HS : nhaéc laïi khaùi nieäm .Sau quaù trình thuï tinh caùc boä phận biến đổi :Hợp tử phát triển thành phôi , noãn phát triển thành hạt ,bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt Caùc boä ph[r]
Trang 1Ngày dạy : / / 20
Tiết PPCT :
ÔN TẬP
1 MTBH :
a Kiến thức : Hệ thống lại các kiến thức căn bản trọng tâm của các bài học ở các
chương VI, VII và một số bài đầu chương VIII
Vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng thực tế
b Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng trình bày ,tái hiện kiến thức và làm bài tập , hoạt động nhóm
c Thái độ : GDHS yêu thích môn học cố gắng học tập tốt
2 CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống câu hỏi và bảng phụ
HS : Ôn lại kiến thức đã hocï ở các chương VI,VII, và các bài đầu chương VIII, phiếu
học tập
3 PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại, hợp tác nhóm, thực hành
4 TIẾN TRÌNH :
4.1.Ổn định tổ chức : GV kiểm tra sĩ số HS
4.2 KTBC :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
4.3 Giảng bài mới :
GV giới thiệu bài mới :nêu yêu cầu của tiết ôn tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học Hoạt động 1:Ôn lại kiến thức quá trình thụ phấn và thụ
tinh kết hạt và tạo quả
MT : Nhắc lại kiến thức đã học ,phân biệt thụ phấn với
thụ tinh Làm bài tập
PP :Đàm thoại , thực hành
GV : Yêu cầu học sinh nhắc lại Thụ phấn là gì ?
HS : Phát biểu HS khác nhận xét
GV : Yêu cầu HS điền thông tin vào phiếu học tập
Đặc điểm Hoa thụ phấn nhờ
gió
Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
Bao hoa
Nhị
1 Thụ phấn và thụ tinh kết hạt
và tạo quả
Thụ phấn là hiện tượng hật phấn tiếp xúc với đầu nhụy
Trang 2Nhụy
HS :Cần thực hiện đúng Báo cáo
Đặc điểm Hoa thụ phấn nhờ
gió Hoa thụ phấn nhờsâu bọ Bao hoa
Nhị
Nhụy
Đặc điểm
khác
Thừơng tiêu giảm
Chỉ nhị dài hạt phấn nhỏ nhẹ nhiều Đầu nhụy có nhiều lông dính
Không có đĩa mật
Có màu sắc sặc sở ,có hương thơm Hạt phấn to có gai Chỉ nhị ngắn Đầu nhụy có chất dính
Có đĩa mật …
GV : yêu cầu HS giải thích vì sao : Nuôi ong trong các
vườn cây có lợi ích gì ?
HS : Nuôi ong trong các vườn cây có ích giúp thụ phấn
cho hoa và thu được mật
GV :Thụ tinh là gì ?Sau quá trình thụ tinh các bộ phận
chính biến đổi như thế nào ?
HS : nhắc lại khái niệm Sau quá trình thụ tinh các bộ
phận biến đổi :Hợp tử phát triển thành phôi , noãn phát
triển thành hạt ,bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt
Các bộ phận khác héo và rụng đi
Hoạt động 2 : Ôn tập quả và hạt
MT: Phân biệt các loại quả chính và cho ví dụ Nêu
được các bộ phận của hạt ,điều kiện nảy mầm của hạt
Các cách phát tán của quả và hạt
PP : Đàm thoại , thực hành
GV : treo bảng phụ sơ đồ phân chia các loại quả yêu
c6àu HS điền vào chỗ trống cho thích hợp
HS : Quan sát sơ đồ và thực hiện
GV : Chỉnh sửa
HS :Hoàn thành bài tập
GV : Hạt gồm những bộ phận nào ? Điều kiện nào hạt
sẽ nảy mầm ?
HS : Cần nêu được :
Hạt gồm :Vỏ ,Phôi : Rễ mầm ,thân mầm ,lá mầm và
chồi mầm Chất dinh dưỡng dự trữ trong lá mầm hay
phôi nhũ
Hạt nảy mầm cần các điều kiện như: nước ,không khí
nhiệt độ thích hợp và chất lượng hạt phải tốt
GV : Yêu cầu HS làm BT xác định các cách phát tán
Thụ tinh là hiện tượng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái có trong noãn tạo thành hợp tử
II Quả và hạt
Các loại quả Quả khô Quả thịt
Q.khô Q.khô Q mọng Q hạch
Nẻ không nẻ
* Các bộ phận của hạt : Hạt gồm :Vỏ ,Phôi : Rễ mầm ,thân mầm ,lá mầm và chồi mầm Chất dinh dưỡng dự trữ trong lá mầm hay phôi nhũ
* Hạt nảy mầm cần các điều kiện như: nước ,không khí nhiệt độ thích hợp và chất lượng hạt
Trang 3của quả và hạt
Treo bảng phụ HS lên bảng thực hiện
HS : Cần thực hiện đúng theo yêu cầu
T
T
Tên quả và hạt Cách phát tán của quả và hạt
Nhờ gió Nhờ ĐV Tự phát tán
1 Quả chò x
3 Quả trâm bầu x
4 Quả ké x
5 Quả mận x
6 Hạt hoa sữa x
7 Hạt thừng mức x
GV: Tại sao nói cây là một thể thống nhất ?
