1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm môn luật thương mại có đáp án

22 811 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Hai nguyên tắc kí kết hợp đồng Tự do…hợp đồng, nhưng không được trái pháp luật và đạo đức xã hội.. Nguyên tắc chịu trách nhiệm hoạt động bằng toàn bộ tài sản của mình Câu 14: Là h

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Điểm khác biệt giữa phương thức giải quyết tranh chấp bằng toà án và trọng tài

A Phán quyết của toà án có tính bắt buộc đối với các bên còn phán quyết của

trọng tài thì không bắt buộc

B Phán quyết của trọng tài có gía trị chung thẩm còn phán quyết của toà án thì

không.

C Toà án có tính trung lập hơn so với trọng tài Quốc tế

D Giải quyết tranh chấp thông qua toà án linh hoạt hơn so với trọng tài quốc tế

Câu 2: Đây là hệ thống pháp luật được hình thành ở nước Anh sau đó là Hoa Kì và cácnước thuộc địa của Anh, Mỹ

A Hệ thống pháp luật Common Law

A Chủ thể có nơi cư trú/trụ sở ở các nước khác nhau

B Đồng tiền sử dụng trong hợp đồng là ngoại tệ đối với ít nhất 1 trong các bên.

C Luật điều chỉnh hợp đồng là luật nước ngoài đối với ít nhất 1 trong các bên

D Mục đích của hợp đồng kinh doanh quốc tế là mục đích sinh lời

Câu 4: Phương pháp thương lượng ( khiếu nại ) trong giải quyết tranh chấp trong hợpđồng kinh doanh quốc tế có ưu điểm hơn so với phương pháp thông qua hoà giải là

A Ít tốn kém hơn

B Các bên được tự do thoả thuận trong giải quyết tranh chấp

C Dễ đạt được sự đồng thuận giữa các bên

C Hệ thống luật Trung Quốc

D Hệ thống luật Civil Law.

Câu 6: Hai nguyên tắc kí kết hợp đồng

Tự do…hợp đồng, nhưng không được trái pháp luật và đạo đức xã hội

Tự nguyện, bình đẳng, …trung thực và ngay thẳng

Trang 2

B Quyền và nghĩa vụ của các bên không được quy định rõ trong hợp đồng

C Những biện pháp áp dụng cho việc vi phạm hợp đồng

D Tổ chức trọng tài giải quyết tranh chấp

Câu 8: chấp nhận có hiệu lực khi

A Được gửi từ chính người được đề nghị giao kết hợp đồng

B Bên đề nghị nhận được chấp nhận trong thời hạn trả lời nêu trong đề nghị giaokết hợp đồng

C Chấp nhận vô điều kiện đề nghị giao kết hợp đồng

D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 9: ưu điểm của phương thức giải quyết tranh chấp bằng trọng tài so với toà án

A Quy tắc tố tụng linh hoạt hơn

B Các bên có qyền tự do kháng cáo

C Tự do sử dụng các chứng cứ kể cả nhân chứng

D Phán quyết có tính cưỡng chế cao

Câu 10: đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực khi

A Bên được đề nghị nhận được đề nghị

B Đề nghị được gửi đi

C Cả 2 đáp án trên đều đúng

D Không có đáp án nào đúng

Câu 11: nguyên tắc giao kết hợp đồng kinh doanh quốc tế không bao gồm

A Nguyên tắc tự do hợp đồng

B Nguyên tắc thiện chí và trung thực

C Nguyên tắc chịu trách nhiệm hoạt động bằng toàn bộ tài sản của mình

Câu 14: Là hệ thống luật thành văn và được xây dựng trong các văn bản luật

A Hệ thống luật Common Law

Trang 3

B Hệ thống luật Anh Mỹ

C Hệ thống luật Trung Quốc

D Hệ thống luật châu âu lục địa

Câu 15: Điều kiện hiệu lực của hợp đồng kinh doanh quốc tế bao gồm

A Chủ thể của hợp đồng phải có năng lực pháp lý và năng lực hành vi

B Nội dung của hợp dồng phải phù hợp với quy định của pháp luật

C Hợp đồng phải thực hiện ý chí đích thực của các bên

D Tất cả các ý trên

Câu 16: hợp đồng vô hiệu toàn phần khi

A Hợp đồng được giao kết dựa trên sự tự nguyện của các bên

B Một bên vi phạm nghĩa vụ cơ bản của hợp đồng

C Hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được vi lý do khách

D Không có ý nào đúng

Câu 17: Khi thực hiện hợp đồng kinh doanh quốc tế, các bên cần phải đảm bảo

A Thực hiện đúng và đầy đủ cam kết trong hợp đồng

B Chủ dộng cùng nhau giải quyết tranh chấp

c Tập quán trong kinh doanh luôn được áp dụng trong mọi trường hợp

D Cả A và B đều đúng.

