1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TUYEN 10 TIEN GIANG

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Vận dụng giải được bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai Câu 4: a Vận dụng dấu hiệu tổng hai góc đối diện bằng 1800, chứng minh tứ giác nội tiếp.. b Vận dụng các tính chất v[r]

Trang 1

ĐỀ TUYEN 10 – TOÁN 9

MA TRẬN NHẬN THỨC

trọng Trọng số Tổng điểm

Theo ma trận

Thang điểm 10

Căn bậc hai – Hàm số bậc

nhất - Hệ pt bậc nhất hai

ẩn

Hàm số y=ax 2 Pt bậc hai

một ẩn

Hình trụ, hình nón, hình

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

cấp độ thấp cấp độ cao

1) Căn bậc hai –

Hàm số bậc nhất

- Hệ phương

trình bậc nhất hai

ẩn

Biết và giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Hiểu và vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất

Vận dụng giải phương trình có căn bậc hai

=12,5%

2) Phương trình

bậc hai một ẩn

- Hiểu và vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Tìm được giao điểm của hai đồ thị

- Vận dụng giải được phương trình trùng phương

- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

- Chứng tỏa được pt luôn

có nghiệm

- Vận dụng được hệ thức Vi-ét để tìm m

=47,5%

3) Góc với

đường tròn

Hiểu và chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hệ thức

Vận dụng tính chất về góc và công thức tính diện tích viên phân

4) Hình trụ, hình

nón, hình cầu.

Biết được các công thức tính diện tích và thể tích các hình

vận dụng các công thức vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình cầu, hình trụ.

Tổng số điểm

Tỉ lệ% 120% 1,0 35% 3,5 35% 3,5 20% 2,0 10,0 đ 100%

Trang 3

ĐỀ TUYỂN 10

Môn : Toán 9 BẢNG MÔ TẢ

Câu 1.1: Giải được phương trình trùng phương

Câu 1.2: Giải được phương trình vô tỷ

Câu 1.3: Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 2.1: a) Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax 2 và đường thẳng y=ax+b

b) Biết lập phương trình hoành độ giao điểm, từ đó tìm được giao điểm của Parabol và đường thẳng.

Câu 2.2: a) Vận dụng công thức nghiệm, chứng tỏ pt luôn có nghiệm

b) vận dụng Vi-ét, tìm được giá trị tham số để phương trình thỏa điều kiện cho trước.

Câu 3: Vận dụng giải được bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Câu 4: a) Vận dụng dấu hiệu tổng hai góc đối diện bằng 180 0 , chứng minh tứ giác nội tiếp.

b) Vận dụng các tính chất về góc với đường tròn, chứng minh hai tam giác đồng dạng, từ đó chứng minh hệ thức về cạnh của hai tam giác.

c) Vận dụng công thức, tính diện tích hình viên phân.

Câu 5: Tính được bán kính đáy của hình trụ khi biết diện tích xung quanh và đường cao.

Tính được thể tích của hình trụ.

Trang 4

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Khóa ngày: 01 – 7 – 2013

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a/ 4x4 - 5x2 -9 = 0 b/ 5 x 2x 7 c/

Câu 2: (2,5 điểm)

1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabôn (P): y =

2

1

2x và đường thẳng (d):y = 2x +2 a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

2/ Cho phương trình bậc hai (ẩn số x) x2 – (m + 1)x + m = 0 (1)

a/ Chứng minh rằng : Phương trinh (1) luôn có nghiệm

b/ Tính biểu thức B = x12 + x22 theo m Tìm m để B đạt giá trị nhỏ nhất (x1, x2 là nghiệm của phương trình 1)

Câu 3: (2,0 điểm) Hai thành phố A và B cách nhau 120km Lúc 7h sáng một ô tô khởi

hành đi từ A đến B Đi được

2

3 quảng đường thì xe hỏng máy phải dừng lại để sửa mất 20ph rồi lại tiếp tục đi nhưng với vận tốc ít hơn với vận tốc dự định là 8km/h và đến B lúc 10h Hỏi ôtô hỏng máy lúc mấy giờ?