HS : Cần nêu được :Vì có sự thống nhất giữa cấu tạo
và chức năng trong một cơ quan và giữa các cơ quan
với nhau
Hoạt động 3 : Tảo ,rêu, Dương xỉ
MT: Nắm được các đặc điểm cơ bản Thấy được sự khác
nhau của các đại diện
PP : Đàm thoại
GV : Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc điểm chung của
các đại diện tìm đặc điểm tiến hóa
HS :phát biểu các HS khác nhận xét bổ sung
GV : yêu cầu HS trình bày sự phát triển của rêu và
dương xỉ
HS : Lên bảng trình bày bằng sơ đồ
GV: q/s nhận xét
GV : yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của nón thông ?
HS : Nón đực : nhỏ màu vàng ,mọc thành cụm
Nón cái : to ,ở phía dưới ,mọc từng chiếc (khi già lá
noãn xòe ra )
* Cấu tạo :
+Nón đực :trục nón ,vảy mang túi phấn có chứa hạt
phấn
+Nón cái :Trục nón ,vảy (lá noãn ) noãn
GV yêu cầu HS thực hiện hoàn thành nội dung bảng
sau
Đặc điểm Cây hai lá mầm Cây một lá mầm
phải tốt
*Các cách phát tán của quả và hạt : -Phát tán nhờ gió
-Phát tán nhờ ĐV -Tự phát tán
III Các nhóm thực vật -Tảo là thực vật bậc thấp : Rễ là túm sợi (giác bám )thân không phân nhánh dạng cành cây -Rêu : Rễ giả thân lá có mạch dẫn sinh sản bằng bào tử sống nơi ẩm ướt
-Dương xỉ : Cơ thể có rễ thân lá thật có mạch dẫn sinh sản bằng bào tử qua nguyên tản
- Thông : Nón đực : nhỏ màu vàng ,mọc thành cụm
Nón cái : to ,ở phía dưới ,mọc từng chiếc (khi già lá noãn xòe ra )
* Cấu tạo : +Nón đực :trục nón ,vảy mang túi phấn có chứa hạt phấn
+Nón cái :Trục nón ,vảy (lá noãn ) noãn
Trang 4Kiểu rễ
Kiểu gân lá
Số cánh hoa
Số lá mầm của
phôi trong hạt
Dạng thân
HS :Cần nêu được :
Đặc điểm Cây hai lá mầm Cây một lá mầm
Kiểu rễ
Kiểu gân lá
Số cánh hoa
Số lá mầm của
phôi trong hạt
Dạng thân
Rễ cọc Gân hình mạng
5 cánh Hai lá mầm
Đa dạng : thân gỗ ,thân cỏ,….
Rễ chùm Gân hìng cung ,song song 3-6 cánh Một lá mầm Thân cỏ ,thân cột
* Đặc điểm của cây hai lá mầm và cây một là mầm
Đặc điểm Cây hai lá
mầm
Cây một lá mầm Kiểu rễ
Kiểu gân lá
Số cánh hoa Số lá mầm của phôi trong hạt Dạng thân
Rễ cọc Gân hình mạng
5 cánh Hai lá mầm
Đa dạng : thân gỗ ,thân cỏ,….
Rễ chùm Gân hìng cung ,song song 3-6 cánh Một lá mầm Thân cỏ ,thân cột
4.4 Củng cố và luyện tập :
So sánh rêu và cây có hoa có gì khác nhau ?
Có cơ quan sinh sản bằng hoa, quả hạt
Thân có mạch dẫn
Có rễ thật
Sinhsản bằng hoa
Không có cơ quan Sinh sản Thân ,lá mỏng chỉ một lớp tế bào Rễ giả
Sinh sản bằng bào tử
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Học bài , Trả lời các câu hỏi SGK
Đọc phần ghi nhớ – đọc mục em có biết
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Rút kinh nghiệm :
Ưu điểm
Tồn tại