1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CẤU TRÚC CÁC MÔN TUYỂN 10 TIỀN GIANG 2013-2014

17 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 322,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết các dạng phương trình đường thẳng: Qua 1 điểm và biết hệ số góc, qua 1 điểm và biết tung độ gốc, qua 2 điểm, qua 1 điểm và song song với một đường thẳng cho trước.. - Giải bài toá

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH 10

Năm học 2013-2014

Tháng 05 năm 2013

Trang 2

MÔN NGỮ VĂN

 Thi vào lớp 10 công lập:

Hình thức đề thi:

1 câu (nghị luận xã hội hoặc nghị luận văn học) 2,0 điểm

Tự luận

Tập làm văn 1 câu (nghị luận xã hội

hoặc nghị luận văn học) 5,0 điểm

Nội dung thi: thực hiện theo hướng dẫn ở chương trình lớp 9,

Chuẩn kiến thức kĩ năng, SGK, SGV

Mức độ :

HIỂU VẬN DỤNG 6/10

 Thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Ngữ văn:

Hình thức đề thi và nội dung thi: như Thi tuyển sinh vào lớp 10

Mức độ :

HIỂU VẬN DỤNG 7/10

Trang 3

MÔN LỊCH SỬ

 Thi vào lớp 10 đại trà :

Những nội dung có liên quan đến chương trình Lịch sử Thế giới 1945-2000

và Lịch sử Việt Nam 1919-2000 ở lớp 9

Câu 1 (2,0 điểm) Lịch sử Thế giới từ năm 1945 đến năm 2000 ( kiểm tra biết

1 sự kiện lịch sử thế giới)

Nội dung kiến thức :

- Liên Xô và các nước Đông Âu từ 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ

XX

- Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX

- Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa

- Các nước châu Á

- Các nước Đông Nam á

Câu 2 (2,0 điểm) Lịch sử Thế giới từ năm 1945 đến năm 2000 ( kiểm tra hiểu

1 sự kiện hoặc 1 giai đoạn lịch sử + kĩ năng phân tích, so sánh, lập bảng ) Nội dung kiến thức :

- Các nước châu Phi

- Các nước Mĩ La-tinh

- Nước Mĩ

- Nhật Bản

- Các nước Tây Âu

- Trật tự thế giới mới sau chiến tranh

- Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng khoa học

− kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 3 (3,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 ( kiểm tra

biết 1 sự kiện Lịch sử Việt Nam)

Nội dung kiến thức :

- Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

- Phong trào cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1919 − 1926)

- Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài trong những năm 1919

− 1925

- Cách mạng Việt Nam trước khi Đảng Cộng sản ra đời

- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

- Phong trào cách mạng trong những năm 1930 − 1935

- Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 − 1939

- Việt Nam trong những năm 1939 − 1945

- Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

- Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hoà

Trang 4

Câu 4 (3,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 ( kiểm tra

hiểu 1 sự kiện hoặc 1 giai đoạn lịch sử + kĩ năng phân tích, so sánh, lập bảng )

Nội dung kiến thức :

- Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945 −

1946)

- Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946

− 1950)

- Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 − 1953)

- Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953 − 1954)

- Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và

chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 − 1965)

- Cả nước trực tiếp chống Mĩ cứu nước (1965 − 1973)

- Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (1973 − 1975)

- Việt Nam trong năm đầu sau đại thắng mùa Xuân 1975

- Xây dựng đất nước, đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 − 1985)

- Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (từ năm 1986 đến năm 2000)

 Thi vào lớp 10 chuyên Lịch sử :

1 Những nội dung của chương trình Lịch sử thế giới 1945-2000 và Lịch

sử Việt Nam 1919-2000 theo sách giáo khoa lớp 9 THCS

Câu 1: (2,0 điểm) Lịch sử Thế Giới từ năm 1945 đến năm 2000

Câu 2: (2,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1945

Câu 3: (2,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954

Câu 4: (2,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1955 đến năm 1975

Câu 5: (2,0 điểm) Lịch sử Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000

2 Vận dụng 3 mức độ nhận thức trong đề thi :

Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng

3 Hình thức đề thi : Tự luận

-

Trang 5

MÔN ĐỊA LÝ

 Thi vào lớp 10 công lập:

Hình thức thi: Tự luận, đề thi gồm 4 câu

Nội dung:

Câu 1 (2,0 điểm): Địa lý dân cư Việt Nam.

