Hỏi cần bao nhiêu ml hỗn hợp đó để hoàn toàn 2 hiđrôxit của 2 kim loại sau đó lọc, rửa , nung trong không khí tới khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiªu g chÊt r¾n.. a TÝnh % khèi [r]
Trang 1Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm 3
Câu 1: Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?
Câu 2: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì? A MO 2 B M 2 O 3 C.
Câu 3: Cho a mol CO 2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu đợc có giá trị pH là bao nhiêu?
Câu 4: Cho 0,001 mol NH 4 Cl vào 100 ml dd NaOH có pH = 12 và đun sôi sau đó làm nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu đợc có màu gì? A xanh B hồng C trắng D không màu
Câu 5: Dung dịch nào dới đây không làm đổi màu quỳ ?
Câu 6: Trộn 200ml dd H 2 SO 4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M pH của dd tạo thành là bao nhiêu?
Câu 8:Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo trình tự tăng dần của đại lợng nào?
A Nguyên tử khối B Bán kính nguyên tử C Điện tích hạt nhân của nguyên tử D Số oxi hoá
Câu 9: Nung nóng 100(g) hỗn hợp gồm Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , cho đến khi khối lợng của hỗn hợp không đổi 69(g) chất rắn, xác định % khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
Câu 10: Cho 1,568(l) CO 2 (đktc) đi từ từ qua dd có chứa 3,2(g) NaOH Hãy xác định thành phần và số gam muối sau phản ứng.
Câu 11: a Phải đốt bao nhiêu gam cacbon để khi cho khí CO 2 tạo ra trong phản ứng trên tác dụng với 3,4(l)
dd NaOH 0,5M ta đợc 2 muối với nồng độ mol của muối hiđrocacbonat bằng 1,4 lần nồng độ của muối trung hoà.
b Nếu thêm một lợng vừa đủ dd CaCl 2 1M thì sẽ thu đợc bao nhiêu gam .Tính Vdd CaCl 2 = ?
c Thay dd CaCl 2 = dd Ca(OH) 2 d thì thu đợc bao nhiêu (g)
Câu 12 : Một hỗn hợp X gồm NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 có khối lợng M X = 46,6(g) chia X thành 2 phần bằng nhau P 1 + dd CaCl 2 d 15(g) , P 2 + dd Ca(OH) 2 d 20(g)
a Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp X
b Hoà tan 46,6(g) hỗn hợp X trên trong H 2 O đợc dd A Tính V của dd HCl 2M cho vào A khi bắt đầu có khí thoát ra.
c Tính V dd HCl 0,2M tối thiểu phải thêm vào dd A để lợng CO 2 thoát ra tối đa Tính VCO2 (đktc)
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 , có khối lợng là 10,5 (g) Khi cho hỗn hợp X tác dụng với HCl d thì thu đợc 2,016(l) CO 2 (đktc)
a Xác định % khối lợng của hỗn hợp X
b Lấy 21(g) hỗn hợp Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 với thành phần nh trên cho tác dụng với HCl vừa đủ không có khí bay
ra Tính V dd HCl 2M
c Nếu thêm từ từ 0,12(l) dd HCl 2M vào dd chứa 21(g) hỗn hợp X Tính VCO2 thoát ra ở đktc và V dd Ba OH( )2
0,5M vừa đủ để trung hoà dd sau phản ứng với 0,12(l) dd HCl tính M thu đợc sau phản ứng cuối cùng.
Câu 14: Cho m(g) hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu Hoà tan m(g) A trong dd NaOH d 3,36(l) H 2 (đktc) và phần không tan B Hoà tan vừa hết B trong H 2 SO 4 đặc, nóng 2,24(l) SO 2 (đktc) và dd C Cho dd C tác dụng với
dd NaOH d thu đợc D Nung D đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E Cho E tác dụng với 1 lợng H 2 d (t 0 )
5,44(g) chất rắn F Tính % khối lợng các chất trong A và F Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 15 Cho dd A chứa ZnSO 4 và dd B chứa NaOH Thêm từ từ 200ml dd B vào 200ml dd A thấy có 7,425(g) Nếu thêm từ từ 300ml dd B vào 200ml dd A thì phản ứng xong có 8,6625(g) Tính C M của A, B
Câu 16: Hoà tan 3,456(g) Zn, Fe, Al trong dd H 2 SO 4 (l), thu đợc khí A và dd B Cho khí A đi qua vôi sống rồi sau đó qua CaCl 2 sau đó qua 16(g) CuO nung nóng cuối cùng Khí thu đợc cho qua H 2 SO 4 (đ), sau thí nghiệm bình H 2 SO 4 tăng thêm 1,485(g) dd B cho tác dụng với dd NaOH d Lọc , nung đến khối lợng không đổi thu
đ-ợc 1,2(g) chất rắn.
a Viết PTPƯ xảy ra b Tính % khối lợng mỗi kim loại?
Câu 17: Cho 3 KL Cu, Mg, Fe tác dụng với dd HCl(d) 4,48(l) H 2 (đktc) và 6,4(g) chất rắn Lọc bỏ chất rắn, cho dd tác dụng với NaOH d đồng thời đun nóng thu đợc Lọc, rửa sạch nung trong không khí đến khối l-ợng không đổi 12(g) chất rắn xác định % khối ll-ợng mỗi KL trong hỗn hợp.
