1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra so 6

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 63,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ TRẮC NGHIỆM: 3điểm Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 3456 A.. b Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề

Cộng

1/ Tập hợp,

phần tử của tập

hợp, tập hợp

con

Nhận biết được một tập hợp, tập hợp con, cách viết

Chỉ ra được các phần tử của một tập hợp

2/ Cách viết số

tự nhiên.

Viết đúng các số

tự nhiên liên tiếp

3/ Lũy thừa với

số mũ tự nhiên;

nhân, chia hai

lũy thừa cùng

cơ số

Nhận biết được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Tìm ra lũy thừa của một số tự nhiên

4/ Thực hiện

phép tính

Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản

Tìm x với nhiều phép biến đổi

Tính và tính nhanh hiệu quả

Toán Gauss (Tính tổng S)

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SỐ HỌC 6

ĐỀ SỐ 2

Họ và tên:………

Lớp: ……

Điểm Lời phê của giáo viên I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Viết tập hợp Q các chữ số của số: 2468 A Q ={2; 4} B Q ={2;4;6} C Q ={2;4;6;8} D Q ={2468} Câu 2: Cho tập hợp M = {x;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A x M B {x;3}  M C {x;2}  M D x  M Câu 3: Kết quả viết tích 67 65 dưới dạng một lũy thừa là: A 635 B 62 C 612 D 3612 Câu 4: Kết quả viết thương 414: 47 dưới dạng một lũy thừa là: A 47 B 42 C 17 D 12 Câu 5: Giá trị của 5 3 là. A 15 B 125 C 25 D 8 Câu 6: Nếu x + 14 = 28 thì x bằng: A x = 42 B x = 2 C x = 392 D 14 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a) Viết các tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử: Px N /10 x 13   

b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số lớn nhất là 59

Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 32 410 68  b) 4.52.5.25.2

c) 11.25 + 95.11 + 89.51 + 69.89 d) 241 76 20 15  : 50

Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) 3931 x 70 b) 433 – (15x + 70) = 333

Câu 4 (1 điểm) Tính tổng sau:

S = 2 + 7 + 12 + 17 + 22 + + 492 + 497

Trang 3

ĐÁP ÁN

I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5đ

1

(2đ)

2

(3đ)

a 12.59 12.41 12.(59 41) 12.100 120032 410 68 (32 68) 410 100 410 510        0,5

b

4.52.5.25.2

c,d

c) 11.25 + 95.11 + 89.51 + 69.89 = (25+95).11 + (51+ 69).89

= 120.11 + 120 89 = 120.(11 + 89) = 120 100 = 12000

0,25 0,25 d) 241 76 20 15  : 50241 76 35 : 50     241 41 : 50  0,25

3

39  31  x  70; 31  x 70 39 31  

x31 31 0 

0,25 0,25

433 – (15x + 70) = 333 ; 15x + 70 = 433 – 333 = 100; 15x = 100 – 70 = 30 0,25

4

Tổng S = 2 + 7 + 12 + 17 + 22 + + 492 + 497

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

1/ Tập hợp,

phần tử của tập

Nhận biết được một tập hợp, tập

Chỉ ra được các phần tử của một

Trang 4

hợp, tập hợp

con

hợp con, cách viết

tập hợp

2/ Cách viết số

tự nhiên.

Viết đúng các số

tự nhiên liên tiếp

3/ Lũy thừa với

số mũ tự nhiên;

nhân, chia hai

lũy thừa cùng

cơ số

Nhận biết được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Tìm ra lũy thừa của một số tự nhiên

4/ Thực hiện

phép tính

Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản

Tìm x với nhiều phép biến đổi

Tính và tính nhanh hiệu quả

Toán Gauss (Tính tổng S)

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: SỐ HỌC 6

ĐỀ SỐ 1

Họ và tên:………

Lớp: ……

Điểm Lời phê của giáo viên I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 3456 A P ={3; 5} B P ={2;3;5} C P ={3;4;5;6} D P ={3456} Câu 2: Cho tập hợp A = {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: A {m;2}  A B {m;3}  A C m A D m  A Câu 3: Kết quả viết tích 76 75 dưới dạng một lũy thừa là: A 711 B 71 C 1411 D 4911 Câu 4: Kết quả viết thương 512: 54 dưới dạng một lũy thừa là: A 16 B 516 C 58 D 53 Câu 5: Giá trị của 3 4 là. A 12 B 7 C 64 D 81 Câu 6: Nếu x – 11 = 22 thì x bằng: A x = 2 B x = 33 C x = 11 D 242 II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: Ax N /15 x 17   

b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30

Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 56 225 44  b) 5.49.4.2.25

c) 45.37 + 93.45 + 55.61 + 69.55 d) 188 3320 5  : 70

Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: a) 4416 x 50 b) 585 – (7x + 60) = 455

Câu 4 (1 điểm) Tính tổng sau:

S = 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + + 407 + 414

Trang 6

ĐÁP ÁN

I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5đ

1

(2đ)

2

(3đ)

a 12.59 12.41 12.(59 41) 12.100 120056 225 44 (56 44) 225 100 225 325           0,5 0,5 b

5.49.4.2.25

c,d

c) 45.37 + 93.45 + 55.61 + 69.55 = (37+93).45 + (61+ 69).55

= 130.45 + 130 55 = 130.(45 + 55) = 130 100 = 13000

0,25 0,25 d) 188 3320 5  : 70188 33 15 : 70   188 48 : 70  0,25

140 : 70

3

16 x 50 44 ; 16 x 6;

16 6

x   ; x 10

0,25 0,25

585 – (7x + 60) = 455 ;

4

Tổng S = 1 + 8 + 15 + 22 + 29 + + 407 + 414

Ngày đăng: 10/07/2021, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w