Câu18: Nhận định nào sau đây chưa chính xác

A Mọi cá nhân đều có thể trở thành thương nhân.

B Các thương nhân là cá nhân đều phải có đăng ký kinh doanh

C Thương nhân phải thực hiện hành vi thương mại 1 cách thường xuyên

D Thương nhân phải thực hiện hoạt động thương mại 1 cách độc lập

Câu 19: Tranh chấp về hợp đồng mua bán ngoại thương

A Là tranh chấp phát sinh do các bên không thực hiện hợp đồng hoặc thực hiệnkhông đúng hợp đồng trong hoạt động thương mại quốc tế và các loại tranhchấp khác

B Là tranh chấp phát sinh do các bên không thực hiện hợp đồng hoặc thực hiện không đúng hợp đồng trong hoạt động thương mại quốc tế.

C Là những bất đồng xảy ra trong quá trình ký kết và thực hiện hợp dồng muabán ngoại thương

D Là tranh chấp giữa bên mua và bên bán, giữa bên bán và người thứ 3 khi thựchiện hợp đồng mua bán ngoại thương

Câu 20: Trọng tài quy chế là tổ chức trọng tài

A Không cần quy tắc tố tụng cụ thể

B Không có điều lệ và quy chế hoạt động riêng

C Có danh sách trọng tài viên riêng.

D Không có đáp án nào đúng

Câu 21: Đây là hệ thống pháp luật được pháp điển hóa và hệ thống hóa

A Hệ thống luật Anh – Mỹ

B Hệ thống Luật Trung Quốc

C Hệ thống luật Islainic Law

Trang 4

A Có nhiều hệ thống luật pháp khác nhau cùng có thể áp dụng.

B Các hệ thống pháp luật quy định không giống nhau

C Do sự mâu thuẫn của các chủ thế có liên quan trong hợp đồng mua bán quốc tế

C Các bên trực tiếp hoặc gián tiếp ký vào hợp đồng kể từ thời điểm người chào hàng

tự do nhận chấp nhận vô điều kiện từ người được chào hàng gửi tới

C Hợp đồng đấu thầu và đấu giá hàng hóa

D Hợp đồng mua bán với thương nhân nước ngoài

Câu 27: Đối với tranh chấp có yếu tố nước ngoài toà án nhân dân cấp nào sẽ xét xử sơthẩm

A Toà án nhân dân cấp huyện

B Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố

C Toà án nhân dân tối cao

D Không có đáp án nào đúng

Câu 28: Yêu cầu của bên khiếu nại

A Có tính bắt buộc với bên bị khiếu nại

B Có được thực hiện hay không hoàn toàn phụ thuộc vào thiện chí của bên bị

khiếu nại

Trang 5

C Có thể không được bên bị khiếu nại trả lời nếu bên bị khiếu nại không muốn

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 29: nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của tư pháp quốc tế

A Nguyên tắc tôn trọng quyền tự do tự nguyện cam kết của các chủ thể

B Nguyên tắc riêng như nguyên tắc áp dụng các thói quen và tập quán thương mại

C Nguyên tắc giải quyết tranh chấp trên cơ sở quan hệ ngoại giao giữa các nước

D Nguyên tắc thiện chí và trung thực

Câu 32: nguồn luật của hệ thống luật các nước civil law bao gồm:

A Luật thành văn

B Luật bất thành văn

C Thực tiễn xét xử

D A,B và C

Câu 33: trong hệ thống luật các nước civil law, các quy phạm pháp luật

A Áp dụng đc với nhiều vụ tương tự

B Chỉ áp dụng cho 1 vụ cụ thể

C Áp dụng cho một số vụ việc cụ thể

D Không đáp án nào đúng

Câu 34: trường hợp nào sau đây bên vi phạm hợp đồng không được miễn trách

A Bất khả kháng phù hợp với quy định trong hợp đồng

B Lỗi do bên thứ 3

C Bên vi phạm chứng minh lỗi hoàn toàn do …

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 35: đặc điểm của pháp luật kinh doanh quốc tế không bao gồm