Câu 18: Cho 11,9(g) X gồm Mg, Fe, Al vào 0,625(l) dd HNO 3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc
dd A và 6,72(l) khí NO (duy nhất) ở đktc.
a CMR trong dd còn d axit b Cô cạn dd A thì thu đợc bao nhiêu (g) muối?
c Thêm dần dần dd NaOH 1M vào dd A đến khi khối lợng không thay đổi thì dừng lại, thấy thể tích dd NaOH cần dùng là 1,05(l) Tính khối lợng mỗi KL.
Câu 19: Cho M 1 (g) hỗn hợp Mg và Al vào M 2 (g) dd HNO 3 24% sau khi các kim loại tan hết có 8,96(l) hỗn hợp khí X gồm NO, N 2 O, N 2 bay ra ở đktc và đợc dd A Thêm một lợng O 2 vừa đủ vào X, sau phản ứng đợc hỗn hợp Y Dẫn Y từ từ qua dd NaOH d4,48(l) hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỷ khối của Z so với H 2 = 20 Nếu cho lợng NaOH d vào dd A để đợc lợng lớn nhất thu đợc 62,2 (g)
a Viết các PTPƯ xảy ra b Tính m 1 , m 2 Biết khối lợng HNO 3 lấy d 20% so với lợng cần thiết.
c Tính C% của các chất trong dd
Trang 2Câu 20: Cho 250ml dd A gồm HCl, MgCl 2 , AlCl 3 Khí 250ml A tác dụng với 250ml dd NaOH 0,8M lợng lớn nhất Nếu thêm tiếp 31,25ml dd NaOH trên vào hỗn hợp thì đ ợc lợng bắt đầu không đổi có khối lợng 2,9(g) Tính C M của các chất trong A và pH của dd A.
Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm thổ 1 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang Trung
Câu 1: Trong những câu sau đây, câu nào không đúng đối với nguyên tử kim loại kiềm thổ? Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì: A bán kính nguyên tử tăng dần B năng lợng ion hoá giản dần
C khối lợng riêng tăng dần D thế điện cực chuẩn tăng dần
Câu 2: Các nguyên tố trong cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự nhau?
Câu 3: ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị bằng
Câu 4: trong nhóm kim loại kiềm thổ:
A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng D Tính khử của KL không đổi tăng khi bán kính NT giảm
Câu 5: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A Số electron hoá trị bằng nhau B Đều tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng
C Oxit đều có tính chất oxit bazơ D Đều đợc điều chế bằng cách điện phân clorua nóng cháy.
Câu 6: Điều nào sau đây không đúng với canxi?
A Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với H 2 O B Ion Ca 2+ bị khử khi điện phân CaCl 2 nóng chảy
C Ion Ca 2+ không bị oxi khử khi Ca(OH) 2 tác dụng với HCl D Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H 2
Câu 7:Cho 10gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nớc thoát ra 5,6lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó có
kí hiệu hoá học gì?
Câu 8: Đun nóng 6,96gam MnO 2 với dung dịch HCl đặc, d Khí thoát ra tác dụng hết với kim loại kiềm thổ M
D Ba
Câu 9: Khi nung đến hoàn toàn 20gam quặng đôlômit thoát ra 5,6 lít khí (ở 0 0 C và 0,8atm) Hàm lợng CaCO 3
92%
Câu 10: Cho 10lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO 2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100gam dd Ca(OH) 2 7,4%
D 12 Câu 11: Nhóm các bazơ nào có thể điều chế đợc bằng phơng pháp điện phân?
Mg(OH) 2 và Fe(OH) 3
Câu 12: Trong các chất sau: H 2 O; Na 2 O; CaO; MgO Chất có liên kết cộng hoá trị là chất nào?
Câu 13: Trong phản ứng: CO
2 3
+ H 2 O
HCO3
+ OH - Vai trò của CO
2 3
và H 2 O là gì?
A CO
2
3
2 3
là bazơ và H 2 O là axit
C CO
2
3 là lỡng tính và H 2 O là trung tính D CO
2
3 là chất oxi hoá và H 2 O là chất khử Câu 14: Cho 10ml dd muối canxi tác dụng với dd Na 2 CO 3 d tách ra một kết tủa, lọc và đem nung kết tủa đến l-ợng không đổi còn lại 0,28gam chất rắn Khối ll-ợng ion Ca 2+ trong 1 lít dd đầu là bao nhiêu gam?
Câu 15: Hoà tan 8,2gam hỗn hợp bột CaCO 3 và MgCO 3 trong nớc cần 2,016lít khí CO 2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu lần lợt là bao nhiêu? A 2,0 gam và 6,2 gam B 6,1 gam và 2,1 gam
Câu 16: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na 2 CO 3 , HCl Chất có thể làm mềm nớc cứng tạm thời là chất nào?
Câu 17: Hoà tan 1,8(g) muối sunfat của KL thuộc PNCN II trong nớc rồi pha loãng cho đủ 50 ml dd Để phản ứng hết với lợng dd này cần 200ml dd BaCl 2 0,75M Tính C M của dd muối và CT của muối đó.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 KL kiềm A, B thuộc 2 CK kế tiếp có khối lợng M X = 8,5(g) Cho X PƯ hết với H 2 O
3,36(l) H 2 (đktc)
a Xác định A, B và % khối lợng của A, B
b Thêm vào 8,5 hỗn hợp X một kim loại kiềm thổ D hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với H 2 O 4,48(l) H 2 (đktc) cô cạn dd E ta đợc chất rắn Z có khối lợng 22,15(g) Hãy xác định D và khối lợng của D.
