Hàng phần nghìn Câu 2... 2điểm Đặt tính rồi tính: a.. Tính chu vi của mảnh đất đó.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VỊ THỦY
TRƯỜNG TH VĨNH TRUNG 3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 40 phút – không kể thời gian phát đề)
Họ tên:……… Giám thị 1:………
Lớp: ……… Giám thị 2:………
Điểm Nhận xét Giám khảo 1:…………
Giám khảo 2:…………
I PHẦN 1: (5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (1 điểm) Chữ số 8 trong số 36,082 thuộc hàng nào? A Hàng đơn vị B Hàng phần mười C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn Câu 2 (1điểm) 8 5 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A 5,0008 ; B 5,008 ; C 5,08 ; D 5,8 Câu 3 (1điểm) Trung bình cộng của 1,12 ; 2,78 ; 3 là:
A 3,93 ; B.4,9 ; C 6,90 ; D 2,3 Câu 3 (1điểm) 3kg 6g =…………g Điền số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 360 ; B 306 ; C 3006 ; D 36 Câu 4 (1điểm) 2m 2 3cm 2 = ………….m 2
A 2,003 ; B 2,0003 ; C 20,03 ; D 20,003 Câu 5 (1đ) Tìm số 65% của một số là 78 Vậy số đó là: A 125 B 120 C 115 C 130 Câu 6 (1đ) Tìm x: 9,8 : x = 2,8 +7 ………
………
………
……….
Trang 2Câu 7 (2điểm) Đặt tính rồi tính:
a 658,3 + 96,28 ; b 93,813 – 46,47 ; c 37,14 x 82 ; d 308 : 5,5
.
.
.
.
Câu 8 (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 340,2m2 và chiều dài là 32,4m Tính chu vi của mảnh đất đó Giải:
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN TOÁN 5
I Phần 1: ( 5 điểm)
Khoanh đúng vào mỗi câu được 1 điểm (5 câu = 5 điểm)
Câu 1) C (1đ)
Câu 2) B (1đ)
Câu 3) C (1đ)
Câu 4) B (1đ)
Câu 5) B (1đ) Câu 6) 9,8 : x = 2,8 +7 = 1 (1đ)
Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: *HDC: Mỗi phép tính đúng 0,5đ Đặt tính 0,25đ và tính đúng 0,25đ ( Phép nhân 2 tích riêng đúng 0,25đ, kết quả đúng 0,25đ Phép chia không thêm 0, chưa bỏ dấu phẩy trừ 0,25đ) a) 658,3 b) 93,813 c) 37, 14 d) 3080 5,5 + 96,28 - 46,47 x 82 330 56 754,58 47,343 74 28 00
29 71 2
30 45,48 Câu 8 (2 điểm)
Bài giải Chiều rộng mảnh đất đó là: (0,25đ) 340,2 : 32,4 = 10,5 (m) (0,75đ) Chu vi mảnh đất đó là: (0,25đ) (32,4 + 10,5) x 2 = 85,8 (m) (0,75đ) Đáp số: 85,8 m