A Sự đan xen, giao thoa của các hệ thống pháp luật quốc gia

B Có hiện tương xung đột pháp luật

C Dễ dung hoà lợi ích của các bên khi giải quyết tranh chấp

D Cả ABC đều sai

Câu 36: tranh chấp là những bất đồng mâu thuẫn về

A Quyền lợi của các bên

B Quyền và nghĩa vụ của các bên

Trang 6

C Nghĩa vụ các bên

D Quyền lợi hoặc nghĩa vụ các bên

Câu 37: theo bộ luật dân sự 2005, HĐDS là sự thoả thuận của các bên về việc

A Xác lập hoặc chấm dứt quyền hoặc nghĩa vụ dân sự của các bên chủ thể

B Xác lập hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự của các bên chủ thể

C Xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền hoặc nghĩa vụ DS của các bên chủ thể

D Xác lập,thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự của các bên chủ thểCâu 38: Theo hiệp định GATS, phương thức cung ứng dịch vụ bao gồm:

A Hiện diện thương mại

B Sự hiện diện của thể nhân

Câu 40 Tập quán trong hệ thống luật civil law có vai trò

A Là một nguồn luật được sử dụng khi xét xử

B Để giải thích luật

C Được áp dụng khi luật dẫn chiếu đến

D Để giải thích luật / được áp dụng khi dẫn chiếu đến

Câu 41: toà án thương mại chỉ có thẩm quyền xét xử khi các bên

A Thoả thuận về việc giao cho toà án xét xử trong hợp đồng

B Thoả thuận về việc giao cho toà án xét xử sau khi tranh chấp phát sinh

C Thoả thuận về việc giao cho toà án xét xử trong hợp đồng hoặc thoả thuận riêngsau khi tranh chấp phát sinh

D Thoả thuận về việc giao cho toà án xét xử trong hợp đồng hoặc thoả thuận riêngtrước khi tranh chấp phát sinh

Câu 42: trình tự giải quyết tranh chấp thông qua hoà giải

A Chọn hoà giải viên- đề xuất hoà giải-tiến hành hoà giải-kết thúc hoà giải

B Đề xuất hoà giải -Chọn hoà giải viên -tiến hành hoà giải-kết thúc hoà giải.

C Chọn hoà giải viên-tiến hành hoà giải - đề xuất hoà giải -kết thúc hoà giải

D Đề xuất hoà giải-tiến hành hoà giải-Chọn hoà giải viên- kết thúc hoà giải

Câu 43: đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của dịch vụ

A Là sản phẩm vô hình

B Dịch vụ luôn không lưu trữ đc

C Cung ứng và tiêu dùng thường xuyên xảy ra đồng thời

Trang 7

B Bộ nguyên tắc được các tổ chức quốc tế biên soạn còn tập quán thương mại thìkhông

C Tập quán thương mại được áp dụng phổ biến hơn

D Tập quán thương mại được rút ra từ thực tiễn còn bộ nguyên tắc do ý chí chủquan của các tổ chức biên soạn

Câu 45: pháp luật thương mại quốc tế khác pháp luật kinh doanh quốc tế

A Điều chỉnh quan hệ thương mại giữa thương nhân

B Điều chỉnh quyền nghĩa vụ của thương nhân tham gia hoạt động KDQT

C Mang tính cưỡng chế tuyệt đối

D Không đáp án nào đúng

Câu 46: đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực khi

A Bên được đề nghị nhận được đề nghị

B Đề nghị được gửi đi

B Luật nội dung

C Luật tố tụng Hoặc Luật nội dung

D Luật nội dung Và Luật tố tụng

Câu 48: nhận xét nào sau đây chưa chính xác

A Hợp đồng mẫu thường được soạn bởi các tổ chức quốc tế có uy tín

B Hợp đồng mẫu sẽ không thể sửa đổi khi các bên sử dụng để kí kết hợp đồng

C Hợp đồng mẫu sẽ trở thành nguồn luật được dẫ chiếu trong hợp đồng

D Hợp đồng mẫu trong mỗi lĩnh vực kinh doanh cụ thể thường khác nhau

Câu 49: nhận định nào sau đây chưa chính xác

A Nguyên tắc tự do hợp đồng là nguyên tắc phổ biến trong giao kết hợp đồng

B Nguyên tắc tự do hợp đồng thể hiện ở việc các bên có quyền tự do lựa chọn đốitác

C Nguyên tắc tự do hợp đồng thể hiện ở việc các bên có quyền tự do thoả thuậnnội dung hợp đồng (không trái với…)