Câu 19: Hoà tan 4(g) hỗn hợp Fe và 1 kim loại hoá trị 2 vào dd HCl 2,24(l) H 2 (đktc) Nếu chỉ dùng 2,4(g) kim loại hoá trị 2 cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M Tìm tên của KL hoá trị 2.
Câu 20: Cho 14,8(g) hỗn hợp kim loại hoá trị 2, oxit và muối sunfat của kim loại đó tan vào dd H 2 SO 4 loãng d
dd A và thoát ra 4,48(l) khí (đktc) Cho dd NaOH d vào dd A đợc B Nung B ở nhiệt độ cao 14(g) chất
rắn Mặt khác cho 14,8(g) hỗn hợp trên vào 0,2(l) dd CuSO 4 2M thì sau khi PƯ kết thúc, tách bỏ chất rắn rồi
đem chng khô dd thì còn lại 62(g) chất rắn.
Câu 21: Hoà tan 1,7(g) hỗn hợp gồm Zn và kim loại A cha biết trong dd HCl 0,672(l) khí (đktc) và dd B.
Mặt khác để hoà tan 1,9(g) kim loại A thì dùng không hết 200ml HCl 0,5M.
a Xác định KL A, biết A thuộc PNCN II
b Tính C% của các muối trong dd B Biết rằng ngời ta đã dùng dd HCl 10%
Trang 3Câu 22: Hoà tan 115,3(g) hỗn hợp X gồm MgCO 3 , RCO 3 bằng 500ml dd H 2 SO 4 (l) dd A, chất rắn B và 4,48(l)
CO 2 (đktc) cô cạn dd A 12(g) muối khan Mặt khác đem nung chất rắn B tới khối lợng không đổi 11,2(l)
CO 2 đkc và chất rắn C.
a Tính C M của H 2 SO 4 , khối lợng của B, C
b Xác định R biết trong hỗn hợp đầu nRCO3 = 2,5 n MgCO3
Trang 4Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm thổ 2 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang Trung
Câu 1:Nớc cứng là nớc có chức nhiều ion nào? A Na + và Mg 2+ B Ba 2+ và Ca 2+ C Ca 2+ và Mg 2+ D.
K 2+ và Ba 2+
Câu 2: Câu nào sau đây về nớc cứng là không đúng?
A Nớc có chứa nhiều ion Ca 2+ ; Mg 2+ B Nớc không chứa hoặc chứa ít ion Ca 2+ ; Mg 2+ là nớc mềm
C Nớc cứng có chứa một trong hai ion Cl - và SO 4 2- hoặc cả hai là nớc cứng tạm thời
D Nớc cứng có chứa đồng thời anion HCO 3 - và SO 4 2- và Cl - là nớc cứng toàn phần
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nớc tạo ra dung dịch Y và thoát
ra 0,12mol hiđro Thể tích dd H 2 SO 4 0,5M cần để trung hoà dd Y là bao nhiêu? A 120ml B.
Câu 4: Một dung dịch chứa các ion Na + , Ca + , Mg 2+ , Ba 2+ , H + , Cl - , phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại
bỏ hết các ion Ca 2+ , Mg 2+ , Ba 2+ , H + , ra khỏi dd ban đầu? A K 2 CO 3 B NaOH C.
Câu 5: Giải pháp nào sau đây đợc sử dụng để điều chế Mg kim loại?
A Điện phân nóng chảy MgCl 2 B Điện phân nóng chảy Mg(NO 3 ) 2 C Cho Na vào dd MgSO 4 D Dùng H 2 khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 6: Mô tả nào dới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A Cấu hình electron hoá trị là ns 2 B Tinh thể có cấu trúc lục phơng
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Mức oxi hoá đặc trng trong các hợp chất là +2
Câu 7: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đại lợng nào
d-ới đấy có giá trị tăng dần? A Bán kính nguyên tử B Năng lợng ion hoá C Thế điện cực chuẩn
D Độ cứng
Câu 8: Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kỳ, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dới đây là đúng?
A Độ cứng lớn hơn B Thế điện cực chuẩn âm hơn C Khối lợng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn) D Nhiệt độ
nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
C Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kỳ
D Các kim loại kiềm thổ có năng lợng ion hoá nhỏ và thế điện cực chuẩn lớn
Câu 10: Kim loại Be không tác dụng với chất nào dới đây? A O 2 B H 2 O C Dung dịch NaOH D.Dung dịch HCl
Câu 11: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dới đấy ở nhiệt độ thờng?
Câu 12: Khi cho Ca kim loại vào các chất dới đây, trờng hợp nào không có phản ứng của Ca với nớc
CuSO 4 vừa đủ
Câu 13: So sánh (1) thể tích khí O 2 cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 mol Be, 1 mol Ca và (2) thể tích khí
H 2 sinh ra khi hoà cùng lợng hỗn hợp trên vào nớc A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (1) bằng một nửa (2) D (1) bằng một phần ba (2)
Câu 14: Hoà tan hết 7,6gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kỳ liên tiếp bằng l ợng d dung dịch HCl thì thu đợc 5,6lít (đktc) Hai lim loại này là các kim loại nào? A Be và Mg B Mg và Ca
Câu 15: Mô tả ứng dụng của Mg nào dới đây không đúng?
