia phân giác của ^ABD

1,0 đ Câu 3 (2,5đ):

a) Dựa vào định lí Pytago

CH = 7cm 0,25 đ

AC = √65 ≈ 8,1

0,5 đ

b) Dựa vào định lí đảo của định lí Pytago lí luận

∆ ABC không phải là tam giác vuông

0,5 đ

Vì BC2 AB2 + AC2

0,5 đ

Câu 4 (2,5đ):

a) Chứng minh được ∆ ABH =∆ ACH

1,5 đ

Câu 5 (1,0đ):

- Suy ra được ^RPN =^ SNP

0,25 đ

Ngày đăng: 10/07/2021, 11:34

w