Câu 2 (2,5 điểm): Địa lý các ngành kinh tế Việt Nam

Câu 3 (2,5 điểm): Địa lý các vùng kinh tế Việt Nam

Câu 4 (3,0 điểm): Kỹ năng phân tích bảng số liệu thống kê, vẽ biểu đồ và nhận xét, giải thích về một vấn đề kinh tế - xã hội Việt Nam

Lưu ý: Thí sinh sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục năm 2009 để ôn tập và làm bài thi

 Thi vào lớp 10 chuyên Địa lý:

Hình thức thi: Tự luận, đề thi gồm 5 câu

I PHẦN KIẾN THỨC:

Câu 1: Địa lý dân cư Việt Nam

Câu 2: Địa lý các ngành kinh tế Việt Nam (Nông – Lâm – Thuỷ sản) Câu 3: Địa lý các ngành kinh tế Việt Nam (Công nghiệp, GTVT-BCVT,

Thương mại và du lịch)

Câu 4: Địa lý các vùng kinh tế Việt Nam (Thế mạnh kinh tế các vùng

kinh tế)

Câu 5: Địa lý các vùng kinh tế Việt Nam (So sánh tình hình phát triển

kinh tế - xã hội các vùng kinh tế)

II PHẦN KỸ NĂNG:

* Những kỹ năng cần tập trung rèn luyện:

- Trên cơ sở các số liệu: chọn và vẽ biểu đồ thích hợp nhất

- Đọc và phân tích: Atlat, biểu đồ, đồ thị, số liệu thống kê…

-

Trang 6

MÔN TIẾNG ANH

 Thi vào lớp 10 công lập:

- Hình thức thi: tự luận + trắc nghiệm khách quan ( không có phần nghe )

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Nội dung kiểm tra: Chủ yếu là chương trình tiếng Anh lớp 9, đề thi gồm

có 07 câu theo cấu trúc sau

TỰ LUẬN

( làm trong 10 phút

đầu giờ xong rồi mới

phát đề trắc nghiệm)

Viết một đọan văn ngắn hoặc bài luận

(khoảng 100 – 120 từ)

về một chủ đề Có cho phần nhắc

Question 2: ( 2 câu -> 0.5 đ )

Word Stress :

Chọn từ có dấu nhấn chính khác những từ còn lại

Question 3: ( 2 câu -> 0.5 đ )

Pronunciation :

Chọn từ có phần được gạch chân phát âm khác những từ còn lại

Question 4: ( 2 câu -> 0.5 đ )

Odd one out :

Chọn từ khác chủ đề với những từ còn lại hoặc có từ loại khác

từ loại của những từ còn lại

TRẮC NGHIỆM

KHÁCH QUAN :

(làm trong 50 phút

sau, nhận đề khi đã

làm xong tự luận )

Vocabulary :

Trang 7

-> 3 đ ) Chọn phương án đúng

nhất

Question 6: ( 6 câu -> 1.5 đ )

Reading Comrehension : ( Answer )

Chọn phương án đúng nhất để trả lời câu hỏi / hoàn thành câu

Question 7: ( 8 câu -> 2 đ )

Reading Comrehension : ( Gap- filling )

Chọn phương án đúng nhất để điền vào chổ trống

CHÚ THÍCH :

- Giáo viên vẫn phải dạy và ôn phần viết lại câu không đổi nghĩa Sẽ được ra dưới hình thức trắc nghiệm khách quan

- Trắc nghiệm & tự luận phát đề riêng

 Thi vào lớp 10 chuyên:

- Hình thức thi:

* Thi viết: Trắc nghiệm khách quan ( có phần trắc nghiệm nghe hiểu ) +

tự luận Thời gian làm bài: 150 phút

* Thi nói: Thực hiện theo công văn số 468/SGDĐT-KTQLCLGD ngày

16/4/2012 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc thi nói trong bài thi môn chuyên tiếng Anh kỳ thi tuyển sinh 10 chuyên năm học 2012-2013

- Nội dung thi viết: Chủ yếu là chương trình Tiếng Anh lớp 9, đề thi gồm

có 12 câu theo cấu trúc sau

PHẦN CÂU & ĐIỂM NỘI DUNG

Question 1: ( 8 câu -> 1 đ )

Listening :

MCQs

TRẮC NGHIỆM

KHÁCH QUAN +

TRẮC NGHIỆM TỰ

Question 2: ( 6 câu Listening :

Trang 8

-> 0.75 đ ) CLOZE TEST

Question 3: ( 2 câu -> 0.25 đ )

Word Stress :

Question 4: ( 2 câu -> 0.25 đ )

Pronunciation :

Question 5: ( 4 câu -> 0.5 đ )

Odd one out :

Question 6: ( 4 câu -> 0.5 đ )

Word Form :