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ D Dùng để tạo hợp kim nhẹ, cần cho CNSX máy bay, tên lửa ôtô
Câu 16: Phơng trình hoá học nào dới đây không đúng? A BaSO 4
0
t
Ba +SO 2 + O 2 B 2Mg(NO 3 ) 2
0
t
2Mg + 4NO 2 + O 2
C CaCO 3
0
t
CaO + CO 2 D Mg(OH) 2 t0 MgO +
H 2 O
Câu 17: Dãy nào dới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nớc?
A BeSO 4 , MgSO 4 , CaSO 4 , SrSO 4 B BeCl 2 , MgCl 2 ,Ca Cl 2 ,Sr Cl 2 , C BeCO 3 ,Mg CO 3 ,Ca CO 3 , SrCO 3 , D Be(OH) 2 , Mg(OH) 2 ,Ca(OH) 2
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaSO 4 + Na 2 CO 3 B Ca(OH) 2 + MgCl 2 C CaCO 3 + Na 2 SO 4 D CaSO 4 + BaCl 2 Câu 19: Thổi V lít (đktc) khí CO 2 và 300ml dd Ca(OH) 2 0,02M thì thu đợc 0,2gam kết tủa giá trị của V là:
Câu 20: Cho các nguyên tố 20 A, 56 B
a Viết cấu hình e của chúng b Dựa vào cấu hình e, xác định vị trí của các nguyên tố trong BTH
Câu 21: a Viết PTPƯ dạng tổng quát, dạng ion và ion thu gọn khi cho một KL M có hoá trị n tác dụng với
H 2 O ở t 0 thờng dd HCl, dd H 2 SO 4 (l) b Nêu điều kiện của một KL tác dụng với H 2 O ở t 0 thờng, dd axit loãng, muối của 1 kim loại khác Cho VD
Câu 22: Có thể có mặt đồng thời các cặp chất sau đây trong cùng một dd đợc không
a CuSO 4 và BaCl 2 b KNO 2 và CaCl 2 c Ca(OH) 2 và H 2 CO 3 d Ca(HCO 3 ) 2 và Ca(OH) 2
Hãy giải thích và viết PTPƯ xảy ra (nếu có) dạng phân tử, ion.
Câu 23: Viết PTPƯ dạng phân tử, ion thu gọn khi cho nớc vôi trong d lần lợt tác dụng với các chất: Na 2 CO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , Cl 2 , (NH 4 ) 2 CO 3
Câu 24: Có 4dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại ion dơng và một loại ion âm Các loại ion trong cả 4dd gồm Ba 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO 4 2- ,Cl - , CO 3 2- , NO 3 - Đó là 4 dd nào, nhận biết từng dd đó bằng phơng pháp hoá học.
Câu 25: a Dùng 1 hoá chất nhận biết các dd Na 2 CO 3 , K 2 SO 4 , AlCl 3 , MgCl 2
b Chỉ dùng H O và dd H SO Làm thế nào để phân biệt 4 chất rắn riêng biệt sau:
Trang 51 Na 2 O, Al 2 O 3 , BaO, MgO 2 K 2 CO 3 , CaCO 3 , Na 2 SO 4 , CaSO 4
Câu 26: Có 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na 2 CO 3 , Na 2 SO 4 , BaCO 3 , BaSO 4 Chỉ dùng CO 2 , H 2 O để nhận biết 5 chất trên.
Câu 27: Dẫn Vlít (đktc) khí CO 2 qua 100ml dd Ca(OH) 2 1M thu đợc 6gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dd nớc lọc đun nóng lại thu đợc kết tủa nữa V bằng bao nhiêu?
A 3,136lít B 1,344lít C 1,344lít hoặc 3,136lít D 3,360lít hoặc 1,120lít Câu 28: Tính khối lợng kết tủa tạo thành khí trộn lẫn dd chứa 0,0075mol NaHCO 3 với dd chứa 0,01 mol Ba(OH) 2
Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm thổ 3 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang Trung
Câu 1: Sục 2,24lít CO 2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH) 2 0,5M và KOH 2M Khối lợng kết tủa thu đợc sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu gam? A 5,00gam B 30,0 gam C.
Câu 2: Thổi khí CO 2 vào dd chứa 0,02mol Ba(OH) 2 Giá trị khối lợng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi
CO 2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 gam mol đến 0,024mol?
A 0 gam đến 3,94 gam B 0 gam đến 0,985 gam C 0,985 gam đến 3,94 gam D 0,985gam đến 3,152 gam
Câu 3: Phản ứng nào dới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nớc ma với đá vôi? A CaCO 3 + H 2 O + CO 2 Ca(HCO 3 ) 2 B Ca(HCO 3 ) 2
CaCO 3
+ H 2 O + CO 2
C CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + H 2 O + CO 2 D CaCO 3
0
t
CaO + CO 2
Câu 4: Những mô tả ứng dụng nào dới đây không chính xác?
A CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC 2 , làm chất hút ẩm C CaCO 3 dùng để sản xuất ximăng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
B Ca(OH) 2 dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử cha đất trồng, chế tạo clorua vôi
D CaSO 4 dùng để sản xuất ximăng, phấn viết, bó bột Thạch cao khan dùng để đúc tợng, mẫu trang trí nội thất.
Câu 5: Nớc cứng không gây ra tác hại nào dới đây?
A Gây ngộ độc nớc uống B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng , làm h hại quần áo
C Làm hỏng các dd pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị
D Gây hai tổn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đờng ống dẫn nớc
Câu 6: Cho các phản ứng mô tả các phơng pháp khác nhau để làm mền nớc cứng (dùng M 2+ thay cho Ca 2+ và
mg 2+ )
(1) M 2+ + 2HCO3
t0
MCO 3 + H 2 O + CO 2 (2) M 2+ + HCO3
+ OH - MCO 3 (3) M 2+ + CO
2
3 MCO 3 (4) 3M 2+ + 2PO
3
4
M 3 (PO 4 ) 2 phơng pháp nào có thể áp dụng với nớc có độ cứng tạm thời? A (1) B.(2) C.(1) và (2)
D (1), (2),(3) và (4)
Câu 7: Cho 112ml khí CO 2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd Ca(OH) 2 thu đợc 0,1(g) kết tủa Nồng độ mol của dd Ca(OH) 2 là:
Câu 7: Sục V lít CO 2 (đktc) vào 200ml dd Ba(OH) 2 có pH = 14 tạo thành 7,88g kết tủa V có giá trị là:
Câu 8: Sục 1,12 lít CO 2 (đktc) vào 200ml dd Ba(OH) 2 0,2M Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 9: Sục V lít CO 2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH) 2 2M thu đợc 10g kết tủa V có giá trị là:
A 2,24lít B 6,72 lít C 22,4 lít hoặc 6,72 lít D 2,24 lít hoặc 4,48 lít
Câu 10: Sục V lít CO 2 (đktc) vào dd Ba(OH) 2 2M thu đợc 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H 2 SO 4 d vào nớc lọc thu đợc 1,65g kết tủa nữa Giá trị của V là: A 11,2lít và 2,24lít B 3,36lít C 3,36lít và
Câu 11: Sục V lít CO 2 (đktc) vào 200ml dd hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH) 2 0,375M thu đợc 11,82g kết tủa V
có giá trị là:
Câu 12: Cho 5,6 lít CO 2 (đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20% (d = 1,22g/ml) thu đợc ddX Cô cạn ddX thì thu
D 31(g)
Câu 13: Sục 2,24lít CO 2 (đktc) vào 400ml dd A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0,01M thu đợc kết tủa có khối lợng là:
Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO 2 (đktc) vào 500ml Ca(OH) 2 1M thấy có 25(g) kết tủa Giá trị của V là:
Câu 15: Cho 2,688 lít CO 2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml NaOH 0,1M và dd Ca(OH) 2 0,01M Tổng khối
Câu 16: Trộn 300ml dd Ba(OH) 2 với 200ml dd Al 2 (SO 4 ) 3 8,55(g)
Nếu trộn 500ml dd Ba(OH) 2 với 200ml dd Al 2 (SO 4 ) 3 12,045(g) Tính C M của mỗi dd đầu.
Câu 17: Một hỗn hợp gồm BeO và MgO hoà tan vừa đủ trong 700(g) dd H 2 SO 4 9,8% với cùng lợng hỗn hợp trên ta cần 0,8 (l) dd NaOH 0,5M để hoà tan hết BeO a) Tính khối l ợng mỗi oxít trong hỗn hợp.
b) Dung dịch sau khi hoà tan 2 oxít trên trong H 2 SO 4 gọi là ddA phải thêm vào ddA bao nhiêu (l) dd NaOH 0,5M để cực đại; sau đó phải thêm bao nhiêu (l) dd NaOH 0,5M nữa để là cực tiểu Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung cực đại, cực tiểu đến khối lợng không đổi.
Trang 6Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg, Cu vào lợng vừa đủ dd H 2 SO 4 , đun nóng 70% 1,12 (l) SO 2 (đktc) và dd B Cho dd B tác dụng với NaOH d C, nung C đến khối lợng không đổi hỗn hợp chất rắn E Cho E tác dụng với lợng d H 2 (t 0 ) 2,72 (g) hỗn hợp chất rắn F Tính số (g) Mg, Cu trong hỗn hợp A.
Cho thêm 6,8(g) H 2 O vào dd B dd B' Tính C% các chất trong B'
Câu 19: A,B là 2 kim loại thuộc nhóm II A Hoà tan hoàn toàn 15,05 (g) hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của A,B vào H 2 O thu đợc 100(g) dd Y để hết ion Cl - có trong 40 (g) dd Y phải dùng vừa đủ 77,22(g) dd AgNO 3 17,22(g) và dd Z.
a) Cô cạn dd Z bao nhiêu (g) muối khan.
b) Tìm A,B Biết tỷ số KLNT của A và B là 5/3 và trong hỗn hợp X số mol muối clorua của B gấp đôi số mol muối clorua của A.
c) Tính C% của các muối trong Y và Z.