D Nguyên tắc tự do hợp đồng bắt nguồn từ thuyết ý chí tự do trong giao kết hợp đồng

Câu 50: đơn khiếu nại không bắt buộc phải có nội dung

A Lí do khiếu nại

B Thời hạn khiếu nại

C Nội dung khiếu nại

D Yêu cầu cụ thể của bên khiếu nại

Câu 51: mục đích của kĩ thuật ngoại lệ là gì

A Tạo ra kết quả xét xử như nhau với tranh chấp tương tự

B Tạo ra kết quả xét xử khác nhau với tranh chấp tương tự theo ý chí của thẩm

Trang 8

C Tạo ra kết quả xét xử khác nhau với tranh chấp tương tự theo thoả thuận của

các bên đương sự

D Tạo ra những án lệ chính xác hơn phù hợp hơn với vụ việc

Câu 52: hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm nguyên tắc thiện chí vàtrung thực trong giao kết hợp đồng KDQT:

A Công ty A đàm phán thuê nhà của công ty C nhằm mục đích ngăn cản đối thủ làcông ty B thuê nhà

B Công ty B phải nhận lại hàng trả lại tại kho của công ty A, công ty A không cáchbiệt hoá hàng hư hỏng dẫn đến số lượng hàng hư hỏng tăng lên

C Công ty A án thiết bị công nghệ cao cho công ty B nhưng không gửi kèm hướngdẫn sử dụng( trong hợp đồng không đề cập tới vấn đề này

C Hệ thống pháp luật châu âu lục địa

D Hệ thống pháp luật trung quốc

Câu 55: căn cứ đề nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là

A Có sự sai lầm vi phạm pháp luật trong giải quyết vụ việc

B Phát hiện tình tiết mới mà toà án đương sự không biết

C Sự không hài lòng đối với phán quyết toà án

D Đề nghị của bên khác có liên quan

Câu 56: thủ tục trong hệ thống văn bản pháp luật của nước civil law

A Hiến pháp-luật chuyên ngành-bộ luật-văn bản dưới luật

B Hiến pháp-bộ luật-luật chuyên ngành-văn bản dưới luật

C Bộ luật-hiến pháp-luật chuyên ngành-văn bản dưới luật

D Bộ luật-hiến pháp-văn bản dưới luật -luật chuyên ngành

Câu 57: theo luật TM2005, HĐTMQT sẽ vô hiệu khi có hình thức dưới dạng

A Tín nhắn

B Email

C Hội thoại qua điện thoại

D Fax

Câu 58: công ty A và công ty B thoả thuận giao cho nhau lô hàng trị giá 800000$ nhưng

kí kết hợp đồng thực có trị giá giao dịch 500000$ để trốn thuế thì:

A Hợp đồng thực tế và thoả thuận vô hiệu

Trang 9

A Bất khả kháng phù hợp với quy định trong HĐ

Câu 62: kết quả xét xử 2 vụ án tương tự trong hệ thống luật Civil law

A Giống hệt nhau, không phụ thuộc vào ý chí thẩm phán

B Tương tự nhau, không phụ thuộc vào ý chí thẩm phán

C Có thể khác nhau do cách giải thích và vận dụng quy phạm pháp luật của thẩm phán

D Chỉ có 1 vài điểm khác biệt tuỳ theo tình tiết của vụ án

Câu 63: theo bộ luật DS 2005, thông báo chấp nhận giao kết HĐ đến muộn vẫn có hiệulực khi

A Thông báo chất nhận đến muộn vì lí do khách quan

B Thông báo chất nhận đến muộn do lỗi của bên thứ 3

C Người được đề nghị thông báo ngay lập tức cho bên đề nghị biết về việc thôngbáo chấp nhận đến muộn

D Không có ý kiến nào đúng

Câu 64: theo bộ luật dân sự 2005, im lặng khi nhận được đề nghị giao kết hợp HĐ

A Không được coi là chấp nhận trong mọi trường hợp

B Được coi là chấp nhận trong mọi trường hợp

C Được coi là chấp nhận nếu đây là thói quen đã đc xác lập giữa 2 bên

D Không có ý kiến nào đúng

Câu 65: HĐ nếu tiếp tục thực hiện dẫn đến quá tốn kém thì chế tài nào sau đây khôngđược sử dụng nếu có hành vi vi phạm

