Tính thể tích khí H2 thu đợc khi cho lợng Fe thu đựơc ở trên hòa tan trong dung dÞch HCl, nÕu hiÖu suÊt ph¶n øng lµ 75%... Nguyễn Quang Huy..[r]
Trang 1UBND HUYỆN THỦY NGUYấN
PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS HềA BèNH
-Ký hiệu mó đề:…….
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2012-2013
MễN: HểA HỌC 8
Thời gian: 90 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
Câu 1 : Viết các phơng trình hoàn chỉnh dãy biến hóa sau (ghi rõ điờ̀u kiợ̀n nếu có) KMnO4 O2 Fe3O4 Fe FeCl3 FeCl2
Câu 2 : Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất gồm kim loại: Đồng, kẽm, sắt và các dung dịch là: HCl và NaOH
a Em cần dùng những chất nào để điều chế H2? Viờt phương trình phản ứng?
b Thu khí H2 bằng mấy cách ? Giải thích ?
Câu 3 : Trên 2 đĩa cần để 2 cốc đựng dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 sao cho cân
ở vị trí cân bằng Cho vào cốc đựng dung dịch HCl 25g CaCO3 Cho vào côc đựng dung dịch H2SO4 a (g) Al Cân vẫn ở vị trí cân bằng Tính a biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn
Câu 4 : Khử hoàn toàn 23,2g hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, thu đợc Fe và một chất khí Dẫn khí thu đợc sục vào muối vôi trong d thấy xuất hiện 40 kết tủa trắng tạo thành
a Xác định thành phần phần trăm về khối lợng muối oxit trong hỗn hợp đầu
b Tính khối lợng sắt thu đợc sau phản ứng
c Tính thể tích khí CO cần dùng (ở đktc)
d Tính thể tích khí H2 thu đợc khi cho lợng Fe thu đựơc ở trên hòa tan trong dung dịch HCl, nếu hiệu suất phản ứng là 75%
Cõu 5 : Cần lấy bao nhiờu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiờu gam nước, để pha chờ được 500 gam dung dịch CuSO4 5%
Cho: Cu = 64; N = 14; O = 16; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; C = 12
-
Người ra đề Người thẩm định BGH nhà trường
( ký, ghi rừ họ tờn) ( ký, ghi rừ họ tờn) ( ký tờn, đúng dấu)
Trang 2Nguyễn Quang Huy
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH
-Ký hiệu mã HDC:…….
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG
MÔN: HOÁ HỌC 8 NĂM HỌC 2012-2013
Trang 3đáp án và biểu điểm
Câu 1 : (1,5 điểm ) các PTHH:
1/ 2 KMn t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,25đ)
2/ 3 Fe + 2O2 t0 Fe3O4 (0,25đ)
3/ Fe3O4 + 4H2 t0 3Fe + 4H2O (0,25đ)
4/ 2 Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 (0,25đ)
5/ 2 FeCl3 + Fe t0 3FeCl2 (0,5đ)
Câu 2 : (1,5 điểm )
a Hóa chất cần dùng dùng để điều chế khí H2 là: Các kim loại: Zn, Fe và dung
PTP:
Fe + 2HCl FeCl + H2 (0,25đ)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (0,25đ)
b Có 2 cách thu khí H2 là :
+ Cho H2 đẩy nớc ra khỏi ống nghiệm vì H2 ít tan trong nớc (0,25đ)
+ Cho H2 đẩy khí ra khỏi ống nghiệm, ống nghiệm thu khí H2 phải úp miệng xuống dới vì khíH2 nhẹ hơn không khí (0,5đ)
Câu 3 : (2,5 điểm )
Giải
Phơng trình phản ứng xảy ra 2 cốc:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (0,25đ)
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (0,25đ)
Theo ĐLBTKL, khối lợng cốc đựng dung dịch HCl tăng thêm: (0,25đ)
25 – 0,25 44 = 14 (g) (0,75đ) Để cân bằng khối lợng ở cốc H2SO4 cũng phải tăng thêm 14 g (0,25đ)
Vậy: a-(a 1,5.2) = 14 a = 15,75 (g) (0,75đ)
27
Trang 4Câu 4 : (3 điểm )
Giải
a/ PTP: Fe2O3 + 3 CO t0 2Fe + 3 CO2 (1) (0,25đ) 1/3x (mol) x (mol) 1/2x(mol) x (mol)
FeO + CO Fe +CO2 (2) (0,25đ) (0,4-x)mol (0,4-x)mol
CO2 + Ca(OH)2 CaCo3 + H2O (3) (0,25đ) 0,4 (mol) 0,4 (mol)
N CaCO3 = 40/100 = 0,4 mol (0,5đ) Theo bài ra ta có phơng trình 1/3 160x + (0,4- x).72 = 23,2 (0,25đ)
Giải ra ta có x= 0,3 nFe2O3 = 0,1 (mol) (0,25đ)
m Fe2O3 = 0,1 160 = 16 (g)
mFeO = 23,2 – 16 = 7,2 (g)
Vậy, % Fe2O3 = 16 100% = 69 %
23,2 b/ mFe = (0,2 + 0,1).56 = 16,k8 (g) (0,25đ) c/ VCO = (0,3 + 0,1 ) 22,4 = 8,96 (lit) (0,25đ) d/ PTPƯ : Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Theo PTPƯ : nH2 = nFe = 0,3 (mol)
VH2 = 0,3 22,4 = 6,72 (lit) (0,25đ) Vì nhiệu suất phản ứng đạt 75% nên thể tích khí H2 thu đợc là:
6,72 75% = 5,04 (lit) (0,5đ)
Câu 5 : (1,5 điểm )
- Khối lượng CuSO4 cú trong 500gam dd CuSO4 4 % là: 100
4 500
= 20 g ( 0,5 điểm) Vậy khối lượng CuSO4.5H2O cần lấy là: 160
250 20
= 31,25 gam ( 0,5 điểm)
- Khối lượng nước cần lấy là: 500 – 31,25 = 468,75 gam ( 0,5
điểm) -
Trang 5Người ra đề Người thẩm định BGH nhà trường
( ký, ghi rõ họ tên) ( ký, ghi rõ họ tên) ( ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Quang Huy