Câu 20: Cho 115g hh ACO 3 , B 2 CO 3 và R 2 CO 3 tác dụng với dd HCl d thì thu đợc 0,896 lít CO 2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng là:
Câu 111: Cho 455(g) hh 2 muối cacbon nat của 2 lim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dd HCl 1M vừa đủ thu 1,12lít CO 2 (đktc)
Câu 113: Cho 20g hỗn hợp 2 muối cacbon nat của 2 KL hoá trị II và III vào dd HCl 0,5M thu đợc dd A và 1344ml khí (đktc) Cô cạn dd A thì thực hiện đợc m(g) muối khan
Câu 115: Cho V lít khí CO 2 đo ở 54,6 0 C và 2,4atm hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH) 2 0,75M thu đợc 23,64g kết tủa V có giá trị là:
Câu 107: Cho 37,95g hh 2 muối MgCO 3 và RCO 3 vào 100ml dd H 2 SO 4 loãng thấy 1,12lít (đktc) CO 2 thoát ra,
dd A và chất rắn B Cô cạn ddA thu đợc 4 g muối khan nung chất rắn B đến khối lợng không đổi thì thu đợc chất rắn B1 và 4,48lít CO 2 (đktc) Biết trong hh đầu tỷ lệ mol nRCO2 : nMgCO3 = 3: 2
Trang 7Câu 5: Cho 4,5 (g) hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg , chia thành phần bằng nhau P 1 hoà tan = dd H 2 SO 4 (l d) 1,568 (l) H 2 (đktc) P 2 + HNO 3 V(l) NO (đktc) và các chất khác.
P 3 + dd CuSO 4 d, lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng với 100ml dd AgNO 3 0,5M thu đợc chất rắn B.
a) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong A
b) Tính V
c) Tính khối lợng chất rắn trong B
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 4: Hoàn thành PTPƯ sau:
a) 1 A B + CO 2 2 B + H 2 O C 3 C + CO 2 A + H 2 O 4 A + H 2 O + CO 2 D 5 D
0
t
A + H 2 O + CO 2
b) CaCl 2 Ca CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2 CO 2
CaCO 3 CO 2 CaCO 3 CaCl 2 Ca(NO 3 ) 2 CaSO 4 c) CaCl 2 Ca Ca(OH) 2 CaCO 3 Ca(HCO 3 ) 2
Clorua vôi Ca(NO 3 ) 2 d) CaCO 3
e) M A
1
3
D
B 1
3
E
Trong đó A 1 là oxit KL A, có điện tích hạt nhân 3,2.10 -18 C B 1 là oxit phi kim B có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng 2s 2 2p 2
Trang 8Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại kiềm thổ 4 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang Trung
Câu 1: Xác định loại M cho ra ion M+ có cấu hình của Ar : A Na B K C Cu
D Cr
Câu 2: Trong các kim loại, chọn kim loại đợc dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện.
A Na B Ba C Cu D Cs
Câu 3: Trong nhóm IIA (từ Be đến Ba) chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim loại mất điện tử dễ nhất Cho kết quả theo thứ tự trên A Be, Ca B Mg, Ba C Be, Ba
D Mg, Sr
Câu 4: Để có đợc NaOH, có thể chọn phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:
1 Điện phân dung dịch NaCl 2 Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp
3 Thêm một lợng vừa đủ Ba(OH)2 vào dd Na2CO3
4 Nhiệt phân Na2CO3 Na2O + CO2 và sau đó cho Na2O tác dụng với nớc
A chỉ có 2, 3 B chỉ có 1 C chỉ có 2 D chỉ có 1, 4
Câu 5: Nớc phèn có chứa Al2(SO4)3 và H2SO4 tự do Để loại 2 chất này trong đồng ruộng ngời ta dùng chất nào trong các hợp chất sau đây: A NaOH B Ca(OH)2 C HCl
D NH4OH
Câu 6: Để điều chế Na2CO3 ngời ta có thể dùng các phơng pháp sau:
A Cho sục khí CO2 d qua dd NaOH B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau
đó nhiệt phân NaHCO3.
C Cho dd (NH4)2CO3 tác dụng với dd NaCl D Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl.
Câu 7: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lợng là 8,5g Hỗn hợp này tan hết trong nớc d cho ra 3,36 l khí H2(đktc) Xác định A, B và khối lợng mỗi kim loại Cho
Li = 7, Na = 23, K = 39
A Na, K: 4,6g Na, 3,9g KB Na, K: 2,3g Na, 6,2gK C Li, Na: 1,4g Li, 7,1gNa D Li, Na: 2,8gLi, 5,7gNa
Câu 8: Một hỗn hợp nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nớc d cho ra dung dịch chỉ chứa một chất duy nhất là muối Xác định khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2thoát ra (đktc) Cho Li = 7, Na = 23, K = 39.
A 3,9g K, 10,4g Zn, 2,24 l H2 B 7,8g K, 6,5g Zn, 2,24 l H2 C 7,8g K, 6,5g Zn, 4,48 l H2D 7,8g K, 6,5g Zn, 1,12 l H2
Câu 9: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy X tan vừa đủ trong 0,2 lít dd H2SO4 0,5M cho ra 1,12 l khí H2(đktc) Biết rằng khối lợng M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lợng của MO trong hỗn hợp ấy Xác định M, khối lợng M và MO trong hỗn hợp X.
