1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de kt so 2

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng thành thạo kiến thức về tính tc hhcủa muối, tính toán 1 câu 1đ... Viết PTHH xảy ra.[r]

Trang 1

TUẦN 10- TIẾT 20

MA TRẬN ĐỀ

ĐỀ RA

Tên Chủ đề

(nôi dung

chương )

mức cao hơn

L

TN

KQ TL

Chủ đề 1

.Tính chất

hoá học của

bazơ

(01 tiết)

nh ận

bi ết dd baz ơ

Hiểu tính chất hoá học của bazơ

Vận dụng các bước giải bài toán tính theo pthh(C

%)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 c âu 0,5 đ

2 câu

1 đ

1 câu 2đ

4câu 3,5đ 35% Chủ đề 2

Một số bazơ

quan trọng

(02 tiết)

Biết tính chất hoá học của

Ca(OH)2

PTHH; ứng dụng NaOH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2câu 4đ

2câu 4đ 40% Chủ đề 3.

Tính chất hoá

học của muối

(01 tiết)

Hiểu tính chất hoá học của muối

Vận dụng thành thạo kiến thức

về tính tc hhcủa muối, tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5đ

1 câu 1đ

2câu 1,5đ 15% Chủ đề 4.

Một số muối

quan trọng

(01 tiết)

Hiểu được NaCl

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1câu 0,5đ

1câu 0,5đ 5% Tổng số câu

Tổng sốđiểm

Tỉ lệ%

2 câu 4đ 40%

6 câu 3đ 30%

1 câu 2đ 20%

1 câu 1đ 10%

10câu 10đ 100%

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : Hoá học

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Đ )

Câu 1: Khi cho quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2 quỳ tím chuyển sang màu

A- Tím B- Xanh C- Đỏ D- Cả 3 ý trên

Câu 2 : Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo kết tủa

A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4

Câu 3: Cho 500 ml ddịch HCl tác dụng với 300 g dung dịch NaOH 4%.Nồng độ Mol/l của dung dịch HCl

thu được là

A- 0, 6 M B- 0,5 M C- 6M D- 5,5 M

Câu 4: Khi cho 2 chất nào tiếp xúc với nhau sẽ xảy ra PưHH

A- Cu và MgCl2 B- CaCO3 và NaCl C- CaO và NaCl D- BaCl2 và Na2SO4

Câu 5: Khi đun nóng Fe( OH)3 thì sản phẩm thu được là

A- Fe2O3 B- FeO C-Fe3O4 D- FeO và Fe2O3

Câu 6: Hoà tan 14,9 g KCl vào 59,6 g H2O.Dung dịch thu được có C% là

A- 15% B- 12% C- 17% D- 21% E- 20%

B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Đ)

Câu 1 –( 2 đ ) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau: HCl , NaOH, NaCl, Na2SO4 Viết PTHH xảy ra

Câu 2- ( 2 đ ) Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện)

CaCl2 + Na2CO3 →

Zn + MgCl2 →

Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 →

Ba(HCO3)2 + HCl →

Câu 3- ( 3 đ) - Cho 200 g dung dịch CuCl2 13.5 % tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 11,2 % Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 phản ứng

Tính khối lượng kết tủa tạo thành

Tính C% của chất tạo thành sau phản ứng

Cho Cu= 64 Cl = 35,5 K= 39 O= 16 H= 1 Ba = 137

Trang 3

ĐÁP ÁN

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )

1 B 2C 3A 4D 5A

(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ )

Câu 1: ( 2 điểm )

Trích 4 mẫu thử chứa 4 dung dịch trên.Cho quỳ tím vào 4 mẫu quan sát

( 0,75đ)

Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá đỏ là : HCl

Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá xanh là : NaOH

Có 2 d dịch Không làm quỳ tím chuyển màu là : NaCl, Na2SO4

Cho dd BaCl2 v ào 2 mẫu còn lại ( 0,75đ)

Có 1 chất tác dụng tạo kết tủa trắng là Na2SO4 .Chất còn lại là NaCl

PTHH: Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4 ( 0,5đ)

Trắng

CÂU 2 (2 điểm)

Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện và trạng thái)

CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CaCO3 ( 0,5 đ)

Zn + MgCl2 Không xảy ra (0,5đ)

Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (0,5đ) Ba(HCO3)2 + 2 HCl BaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( 0,5đ)

CÂU 3 ( 3điểm)

200.13,5

nCuCl2 = ────── = 0,2mol ( 0,25đ)

100 135

PTHH: CuCl2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2↓ + BaCl2 (0,5đ)

0,2mol 0,2 0,2 0,2mol

a-(0,75đ)

mBa(OH)2 = 0,2 171 = 34,2 g

34,2 100

m dd Ba(OH)2 = ────── = 305,36 g

11,2

b- ( 0,5đ) m Cu(OH)2 = 0,2 98 = 19,6 g

c- ( 1đ) m BaCl = 0,2 208 = 41,6 g

Trang 4

m dd spứ = 200 + 305,36 - 19,6 = 485,76 g

41,6.100%

C% dd BaCl2 =──────── = 8,56% 485,76

Ngày đăng: 10/07/2021, 07:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w