1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu vao 10

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của k để đt d cắt đồ thị P tại hai điểm phân biệt.. Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn b..[r]

Trang 1

§Ò thi thö vµo 10

B i 1: (2,à 5điểm) Cho biÓu thøc:

P = xx −3

x −2x −3 −

2(√x −3)

x +1 +

x +3

3 −x

a) Rót gän biÓu thøc P

b) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 14 - 6 √5

c) T×m GTNN cña P

Bài 2 : (2điểm)

Cho phương trình : x2 2(m1)x m  4 0 (1)  (mlà tham số)

a) Giải phương trình  1 khi m 4

b) Chứng tỏ rằng, với mọi giá trị của m phương trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt

c) Gọi x x1 ,  2 là hai nghiệm của phương trình (1) Chứng minh rằng biểu thức

B x 1  xx 1  x không phụ thuộc vào m

Bài 3 : (2,0 điểm)

Cho hàm số y  x2 có đồ thị (P) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(0;1) và có

hệ số góc k

a Viết phương trình của đường thẳng d

b Tìm điều kiện của k để đt d cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt.

Bài 4 : (3 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC < BC) nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi H

là giao điểm của hai đường cao BD và CE của tam giác ABC (D  AC, E  AB)

a Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong một đường tròn

b Gọi I là điểm đối xứng với A qua O và J là trung điểm của BC Chứng minh

rằng ba điểm H, J, I thẳng hàng`````````````````````````````````````````

`````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````

DK DA DM

Bài 5 : Cho x > 0, y > 0 và x + y ≥ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = 3x + 2y +

+

x y

Trang 2

Giải : Ta cú : P = 3x + 2y +

+ = ( x + y) + ( x + ) + ( + )

x + y = x + y 6 = 9.

+ 2 = 6

+ 2 = 4

Suy ra P ≥ 9 + 6 + 4 = 19

Dấu bằng xẩy ra khi

x + y = 6

x = 2

=

y = 4

=

Vậy min P = 19

B i 1 à

Giải

Điều kiện để giá trị của biểu thức P xác định : x0; x  9

a) Rút gọn:

P = xx − 3

(√x+1)(x − 3) −

2(√x −3)

x +1 −

x +3

x − 3

=

x −3¿2−(x+3)(x +1)

¿

xx −3 − 2¿

¿

= xx −3 −2 x +12x − 18 − x − 3x −x −3

(√x − 3)(x +1)

= xx −3 x +8x −24

(√x −3)(x+1) =

x (¿x +8)− 3(x +8)

(√x −3)(x+1)

¿

= x +8

x +1

b) x = 14 - 6 √5 = ( √5 ) 2 - 2.3 √5 + 9 = ( √5 - 3) 2  √x = 3 - √5

Khi đó P = 14 −6√5+8

3 −√5+1 =

22− 6√5

4 −√5 =

58 −2√5 11

Vậy với x = 14 - 6 √5 thì P = 58 −2√5

11

c)

P= x +8

x +1=

x −1+9

x +1 =√x −1+

9

x +1=√x+1+

9

x+1 − 2 ≥29 −2=4

( áp dụng BĐT CôSi cho 2 số dơng √x+1 ; 9

x +1 )

Dấu"=" xảy ra  √x+1= 9

x +1  x = 4 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy minP = 4, đạt đợc khi x = 4

Bài 3

Trang 3

a Viết phương trình của đường thẳng d: Đường thẳng d với hệ số góc k có dạng

y kx b  

Đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1) nên 1 k.0 b    b 1  Vậy d : y kx 1 

b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:  x 2  kx 1   x2 kx 1 0   , có

2

  

d cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi   0, k2 4 0   k2  4  k2  22  k  2

k 2

 

  

Bài 4

a BCDE nội tiếp BEC BDC 90   0 Suy ra BCDE nội tiếp đường tròn đường kính BC

b H, J, I thẳng hàng, IB  AB; CE  AB (CH  AB) Suy ra IB // CH

IC  AC; BD  AC (BH  AC) Suy ra BH // IC Như vậy tứ giác BHCI là hình bình hành

J trung điểm BC  J trung điểm IH Vậy H, J, I thẳng hàng

c

2

, ACB DEA  cùng bù với góc DEB của tứ giác nội tiếp BCDE

BAI AIB 90   vì ABI vuông tại B Suy ra BAI AED 90   0 , hay EAK AEK 90   0

Suy ra AEK vuông tại K Xét ADM vuông tại M (suy từ giả thiết)

DK  AM (suy từ chứng minh trên) Như vậy 2 2 2

DK DA DM

Ngày đăng: 10/07/2021, 10:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w