Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ 1 điểm chỉ được thay thế 1 lần.. Nếu đội nào có điểm nhiều hơn sẽ là đội thắng...[r]
Trang 1TEACHER : Khieu Thị Ket
SCHOOL : San Thang Primary School
Trang 2Play Network
Object s
Trang 4I Look , listen and repeat
Trang 51 Look, listen and repeat
This is our classroom These are maps.
They are on the wall.
Trang 6New words:
• Map s:
Những cái bản đồ
Trang 7New words:
Bức tường
Trang 8Those:
Những cái này
Những cái kia
Trang 9Model sentences :
-Those are notebooks.
- These are maps:
They are on the wall.
They are on the table.
Đây là những cái bản đồ
Chúng ở trên tường
Kia là những quyển vở
Chúng ở trên bàn
Trang 10• This/That: Giới thiệu về người , đồ vật ,
con vật ở số ít.
That is a pen : Đó là một cái bút
Ex : This is a pen: Đây là một cái bút
Trang 112 Look and say
These are
They are _
Those are
They are
Trang 12Pencil s:
New words:
Những cái bút chì
Trang 13pencil box es
New words:
Những hộp bút chì
Trang 14school bag s
New words:
Những cái cặp sách
Trang 15Notebook s:
New words:
Những quyển vở
Trang 16books
on the table
Books
Trang 173 Let’s talk:
These are
They are _
Those are They are _
Trang 18Game: secret doorway!
Cách chơi
Trên bảng cô đưa ra các màu khác nhau Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng
học tập Cô mời đại diện của từng đội lên chọn
ô màu Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó
sẽ đặt câu với These are … / Those
are……… về đồ vật đó Cứ như thế cho đến
khi các ô màu kết thúc.Mỗi câu đúng được 2
điểm Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ 1 điểm ( chỉ được thay thế 1 lần) Nếu đội nào có điểm nhiều hơn sẽ là đội thắng
Trang 19These are school bags
Those are pencils These are notebooks Those are pencil boxes.
Trang 20- Learn new words and structures by heart.
- Do exercises 1,3 and 4 in the workbook.
- Prepare A(4,5,6,7).