1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động (Có đáp án)

56 120 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Luật Lao Động (Có Đáp Án)
Chuyên ngành Luật Lao Động
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 314,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô cùng các bạn tham khảo tài liệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động có đáp án chi tiết kèm theo được Download.vn đăng tải trong bài viết dưới đây. Xem thêm các thông tin về Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động (Có đáp án) tại đây

Trang 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động (Có đáp án)

Phần I Có đáp án

Câu 1: Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?

A Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với ngườihọc nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nướcngoài làm việc cho người Việt Nam

B Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúpviệc trong gia đình, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, côngnhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam

C Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhânViệt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc chongười Việt Nam, công đoàn

D Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, côngnhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở ViệtNam, công đoàn

=> Đáp án: B Độ khó: Cao

Câu 2: Trình bày khái niệm Luật Lao động

A Toàn bộ các quy phạm pháp luật được điều chỉnh các quan hệ lao động trongđời sống

B Toàn bộ các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ lao động trong đờisống Kinh tế – xã hội

Trang 2

C Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống trong

cả nước

D Toàn bộ các quy phạm pháp luật về các quan hệ lao động trong đời sống kinh tế,

xã hội, an ninh, quốc phòng trong cả nước và lao động nước ngoài ở Việt Nam

=> Đáp án: D

Câu 3: Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

A Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảohiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi

B Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kếtcác quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

C Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồngkinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh

D Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kếtcác quan hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh

=> Đáp án: A Độ khó: TB

Câu 4: Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?

A Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm vàtiền lương Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, các pháp nhân Nội dung làcác quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản

B Chủ thể của Hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp táC.Nội dung hợp đồng là quan hệ kinh doanh Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ

và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương

Trang 3

C Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung của hợp đồng là việclàm, tiền lương Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộgia đình Nội dung hợp đồng là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản.

D Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ, thợ, công đoàn, đại diện người lao động.Quan hệ của hợp đồng lao động là việc làm, tiền lương Chủ thể hợp đồng dân sự

là cá nhân, pháp nhân, nội dung là quan hệ tài sản

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 5: Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật Lao động:

A Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp,khiển trách

B Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

C Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạttiền

D Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường thiệt hại, đóngcửa doanh nghiệp

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 6: Nhiệm vụ của thanh tra Nhà nước về lao động:

A Thanh tra việc chấp hành các quy định về lao động an toàn lao động, vệ sinhlao động Điều tra tai nạn lao động Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động Xử lýcác vi phạm pháp luật lao động trong phạm vi thẩm quyền

Trang 4

B Thanh tra việc chấp hành quy định lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động.Giải quyết khiếu nại tố cáo về lao động Điều tra tai nạn lao động – Xét các đềnghị về tiêu chuẩn an toàn lao động, cho phép hoặc không cho phép.

C Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động Điều tra tai nạn lao động – Giảiquyết khiếu nại tố

cáo về lao động – Xem xét các đề nghị về an toàn lao động – Xử lý vi phạm phápluật lao động

D Thanh tra việc chấp hành pháp luật lao động Điều tra tai nạn lao động – Giảiquyết khiếu nại tố cáo về lao động – Xem xét chấp thuận các đề nghị về tiêu chuẩn,giải pháp an toàn, vệ sinh lao động – xử lý vi phạm

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 7: Thanh tra Nhà nước về lao động gồm mấy loại?

A Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động

B Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động

C Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra vệ sinh lao động

D Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động

=> Đáp án: C Độ khó: Thấp

Câu 8: Cơ quan nào có quyền quyết định cuối cùng tính hợp pháp của các cuộcđình công?

A Toà án nhân dân – Sở Lao động thương binh xã hội

B Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Sở Lao động thương binh xã hội

Trang 5

C Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Bộ Lao động.

D Toà án nhân dân

=> Đáp án: D Độ khó: Thấp

Câu 9: Những cuộc đình công nào bị coi là bất hợp pháp:

A Vượt ra ngoài phạm vi doanh nghiệp, không phát sinh từ tranh chấp lao động,

do Toà án nhân dân kết luận

B Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động trong doanh nghiệp, không phát sinh

từ tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận

C Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động, ngoài phạm vi doanh nghiệp, ngoàiphạm vi tranh chấp lao động tập thể, do Toà án nhân dân kết luận

D Vượt ra ngoài phạm vi quan hệ lao động tập thể, ngoài phạm vi quản lý củadoanh nghiệp do Toà án nhân dân kết luận

=> Đáp án: B Độ khó: TB

Câu 10: Người lao động có quyền đình công không? Trường hợp nào không đượcđình công?

A Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp phục vụ công cộng

B Có quyền – Không được đình công ở các doanh nghiệp theo danh mục doChính phủ quy định

C Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp công ích, doanh nghiệpthiết yếu cho nền Kinh tế

Trang 6

D Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp Nhà nước thiết yếu cho nềnKinh tế do Chính phủ quy định.

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 11: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Toà án nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương:

A Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, các vụ đình công,

B Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải màkhông thành

C Xét xử sơ thẩm các tranh chấp lao động tập thể, đã hoà giải qua hội đồng hòagiải cơ sở mà không thành

D Xét xử sơ thẩm các vụ đình công, các tranh chấp lao động tập thể đã hoà giảitại hội đồng hoà giải tỉnh mà không thành

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 12: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động của Tòa án nhân dân cấphuyện:

A Xét xử sơ thẩm về tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người

sử dụng lao động đã hoà giải qua hội đồng hòa giải cơ sở không thành

B Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động đã hoà giải qua Hội đồng hòa giải

cơ sở tại doanh nghiệp mà không thành

C Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động về sa thải, về đơn phương chấm dứthợp đồng đối với người lao động,

Trang 7

D Xét xử sơ thẩm các vụ tranh chấp lao động trong địa phương,

=> Đáp án: A Độ khó: TB

Câu 13: Hội đồng trọng tài lao động cấp tỉnh được thành lập thế nào?

A Gồm đại diện một số cơ quan lao động, công đoàn, một số luật gia, hình thànhtheo số lẻ, không quá 9 người do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch

B Gồm đại diện các cơ quan cần thiết, các luật gia, các nhà quản lý có uy tín ở địaphương hình thành theo số lẻ do đại diện cơ quan lao động làm chủ tịch

C Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, địa diện người sử dụng lao động,các luật gia, các nhà quản lý cơ uy tín tham gia do đại diện cơ quan lao động làmchủ tịch

D Gồm đại diện cơ quan lao động, công đoàn, đại diện các người sử dụng laođộng, một số người có uy tín ở địa phương tham gia do đại diện cơ quan lao độngtỉnh làm chủ tịch Số lượng không quá 9 người

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 14: Hội đồng hoà giải lao động ở cơ sở được thành lập như thế nào?

A Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên Do người lao động và người sửdụng lao động thoả thuận lập nên, số thành viên của hai bên ngang nhau Hai nămbầu lại hội đồng

B Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thỏa thuận của hai bên về

số lượng thành viên về người làm chủ tịch Hội đồng

Trang 8

C Trong các doanh nghiệp có 10 lao động trở lên, do sự thỏa thuận của người laođộng và người sử dụng lao động cử số đại diện ngang nhau, nhiệm kỳ hai năm, đạidiện mỗi bên luân phiên làm chủ tịch Hội đồng.

D Trong tất cả các doanh nghiệp – Hai bên thỏa thuận cử người tham gia, sốlượng thành viên do hai bên quyết định, hai năm bầu lại một lần

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 15: Cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động cá nhân:

A Hội đồng hòa giải cơ sở – Hoà giải viên lao động của cơ quan lao động cấphuyện, quận, Toà án huyện

B Hội đồng hòa giải cơ sở – Hội đồng trọng tài cấp huyện, quận và tỉnh Toà án

C Hội đồng hòa giải tại doanh nghiệp Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận.Hội đồng trọng tài tỉnh

D Tổ hoà giải ở cơ sở Hoà giải viên lao động cấp huyện, quận Hội đồng trọng tàitỉnh – Toà án

Trang 9

C Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp Thi hànhmọi thỏa thuận đã đạt, biên bản hoà giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệulực.

D Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thihành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

=> Đáp án: C Độ khó: Thấp

Câu 17: Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyếttranh chấp lao động:

A Tham gia trực tiếp hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp Có thể

cử người đại diện thay mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

B Trực tiếp hoặc cử đại diện tham gia giải quyết tranh chấp – Rút đơn, thay đổinội dung tranh chấp Thay người đại diện

C Trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc cử đại diện tham giA Rút đơnkhông tham gia giải quyết tranh chấp nữa

D Trực tiếp tham gia hoặc cử đại diện tham gia hoặc thay đổi người đại diện hoặcrút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa

=> Đáp án: B Độ khó: Thấp

Câu 18: Thế nào là bệnh nghề nghiệp?

A Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động do Bộ

Y tế – Bộ Lao động quy định

B Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại, được Bộ Y

tế – Bộ Lao động quy định

Trang 10

C Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động độc hại của nghề nghiệp ảnh hưởngđến người lao động Danh mục bệnh được 2 Bộ Y tế – Lao động quy định.

D Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh từ nghề nghiệp của người lao động Danhmục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế – Bộ Lao động quy định

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 19: Thế nào là tai nạn lao động?

A Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể hoặc chết người, xảy ra trong quá trìnhngười lao động đang thực hiện công việc lao động do người sử dụng lao động giao

B Tai nạn gay tổn thương cho các bộ phận của người lao động, xảy ra trong quátrình người lao động thực hiện các nhiệm vụ lao động cho người sử dụng lao độnggiao trách nhiệm

C Tai nạn gây tổn thương cho cơ thể của người lao động, xảy ra trong quá trìnhthực hiện công việc lao động do pháp luật lao động quy định

D Tai nạn gây tổn thương cho người lao động hoặc làm cho người lao động bịchết, do thực hiện các nhiệm vụ của doanh nghiệp

=> Đáp án: A Độ khó: TB

Câu 20: Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào?

A Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hìnhthức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp

B Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ – kinh doanh của doanh nghiệp,đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc

Trang 11

C Người lao động tự ý bỏ việc 7 ngày 1 tháng, 20 ngày 1 năm không có lý dochính đáng, trộm cắp tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luậtchuyển làm việc khác lại tái phạm.

D Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộmcắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 21: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động có trình độchuyên môn, kỹ thuật cao?

A Bảo hộ các quyền tác giả, phát sinh, sáng chế của người lao động

B Phải giữ gìn và bảo vệ các quyền phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích củangười lao động

C Bảo hộ quyền tác giả, phát minh sáng chế, bảo đảm cho hưởng một phần lương

để nghiên cứu khoa học

D Phải bảo hộ các quyền phát minh sáng chế, quyền tác giả, quyền về nhãn hiệuhàng hoá của người lao động

Trang 12

C Áp dụng thời giờ làm việc 7 tiếng một ngày, được vay vốn ngân hàng với lãisuất thấp.

D Được vay vốn với lãi suất thấp, được xét giảm hoặc miễn thuế

B Áp dụng thì giờ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu Có thểtiếp tục sử dụng những người lưu theo chế độ hợp đồng lao động mới

C Áp dụng chế độ và thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm trọn 8tiếng, một tuần không làm quá 35 tiếng

D Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo, một ngày không làm quá 7 tiếng, 1 tuầnkhông làm trọn 5 ngày

Trang 13

C Giao việc phù hợp với sức khoẻ, chỉ giao 1 số việc theo quy định của Bộ Laođộng, có sổ theo dõi riêng.

D Chỉ được giao công việc theo đúng quy định của Bộ Lao động và có sổ theo dõiriêng

Câu 26: Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

A Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mứclương tối thiểu do Nhà nước quy định

B Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thỏathuận

Trang 14

C Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấphơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định.

D Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thỏa thuận trong hợpđồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

=> Đáp án: D Độ khó: Thấp

Câu 27: Cách thức giải quyết tranh chấp lao động:

A Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải

B Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hoà giải, tham gia của công đoàn

C Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hoà giải

D Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịpthời, thông qua trọng tài hoà giải

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 28: Có mấy loại tranh chấp lao động?

A Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

B Tranh chấp giữa chủ và thợ, giữa công đoàn với chủ

C Tranh chấp giữa công đoàn với người sử dụng lao động, giữa chủ và thợ

D Tranh chấp giữa cá nhân người lao động với người sử dụng lao động, giữa tậpthể lao động với người sử dụng lao động

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Trang 15

Câu 29: Tranh chấp lao động là những tranh chấp:

A Giữa chủ và thợ về tất cả những điều khoản đã ký trong hợp đồng lao động

B Giữa chủ và thợ liên quan đến các quyền lợi, nghĩa vụ của hai bên

C Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động, thực hiện hợp đồnglao động

D Về việc làm, tiền lương, thu nhập, các điều kiện lao động khác, về học nghề,thực hiện hợp đồng lao động và thoả ước tập thể

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 30: Nguồn thu của quỹ bảo hiểm xã hội:

A Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15% tổngquỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

B Người lao động đóng tối đa 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%tổng quỹ lương, ngân sách Nhà nước, các nguồn thu khác

C Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng tối đa 15%các nguồn thu khác

D Người lao động đóng 5% tiền lương, người sử dụng lao động đóng 15%, ngânsách Nhà nước, các nguồn thu khác

=> Đáp án: A Độ khó: Thấp

Câu 31: Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

A Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất

Trang 16

B Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát.

C Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu

D Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

=> Đáp án: D Độ khó: Thấp

Câu 32: Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

A Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên,loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống

B Loại bắt buộc và loại không bắt buộC Đối với loại bắt buộc thì người sử dụnglao động và người lao động đều phải đóng bảo hiểm

C Loại bắt buộc và loại không bắt buộC Đối với loại không bắt buộc thì ngườilao động tự lo về bảo hiểm

D Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người laođộng phải đóng bảo hiểm Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảohiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo

=> Đáp án: D Độ khó: Thấp

Câu 33: Thủ tục xem xét kỷ luật lao động:

A Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn và cơ quan thương binh xã hộitham dự

B Phải ghi thành văn bản, có đại diện công đoàn tham dự và sự có mặt của đươngsự

Trang 17

C Phải ghi thành văn bản, có mặt đương sự, đại diện công đoàn và cơ quan

thương binh xã hội tham dự

D Phải có mặt đương sự, đại diện công đoàn, đại diện cơ quan thương binh xã hộitham dự

=> Đáp án: B Độ khó: Thấp

34: Các hình thức kỷ luật về vi phạm nội quy lao động:

A Sa thải, khiển trách, cảnh cáo, chuyển làm công việc khác có mức lương thấphơn

B Sa thả, khiển trách, phê bình cảnh cáo, hạ mức lương

C Sa thải, khiển trách Chuyển làm công việc có mức lương thấp hơn tối đa 6tháng

D Sa thải, cảnh cáo, phê bình Chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơnkhông quá 6 tháng

=> Đáp án: C Độ khó: Thấp

Câu 35: Nội dung chủ yếu của Nội quy lao động:

A Thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, trật tự trong doanh nghiệp, an toàn nơilàm việc, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mật kinh doanh, các hành vi viphạm nội quy và hình thức xử lý

B Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản, bí mậtcông nghệ, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý

Trang 18

C Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, vệ sinh nơi làm việc, bảo vệ tài sản và bímật kinh doanh, các hành vi vi phạm nội quy và hình thức xử lý vi phạm.

D Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, trật tự, bí mật kinh doanh, vệ sinh nơi làm việc,

xử lý khi có vi phạm nội quy

=> Đáp án: A Độ khó: Thấp

Câu 36: Luật lao động quy định về thời giờ làm việc của người lao động:

A Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc, độchại, nguy hiểm 6 đến 7 giờ một ngày, hai bên có thể thỏa thuận làm thêm giờ

B Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nặng nhọc 6 đến

7 giờ một ngày, hai bên có thể thoả thuận làm thêm giờ nhưng không quá 200 giờmột năm

C Trong điều kiện độc hại từ 6 đến 7 giờ một ngày, điều kiện bình thường 8 giờ 1ngày, điều kiện khác thì hai bên có thể thỏa thuận nhưng không quá 200 giờ

D Trong điều kiện lao động bình thường 8 giờ 1 ngày, điều kiện nguy hiểm 6 đến

7 giờ một ngày, điều kiện khác thì hai bên thỏa thuận

=> Đáp án: B Độ khó: Thấp

Câu 37: Trường hợp phải ngừng việc, người lao động được trả lương thế nào?

A Nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ lương,nếu do lỗi của người lao động thì hai bên thỏa thuận

B Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, nếu dolỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ lương, do kháchquan được trả lương

Trang 19

C Nếu do lỗi của người lao động thì người lao động không được trả lương, do lỗicủa người sử dụng lao động thì được trả đủ lương, do khách quan (mất điện,

nước… ) thì hai bên thỏa thuận

D Nếu do sự cố điện nước hoặc các nguyên nhân bất khả kháng thì hai bên

thương lượng, nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả

đủ lương

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 38: Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể:

A Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, địnhmức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động

B Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm

xã hội, giải quyết tranh chấp lao động

C Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúclợi tập thể, nghỉ ngơi

D Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảohiểm, phúc lợi tập thể

=> Đáp án: A Độ khó:Thấp

Câu 39: Thoả ước lao động tập thể là một văn bản:

A Ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền vànghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động

B Ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng laođộng về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động

Trang 20

C Ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại.

D Thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động vớingười sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bêntrong quan hệ lao động

A Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể

B Có nghĩa vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điềuhành hợp pháp của người sử dụng lao động

C Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; chấp hành

kỷ luật lao động, nội quy lao động và tuân theo sự điều hành hợp pháp của người

sử dụng lao động

D Có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể; Có nghĩa

vụ chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động

Trang 21

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 42: Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quyđịnh, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

A Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả

B Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc

C Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng laođộng trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định củapháp luật về Bảo hiểm xã hội

D Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng laođộng trả, lao động nữ được hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản

=> Đáp án: C Độ khó: TB

Câu 43: Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng laođộng đối với lao động nữ vì các lý do nào sau đây?

A Lao động nữ bị tạm giữ, tạm giam, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

B Lao động nữ mang thai, kết hôn, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 10 tháng tuổi

C Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản

D Lao động nữ kết hôn, mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi

=> Đáp án: D Độ khó: TB

Câu 44 Cấm sử dụng người tàn tật làm thêm giờ, làm việc ban đêm trong trườnghợp nào?

Trang 22

A Người tàn tật đã bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên.

B Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

C Người tàn tật bị suy giảm khả năng lao động từ 71% trở lên

=> Đáp án: A (khoản 2 Điều 127 Bộ luật lao động)

Câu 45 Tranh chấp lao động được giải quyết theo những nguyên tắc nào?

A Thương lượng trực tiếp, tự dàn xếp và tự quyết định của hai bên tranh chấp tạinơi phát sinh tranh chấp

B Thông qua hòa giải, trọng tài trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích của hai bêntranh chấp, tôn trọng lợi ích chung của xã hội và tuân theo pháp luật

C Giải quyết công khai, khách quan, kịp thời, nhanh chóng và đúng pháp luật; có

sự tham gia của đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động trongquá trình giải quyết tranh chấp

D Tất cả các nguyên tắc trên

=> Đáp án: D (Điều 158 Bộ luật lao động)

Câu 46 Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp cóquyền gì?

A Trực tiếp hoặc thông qua người đại diện của mình tham gia quá trình giải quyếttranh chấp

B Rút đơn hoặc thay đổi nội dung tranh chấp

Trang 23

C Yêu cầu thay người trực tiếp tiến hành giải quyết tranh chấp, nếu có lý do chínhđáng cho rằng người đó không thể bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việcgiải quyết tranh chấp.

D Tất cả các quyền trên

=> Đáp án: D (khoản 1 Điều 160 Bộ luật lao động)

Câu 47 Trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động, hai bên tranh chấp cónghĩa vụ gì?

A Cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức giải quyếttranh chấp lao động;

B Nghiêm chỉnh chấp hành các thỏa thuận đã đạt được, biên bản hoà giải thành,quyết định đã có hiệu lực của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động, bản

án hoặc quyết định đã có hiệu lực của Tòa án nhân dân

C Tất cả các nghĩa vụ trên

=> Đáp án: C (khoản 2 Điều 160 Bộ luật lao động)

Câu 48 Hội đồng trọng tài lao động do cơ quan nào thành lập?

A Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập

B Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập

C Sở Lao động – Thương binh và Xã hội thành lập

=> Đáp án: B (khoản 1 Điều 164 Bộ luật lao động)

Câu 49 Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cánhân?