A Mg; 1,2g Mg và 2g MgO B Ca; 1,2g Ca và 2g Cao C Ba; 1,2g Ba và 2g BaO D Cu; 1,2g
Cu và 2g CuO
Câu 10: Một ddA chứa MgCl2 và BaCl2, 200ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d cho ra kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi đợc chất rắn có khối lợng là 6 gam 400ml dd A với H2SO4
d cho ra kết tủa C có khối lợng là 46,6gam Tính nồng độ mol của MgCl2 và BaCl2 trong dd A Cho
Ba = 137, Mg = 24
A CMgCl2 = 0,0075M, CBaCl2= 0,05M B CMgCl2 = 0,50M, CBaCl2= 0,75M
C CMgCl2 = 0, 75M, CBaCl2= 0,50M D CMgCl2 = 0, 75M, CBaCl2= 1M
Câu 11: 250ml dd chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 d cho ra 2,24 l CO2(đktc) 500ml
dd A với dd BaCl2 d cho ra 15,76 gam kết tủa Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dd A Cho Ca = 40.
A CNa CO2 3 = 0,08M, CNaHCO3 = 0,02M B CNa CO2 3 = 0,0016M, CNaHCO3 = 0,0004M
C CNa CO2 3 = 0,16M, CNaHCO3 = 0,24M D CNa CO2 3 = 0,32M, CNaHCO3 = 0,08M
Câu 12: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lợng là 10,6g Khi tác dụng với hỗn hợp Cl2 d cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 3,19gam Xác định A, B và khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên Cho Li = 7, Na = 23, K = 39 A Na, K; mNa = 2,3g, mK = 8,3g B Li, Na; mLi = 1,4g, mNa = 9,2g
C Li, Na; mLi = 0,7g, mNa = 9,9g D Na, K; mNa = 4,6g, mK = 6g
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 KL kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH có khối lợng là 8,5g X tan hết trong nớc Để trung hoà dd thu đợc sau khi hoà tan X cần 0,3l dd H2SO4 0,5M Xác
định A, B và khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X Cho Li = 7, Na = 23, K = 39 A.
Na, K; mNa = 4,6g, mK = 3,9g B Na;K; mNa = 2,3g, mK = 6,2g
C Li, Na; mLi = 1,4g, mNa = 8,1g D Na, K; mNa = 4,6g, mK = 1,6g
Câu 14: Một KL M tan trong nớc Thêm H2SO4 vào dd có đợc trong phản ứng trên, ta tạo kết tủa A trong đó khối lợng của M bằng 0,588 lần khối lợng của kết tủa Xác định kim loại M A Ca
B Na C Mg D Ba
Câu 15: Nung 20g CaCO3 và hấp thu toàn thể khí CO2 tạo ra do sự nhiệt phân CaCO3 nói trên trong 0,5lít dd NaOH 0,56M Tính nồng độ mol của muối cacbonat thu đợc Cho Ca = 40.
A CNa CO2 3 = 0,12M, CNaHCO3 = 0,08M B CNa CO2 3 = 0,24M, CNaHCO3 = 0,16M
C CNa CO2 3 = 0,4M, CNaHCO3 = 0 D CNa CO2 3 = 0, M, CNaHCO3 = 0,40M
Trang 9Câu 16: Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lợng là 32g X tan hết trong nớc cho ra 6,72 l khí
H2(đktc) Tính khối lợng Na và Ba có trong hỗn hợp X Cho Na = 23, Ba = 137
A 4,6g Na, 27,4g Ba B 3,2g Na, 28,8g Ba C 2,3g Na, 29,7g Ba D 2,7g Na, 29,3g Ba
Câu 17: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ A, B phản ứng vừa đủ với 0,8l dd H2SO4 0,5M tạo ra 46,6g kết tủa và dd D Dung dịch D tác dụng với dd NaOH d cho ra 11,6g kết tủa Xác định A, B và khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X biết rằng A và B có cùng số mol A Ca, Ba, mCa = 8g, mBa = 27,4g
B Ca, Ba, mCa = 4,8g, mBa = 8g
C Mg, Ba, mMg = 4,8g, mBa = 27,4g C Mg, Ba, mMg = 2,4g, mBa = 13,7g
Trang 10Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm: Kim loại nhôm 1 Đoàn Văn Toàn - Trờng THPT Quang Trung
Câu 1 Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13
A Al thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm III B Al thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm III
C Ion nhôm có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s 2 D Ion nhôm có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3s 2
Câu 2 Cho phản ứng : Al + H 2 O + NaOH NaAlO 2 +3/2H 2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào? A Al B H 2 O C NaOH
D NaAlO 2
Câu 3 Mô tả nào dới đây không phù hợp với nhôm? A ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron
Ne 3s 2 3p 1
C Tinh thể cấu tạo lập phơng tâm diện D Mức oxi hoá đặc trng là +3
Câu 4: Mô tả nào dới đây về tính chất vật lí của nhôm là cha chính xác?
A Màu trắng bạc B Là kim loại nhẹ C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏngD Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các KL Fe và Cu
Câu 5: Nhận xét nào dới đây là đúng?
A Nhôm KL không tác dụng với nớc do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nớc
B Trong PƯ của nhôm với dd NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hoá.