Trang 10

A Luật chung-luật chuyên ngành-văn bản dưới luật

B Luật chung- văn bản dưới luật -luật chuyên ngành

C Luật chuyên ngành-Luật chung- văn bản dưới luật

D Luật chuyên ngành-văn bản dưới luật- Luật chung

Câu 68: trong trường hợp HĐ quy định thời hạn quá ngắn để thông báo khiếm khuyếtcủa hàng hoá quy định vi phạm

A Nguyên tắc tự nguyện

B Nguyên tắc bình đẳng

C Nguyên tắc tự do

D Nguyên tắc thiện chí và trung thực

Câu 69: khi thực hiện HĐKDQT, bên thực hiện cần phải đảm bảo

A Thực hiện đúng và đầy đủ cam kết trong HĐ

B Chủ động cùng nhau giải quyết tranh chấp

C Tập quán trong kinh doanh luôn được áp dụng trong mọi trường hợp

D Cả A và B đều đúng

Câu 70: công ước viên năm 1980 quy định khác với luật dân sự 2005 về vấn đề

A Sử đổi bổ xung nội dung của đề nghị khi chấp nhận

B Hình thức của đề nghị giao kết hợp đồng

C Rút lại hoặc huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng

D Thời hạn hiệu lực của đề nghị giao kết hợp đồng

Câu 60: ưu điểm của phương pháp hoà giải so với thương lượng là

Câu 62: kết quả xét xử 2 vụ án tương tự trong hệ thống luật Civil law

E Giống hệt nhau, không phụ thuộc vào ý chí thẩm phán

F Tương tự nhau, không phụ thuộc vào ý chí thẩm phán

G Có thể khác nhau do cách giải thích và vận dụng quy phạm pháp luật của thẩmphán

H Chỉ có 1 vài điểm khác biệt tuỳ theo tình tiết của vụ án

Câu 63: theo bộ luật DS 2005, thông báo chấp nhận giao kết HĐ đến muộn vẫn có hiệulực khi

E Thông báo chất nhận đến muộn vì lí do khách quan

F Thông báo chất nhận đến muộn do lỗi của bên thứ 3

G Người được đề nghị thông báo ngay lập tức cho bên đề nghị biết về việc thôngbáo chấp nhận đến muộn

Trang 11

H Không có ý kiến nào đúng

Câu 64: theo bộ luật dân sự 2005, im lặng khi nhận được đề nghị giao kết hợp HĐ

E Không được coi là chấp nhận trong mọi trường hợp

F Được coi là chấp nhận trong mọi trường hợp

G Được coi là chấp nhận nếu đây là thói quen đã đc xác lập giữa 2 bên

H Không có ý kiến nào đúng

Câu 65: HĐ nếu tiếp tục thực hiện dẫn đến quá tốn kém thì chế tài nào sau đây khôngđược sử dụng nếu có hành vi vi phạm

Câu 67: trình tự dẫn chiếu khi áp dụng luật quốc gia trong giải quyết tranh chấp

E Luật chung-luật chuyên ngành-văn bản dưới luật

F Luật chung- văn bản dưới luật -luật chuyên ngành

G Luật chuyên ngành-Luật chung- văn bản dưới luật

H Luật chuyên ngành-văn bản dưới luật- Luật chung

Câu 68: trong trường hợp HĐ quy định thời hạn quá ngắn để thông báo khiếm khuyếtcủa hàng hoá quy định vi phạm

E Nguyên tắc tự nguyện

F Nguyên tắc bình đẳng

G Nguyên tắc tự do

H Nguyên tắc thiện chí và trung thực

Câu 69: khi thực hiện HĐKDQT, bên thực hiện cần phải đảm bảo

E Thực hiện đúng và đầy đủ cam kết trong HĐ

F Chủ động cùng nhau giải quyết tranh chấp

G Tập quán trong kinh doanh luôn được áp dụng trong mọi trường hợp

H Cả A và B đều đúng

Câu 70: công ước viên năm 1980 quy định khác với luật dân sự 2005 về vấn đề

E Sử đổi bổ xung nội dung của đề nghị khi chấp nhận

F Hình thức của đề nghị giao kết hợp đồng

G Rút lại hoặc huỷ bỏ đề nghị giao kết hợp đồng

H Thời hạn hiệu lực của đề nghị giao kết hợp đồng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Điểm khác biệt giữa phương thức giải quyết tranh chấp bằng toà án và trọng tài

E Phán quyết của toà án có tính bắt buộc đối với các bên còn phán quyết của

trọng tài thì không bắt buộc

F Phán quyết của trọng tài có gía trị chung thẩm còn phán quyết của toà án thì

không

Ngày đăng: 07/04/2020, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w