Trang 24

A Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động;

B Toà án nhân dân

C Cả A và B đều đúng

=> Đáp án: C (Điều 165 Bộ luật lao động)

Câu 50 Những tranh chấp lao động cá nhân nào do Tòa án nhân dân giải quyết màkhông bắt buộc phải qua hoà giải tại cơ sở:

A Tranh chấp về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc về trường hợp

bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;

B Tranh chấp về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động;

C Tranh chấp giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động;

D Cả ba trường hợp trên

=> Đáp án: D (khoản 2 Điều 166 Bộ luật lao động)

Câu 51 Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân về bồi thườngthiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài theo hợp đồng được quy định như thế nào?

A Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền,lợi ích của mình bị vi phạm

B Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợiích của mình bị vi phạm

C Ba năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền, lợiích của mình bị vi phạm

Trang 25

=> Đáp án: C (khoản 3 Điều 167 Bộ luật lao động)

Câu 52 Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tậpthể về quyền?

A Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên lao động

B Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện

C Tòa án nhân dân

D Cả A, B, C đều đúng

=> Đáp án: D (Điều 168 Bộ luật lao động)

Câu 53 Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tậpthể về lợi ích?

A Tòa án nhân dân

B Hội đồng trọng tài lao động, hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giảiviên lao động

C Cả A và B đều đúng

=> Đáp án: B (Điều 169 Bộ luật lao động)

Câu 54 Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể được quy địnhnhư thế nào?

A Sáu tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền vàlợi ích của mình bị vi phạm

Trang 26

B Một năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền vàlợi ích của mình bị vi phạm.

C Hai năm, kể từ ngày xảy ra hành vi mà mỗi bên tranh chấp cho rằng quyền vàlợi ích của mình bị vi phạm

=> Đáp án: B (Điều 171a Bộ luật lao động)

=> Đáp án: A (Điều 172 Bộ luật lao động)

Câu 56 Cuộc đình công như thế nào là bất hợp pháp?

A Không phát sinh từ tranh chấp lao động tập thể

B Không do những người lao động cùng làm việc trong một doanh nghiệp tiếnhành

C Khi vụ tranh chấp lao động tập thể chưa được hoặc đang được cơ quan, tổ chứcgiải quyết theo quy định của pháp luật

D Cả A, B, C đều đúng

=> Đáp án: D (Điều 173 Bộ luật lao động)

Trang 27

Câu 57 Người nào sau đây có thẩm quyền quyết định hoãn đình công?

A Thủ tướng Chính phủ

B Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

C Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh

=> Đáp án: A (Điều 176 Bộ luật lao động)

Câu 58 Cơ quan nào có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công?

A Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi diễn ra cuộc đình công

B Liên đoàn lao động cấp tỉnh nơi diễn ra cuộc đình công

C Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi diễn ra cuộc đình công

=> Đáp án: C (Điều 177 Bộ luật lao động)

Câu 59: Theo quy định của Bộ luật lao động sửa đổi, bổ sung năm 2013 thì “ngườilao động” là người:

A Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việctheo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người

Trang 28

D Tất cả các ý trên đều sai.

=> Đáp án: A (Khoản 1 Điều 3 Bộ luật Lao động)

Câu 60: Theo quy định của Bộ luật lao động sửa đổi, bổ sung năm 2013 thì tổchức đại diện tập thể lao động tại cơ sở là:

A Ban chấp hành công đoàn cơ sở

B Ban chấp hành công đoàn cấp trên

C Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc Ban chấp hành công đoàn cấp trên trựctiếp cơ sở ở nơi chưa thành lập công đoàn cơ sở

D Đáp án a đúng

=> Đáp án: C (Khoản 4 Điều 3 Bộ luật Lao động)

Câu 61: Theo quy định của Bộ luật lao động sửa đổi, bổ sung năm 2013 thì ngườilao động có những quyền nào sau đây? (Đánh dấu những đáp án cho là đúng)

A Làm việc, tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp, học nghề, nâng cao trình độnghề nghiệp và không bị phân biệt đối xử (Đúng)

B Hưởng lương phù hợp với trình độ kỹ năng nghề trên cơ sở thoả thuận vớingười sử dụng lao động (Đúng)

C Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

D Đình công khi người lao động chậm trả lương (nghị định Số: 41/2013/NĐ CP)(Khoản 1 Điều 5 Bộ luật Lao động)

Ngày đăng: 08/07/2021, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w