Câu 4:( 3,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm (O), đường kính AB = 2R,bán kính OC AB M là một điểm trên cung BC, AM cắt CO tại N

a/ Chứng minh: Tứ giác OBMN nội tiếp đường tròn

b/ Chứng minh AM.AN = 2R2

c/ Cho MAB 300 Tính theo R diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung MB và dây MB

Câu 5 ( 1,0 điểm)

Diện tích xung quanh của một hình trụ là 96cm2 Biết chiều cao của hình trụ là h= 12cm Hãy tìm bán kính đường tròn đáy và thể tích của hình trụ đó

Hết

-Đề đề xuất

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(1,5 đ)

a/ 4x4 - 5x2 – 9 = 0

Đặt t=x2 (t0)

4t2 - 5t - 9=0

Ta có a-b+c=4-(-5)-9=0

t1=-1 (loại)

t2=

9

4  x2=

9

4  x=

3 2

Vậy S={

3

2

;-3

2}

0,25

0,25

b/ 5 x 2x 7 (điều kiện x 3,5)

2

  xxx

2

4 27 44 0

xx 

25

  >0

1  4

x (nhận); x2  2,75(loại)

Vậy S={4}

0,25

0,25

c/

9 6 21

10 6 6

 

15

 

x

x 15 3x 2y 7



 

 

x 15

y 26



 



Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: (x;y) = (-15; -26)

0,25

0,25

Câu 2

(2,5 đ) 1/ (P): y =

2

1

2x và (d):y = 2x +2 a/ Lập bảng giá trị và vẽ (P) đúng

Lập bảng giá trị và vẽ (d) đúng

b/ Pt hđgđ của (P) và (d):

2

1

2x = 2x +2

2 4 4 0

' 8 0

  

1 2 2 2

x   , suy ra y  1 6 4 2

x   , suy ra y  2 6 4 2

Giao điểm của (P) và (d) là (2 2 2 ; 6 4 2 ) và (2 2 2 ; 6 4 2 )

0,25 0,25

0,25 0,25

2/ x2 – (m + 1)x + m = 0 (1)

a/  (m1) 42 m(m 1)2 0 với mọi m

b/ Vi-ét: x1 x2  m 1; x x1 2 m

B=x12 x22  (x x1  2 ) 2 2 x x1 2

B= (m1) 22  mm2   1 1

Vậy, giá trị nhỏ nhất của b là 1 khi m=0

0,5 2x0,25

0,25 0,25

Câu 3

(2,0 đ)

Gọi vận tốc dự định là x (x > 8)

- Vận tốc đi đoạn đường sau là x-8 (km/h)

0,25 0,25

Trang 6

- Thời gian đi

2

3 quảng đường đầu là

80

x (h)

- Thời gian đi quảng đường còn lại là

40 8

x  (h)

Ta có phương trình:

80

x +

1

3+

40 8

x  =3

2 53 240 0

1849

  >0

1 48

x  ; x 2 5(loại vì < 8)

Do đó vận tốc dự định là 48km/h nên thời gian đi đoạn đường đầu là

1 giờ 40 phút

Vậy ô tô hỏng máy lúc 8h40’

0,25 0,25 0,25

0,50

0,25

Câu 4

(3,0 đ)

0,25

a/ Tứ giác OBMN có: OC AB  COB 90  0

Và AMB 90  0( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 Tứ giác OBMN nội tiếp đường tròn vì có hai góc đối diện có

tổng bằng 1800

0,25 0,25 0,25

b/ Xét AMO và ABN có: A 1chung (1)

Vì A 1M 1(OMAcân) và A 1B 1( ANB cân)

Từ (1) và (2) ta có: AMO ABN(g.g)

AM AO

AB AN

AM.AN 2R 2R AN

0,25 0,25 0,25 0,25 c/ MAB  300  MOB 600  MOB đều

2 3 4

MOB

R

S 

2 6

qMOB

R

Vậy diện tích hình viên phân: S=S qMOB - SMOB

=

2 6

R

-

2 3 4

R

=

2 (2 3 3) 12

R

 

(đvdt)

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5 Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ:

Sxq = 2rh

4 12 2

96

h

S

r xq

cm Thể tích của hình trụ:

V = r2h

= .42 12 = 192 cm3

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 08/07/2021, 08:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w