Unit 4. My classroom tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1Chào mừng thầy cô đến dự giờ
Môn : Tiếng anh
Lớp :4a3
Trang 211/24/17 Võ Thị Thoa
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Ask and answer
5 Can you swim?
1.What’s your name ?
3 When ‘s your birthday ?
4 Where are you from ?
2 How old are you?
Trang 6Maps
Trang 7Pencils
Trang 8Pencil boxes
Trang 9Notebooks
Trang 10School bags
Trang 11Wall
Trang 12Những quyển tập
Bức tường
New words
Trang 14These are + danh từ số nhiều (ở gần) : đây là …
These are pencils.
They are on the table.
Trang 15Those are + danh từ số nhiều (ở xa) : đó là …
Those are pencils.
They are on the table.
Trang 16These are +danh từ số nhiều (ở gần): đây là …
These are pencils.
Those are +danh từ số nhiều (ở xa) : đó là …
Those are pencils.
Trang 17Section A
1.Look,listen and repeat
Trang 18Section A
1.Look,listen and repeat
They are on the wall This is our classroom These are maps.
Trang 19Section A
2.Look and say
Those are They are ………… These are ……
They are …….
Trang 20Section A
3.Let’s talk
Those are They are ………… These are
They are …………
Trang 21Game: secret doorway!
Cách chơi
Trên bảng cô đưa ra các màu khác nhau Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô
màu.Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ
đặt câu với These are … / Those are………
về đồ vật đó.Cứ như thế cho đến khi các ô màu kết thúc.Mỗi câu đúng được 2 điểm.Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và
bị trừ 1 điểm ( chỉ được thay thế 1 lần).Nếu đội nào có điểm nhiều hơn sẽ là đội thắng
Trang 22These are school bags
Trang 23Học thuộc lòng từ mới và mẫu câu
Trang 24Goodbye ! See you again