Certainly /'sə:tnli/ adv : Chắc chắn, nhất định Receptionist /ri'sepʃənist/ n: Lễ tân Show /ʃou/ v : Cho xem, chỉ cho Appropriate /ə'proupriit/ a: + to, for thích hợp, thích đáng Similar[r]
Trang 1UNIT 6: THE YOUNG PIONEER CLUB
A Glossary:
Organization /,ɔ:gənai'zeiʃn/ (n) : Tổ chức
Young (a) /jʌɳ/: trẻ
Youth (n) /ju:θ/: tuổi trẻ
Pioneer (n) /,paiə'niə/: đội tiên phong
Blind (a) /blaind/: Đui, mù
Elderly (a): /'eldəli/ già
Handicapped (a): /'hændikæpt/ : Bị tàn tật
Beach (n) /bi:tʃ/: Bãi biển
Secretary (n): /'sekrətri/: Thư ký
Enroll (v) /in'roul/ : Ghi tên vào (hội)
Ẻnrol (v)
Application form (n) /,æpli'keiʃn fɔ:m/: Mẫu đơn (xin vào hội)
Fill in/ out /’fIl In/ aut/ : Điền vào
Hobby (n) /'hɔbi/ Sở thích
Bring (v) /briɳ/ : Mang theo
Bring st back to sb: Mang … lại cho …
Detail (n) /'di:teil/ : Chi tiết
Sex (n) /seks/: Giới tính
Phrase (n)/freiz/: nhóm từ
Favor (n) /'feivə/ sự giúp đỡ
Respond (v) /ris'pɔnd/ : Đáp lại, hưởng ứng
Assistance (n )/ə'sistəns/ : Sự giúp đỡ
Offer (v) /'ɔfə/ : Đề nghị
Carry (v) /'kæri/: Mang, vác, xách
Certainly /'sə:tnli/ (adv) : Chắc chắn, nhất định
Receptionist /ri'sepʃənist/ (n): Lễ tân
Show /ʃou/ (v) : Cho xem, chỉ cho
Appropriate /ə'proupriit/ (a): (+ to, for) thích hợp, thích đáng
Similar /'similə/ (a) : Tương tự, giống nhau
Situation /,sitju'eiʃn/ (n): Tình huống
Tourist /'tuərist/ (n): Khách du lịch
Tyre, tire /'taiə/ (n): Lốp xe
Flat /flæt/ (n): Bẹp
Land /lænd/ (n): Vùng, miền, đất
Hold /hould/ (n/v): Cầm nắm giữ
Adapt /ə'dæpt/ (v) : phỏng theo
Scout /skaut/ (n) : Hướng đạo sinh
Scouting (n): Công việc hướng đạo
Citizen /'sitizn/ (n): Người công dân
Citizenship /'sitiznʃip/ (n): Quyền công dân
Fitness /'fitnis/ (n) : Sức khỏe con người
Begin (v): /bi'gin/ : Bắt đầu, khởi đầu
Businessman /'biznismən/: Doanh nhân
Lose /lu:z/ (v) – lost: Thua, lạc đường
Explain /iks'plein/ (v) : Giải thích
Although /ɔ:l'ðou/ (conj): Dẫu cho, mặc dù
Guide /gaid/ (n) : Người hướng dẫn
Co-educational /'kou,edju:'keiʃənl/ (a) : Thuộc giáo dục hỗn hợp
Such /sʌtʃ/ (a): Như vậy, như thế
Crossing /'krɔsiɳ/ (n) : Sự Vượt qua, cắt qua
Trang 2Across (adv):
Atlantic /ət'læntik/ (n): Đại Tây Dương
World-wide/'wə:ldwaid/ (a): Khắp nơi, khắp Thế giới
Association /ə,sousi'eiʃn/ (n): Hiệp hội
Member /'membə/ : Thành viên
Voluntary/'vɔləntəri/ (a): Tình nguyện
Differ/'difə/ (v): Khác, không giống với
slight/slait/ (a): Mong manh
Slightly (adv): ít nhiều
Aim/eim/ (n): Đích, mục đích
Establish/is'tæbliʃ/ (v): Sáng lập, thành lập
Century /'sentʃuri/ (n): Thế kỷ
Found/faund/ V: Sáng lập, thành lập
Notice/'noutis/ N Thông cáo, yết thị
Community /kə'mju:niti/ N: Dân chúng, cộng đồng
Participate/pɑ:'tisipeit/ in V: Tham gia vào
Recycle /rI’saikl/ V: Tái chế, tái sử dụng
Glass /glɑ:s/ N: Kính, thủy tinh
Can /kæn/ N: Can, bình
Save /seiv/ V: Bảo vệ, cứu
Natural /'nætʃrəl/ A: Thuộc về thiên nhiên
Resource /ri'sɔ:s/ N: Tài nguyên
Earn /ə:n/ V : Kiếm (tiền)
Raise /reiz/ V: Xây dựng, làm tăng lên
Fund /fʌnd/ N: Quỹ
Along /ə'lɔɳ/ Adv: Dọc theo
Sidewalk /'saidwɔ:k/ N: Vỉa hè, lề đường
Register /'redʤistə/ V: Đăng ký
Support /sə'pɔ:t/ V: ủng hộ
Gathering /'gæðəriɳ/ N: Sự thu nhặt
B Grammar points :
I Simple present tense with future meaning (thì hiện taị đơn để diễn tả tương lai)
1) Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sắp xếp rõ ràng cho sự việc trong tương lai Trong câu thường
có nhóm từ chỉ thời gian
Ex:
Tom starts school on Monday (Tom bắt đàu học vào thứ hai)
2) Các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai theo thời khoá biểu.
Ex:
The film starts at 7 p.m (Phim sẽ bắt đàu vào lúc 7 giờ tối)
II Gerund (Danh động từ): là động từ thêm hậu tố từ -ing vào.
Ex: play- playing ; write- writing
Và có chức năng như một danh từ:
- Gerund làm chủ ngữ:
Ex: Drawing is fun
- Gerund làm tân ngữ:
Ex: He likes swimming
- Chúng ta thường dùng Gerund sau các động từ sau:
Finish, prevent (ngăn cản), avoid (tránh), delay (hoãn), enjoy, deny( chối), try, like, dislike (không thích)
- Gerund đứng sau giới từ:
Ex: I am thinking about going home
She is afraid of eating meat
Một số cụm động từ đi kèm giới từ: Look forward to (trông mong), Insist on (khăng khăng, cố nài),
Trang 3To be surprised at, to be interested in, to be busy with….
III Modal verbs: Can, could, may được dùng để:
1) Xin phép làm gì thường dùng với chủ ngữ I.
Ex:
Hello, can Ispeak to Alice, please?
2) Yêu cầu giúp đỡ thường dùng với chủ ngữ you.
Ex:
Could you do me a favour?
Đáp lại:
Certainly
Positive response Negative response
Certainly, Of course, Sure, No problem I’m sorry but I am really busy, Sorry but I can’t
3) Đề nghị giúp ai
Ex:
Can/May I help you?
Đáp lại:
Yes/ No thank you
Yes That’s very kind of you
No, thank you I’m fine
4 Một số động từ bất quy tắc cần nhớ:
Begin – began- begun
Break- broke- broken
Bring – brought- broght
Build- built- built
Buy- bought- bought
Draw- drew- drawn
Find- foud- foud
Get- got- got
Give- gave- given
Hurt- hurt- hurt
Lead- led- led
Lose- lost- lost
Sell- sold- sold
Write- wrote- written