C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hoá tiếp và không tan trong nớc do đợc bảo vệ bởi lớp màng Al 2 O 3
D Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 trong mọi điều kiện
Câu 6: Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trong lợng S d, rồi hoà tan hết sản phẩm thu đợc vào nớc thì thoát ra
Câu 7: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lợng d dd H 2 SO 4 loãng thoát ra 0,4mol khí, còn trong lợng
d dd NaOH thì thu đợc 0,3 mol khí Tính m A 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam
D 19,50 gam
Câu 8: So sánh (1) thể tích khí H 2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lợng d dd NaOH và (2) thể tích khí N 2 duy nhất thu đợc khi cho cùng lợng Al trên tác dụng với dd HNO 3 loãng d.
A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1) C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 9: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe 2 O 3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lợng d dd NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m A 0,540gam B 0,810 gam C 1,080 gam
D 1,755 gam
Câu 10: Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dd chứa 0,03 mol CuSO 4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dd Nhận xét sau thí nghiệm nào sau đây không đúng? A Thanh Al có màu đỏ B Khối l -ợng thanh Al tăng 1,38gam C Dung dịch thu đợc không màu D Khối lợng dd tăng 1,38gam
Câu 11: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dới đây là cha chính xác? A Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa,
tàu vũ trụ B Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức D Chế tạo hỗn hợp tecmit, đ ợc dùng để
hàn gắn đờng ray
C Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình
Câu 12: Xác định phát biểu không đúng về quá trình điện phân sản xuất Al dới đây.
A Cần tinh chế quặng boxit (Al 2 O 3 2H 2 O) do còn lẫn tạp chất là Fe 2 O 3 và SiO 2
B Từ 1 tấn boxit (chứa 60% Al 2 O 3 ) có thể điều chế đợc gần 0,318 tấn Al với hiệu suất 100%
C Sản xuất 2,7 tấn Al tiêu hao 18 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxi hoá chỉ là
CO 2
D Criolit đợc sử dụng để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hoá bởi không khí Câu 13: Dung dịch nào dới đây làm quỳ đổi màu xanh? A K 2 SO 4 B KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O C.
Na Al(OH) 4 D AlCl 3
Câu 14: Phản ứng của cặp chất nào dới đây không tạo sản phẩm khí?
A dd Al(NO 3 ) 3 + dd Na 2 S B dd AlCl 3 + dd Na 2 CO 3 C Al + dd NaOH D dd AlCl 3 + dd NaOH
Câu 15: Nhiệt phân 20(g) hỗn hợp MgCO 3 , CuCO 3 m (g) hỗn hợp oxít Thu toàn bộ khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 280ml dd NaOH 1M 18,56(g) hỗn hợp 2 muối a) Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu b) Hoà tan hỗn hợp trên vào 200ml dd HCl (vừa đủ) dd X nhúng một thanh Zn vào dd X Sau một thời gian lấy thanh Zn ra, ta thu đợc dd Y và khối lợng thanh Zn giảm 0,06 (g) Hãy: - Tính C M của dd HCl , k lợng các muối trong dd Y và C% các chất trong dd.
Câu 16: Cho 1,58(g) hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg, Fe tác dụng với 125ml dd CuCl 2 Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa , thu đợc dd B và 1,92 (g) chất rắn C Thêm vào B lợng d dd NaOH loãng, lọc rửa mới tạo thành Nung
đó trong không khí ở t 0 cao thu đợc 0,7 (g) chất rắn D gồm 2 oxít kim loại Tất cả phản ứng H=100% a) Viết phơng trình phản ứng và gt
b) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong A và C M của dd CuCl 2
Câu 17: Cho 4,15 (g) hỗn hợp Fe, Al tác dụng với 200ml dd CuSO 4 0,525M Khuấy đều hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn Đem lọc đợc A gồm 2 kim loại có khối lợng 7,84(g) và dd nớc lọc B
a Để hoà tan A cần dùng ít nhất bao nhiêu (l) HNO 3 2M, biết phản ứng khí NO.
b Thêm dd hỗn hợp Ba (OH) 2 0,05 M + NaOH 0,1M vào dd B Hỏi cần bao nhiêu ml hỗn hợp đó để hoàn toàn 2 hiđrôxit của 2 kim loại sau đó lọc, rửa , nung trong không khí tới khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiêu (g) chất rắn.
Câu 18: Hỗn hợp A gồm Mg, Fe Cho 5,1 (g) hỗn hợp A vào 250ml dd CuSO 4 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc thu đợc 6,9 (g) chất rắn B và dd C chứa 2 muối Thêm dd NaOH d vào dd C, lọc và nung trong không khí
đến khối lợng không đổi 4,5 (g) chất rắn D g) chất rắn D
a) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A và C M của dd CuSO 4 (đun nóng).
b) Tính VSO 2 (đktc) sinh ra khi hoà tan 6,9 (g) B trong H 2 SO 4
Câu 19: Cho 3,16 (g) hỗn hợp B ở dạng bột gồm Mg, Fe tác dụng với 250ml dd CuCl 2 , khuấy đều hỗn hợp rồi lọc, rửa đợc dd B 1 và 3,84(g) chất rắn B 2 Cho vào B 1 lợng dd NaOH d, rồi lọc rửa và nung trong không khí
ở t 0 cao đến khối lợng không đổi 1,4 (g) chất rắn B 3 gồm 2 oxít kim loại Tất cả các phản ứng H = 100% a) Viết phơng trình phản ứng và giải thích b) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong B và C M của dd CuCl 2