Question 7: ( 4 câu -> 0.5 đ )

Verb Tense & Verb Form :

Question 8: ( 8 câu -> 1 đ )

(viết lại câu không đổi nghĩa)

Question 9: ( 4 câu -> 0.5 đ )

Matching:

Question 10: ( 6 câu -> 0.75 đ )

Gap – Filling ( ĐỌC HIỂU : điền chổ trống )

LUẬN

( trong đó Question 6,

7, 8 là tự luận ; các

Question còn lại là

trắc nghiệm khách

quan )

Question 11: ( 8 câu -> 1 đ )

Answers ( ĐỌC HIỂU : chọn đáp án đúng để trả lời )

VIẾT LUẬN

Question 1: ( 1.0 đ ) Writing :

Viết một đọan văn ngắn hoặc bài luận (khoảng 200 từ) về một chủ đề

CHÚ THÍCH : Trắc nghiệm & tự luận phát đề một lượt

Trang 9

-MÔN TOÁN

 Thi vào lớp 10 công lập:

1 Hình thức thi : Tự luận

2 Thời gian làm bài: 120 phút

3 Nội dung ôn tập:

Cần lưu ý các vấn đề sau:

A Đại số:

- Tính giá trị một biểu thức chứa căn bậc hai

- Làm mất căn ở mẫu của biểu thức chứa căn bậc hai

- Sử dụng hằng đẳng thức A2  A

- So sánh căn bậc hai

- Giải phương trình chứa căn bậc hai dạng AB ; AB

- Rút gọn một biểu thức chứa căn bậc hai

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất

- Viết các dạng phương trình đường thẳng: Qua 1 điểm và biết hệ số góc, qua 1 điểm và biết tung độ gốc, qua 2 điểm, qua 1 điểm và song song với một đường thẳng cho trước

- Vẽ đồ thị đường thẳng: y = ax ; y = ax +b; y = b ; x = a

- Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng, phương pháp thế

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- Giải phương trình bậc hai, qui về bậc hai

- Vẽ đồ thị parabol

- Bài toán về sự tương giao giữa đường thẳng và parabol

- Định lý Viét và các hệ thức đối xứng giữa các nghiệm

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 10

* Chú ý: công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

 B A2  B A2

AB x x  y y

B Hình học:

- Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Tính giá trị của biểu thức có tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

- Chứng minh các điểm cùng nằm trên một đường tròn

- Góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Góc ở tâm

- Góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đường tròn

- Tứ giác nội tiếp

- Độ dài cung

- Tính diện tích hình tròn

- Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các cung và dây cung trong một hình tròn

- Tính diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu

4 Cấu trúc đề thi: gồm 5 bài toán

Bài 1: Căn bậc hai, đường thẳng, phương trình, hệ phương trình, định lí Viét

Bài 2: Bài toán về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình bậc hai

* Chú ý: Các dạng toán chuyển động, năng suất, hình học

Bài 4: Hình học phẳng

Bài 5: Hình học không gian

Trang 11

 Thi vào lớp 10 chuyên Toán:

1 Hình thức thi : Tự luận

2 Thời gian làm bài: 150 phút

3 Nội dung ôn tập: (chuyên toán và chuyên tin)

- Số học: theo chương trình số học THCS nâng cao, lưu ý thêm các bài toán vận dụng vào thực tế

- Đại số: theo chương trình đại số THCS nâng cao, lưu ý thêm các bài toán vận dụng vào thực tế

- Hình học: theo chương trình hình học THCS nâng cao, lưu ý thêm các bài toán vận dụng vào thực tế

4 Cấu trúc đề thi: gồm 5 bài toán

Bài 1 (2,0 điểm): Căn bậc hai, bậc ba; phương trình vô tỉ, phương trình

qui về bậc hai, hệ phương trình (không có tham số)

Bài 2 (2,0 điểm): Đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai; vận dụng của định lí

Viet

Bài 3 (2,0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức đại

số

Bài 4 (1,5 điểm): Chia hết, chia có dư, phương trình nghiệm nguyên, số

chính phương, số nguyên tố, hợp số

Bài 5 (2,5 điểm): Bài toán hình học phẳng các vấn đề cơ bản trong hình

học phẳng và các vấn đề nâng cao như sau: điểm cố định, cực trị hình học, tập hợp điểm

-

Trang 12

MÔN VẬT LÝ

 Thi vào lớp 10 công lập:

Thời lượng 60 phút

a/ Hình thức: Tự luận hoàn toàn

b/ Cấu trúc:

A Lý thuyết: 6 điểm (có 4 câu hỏi và bài tập ứng dụng.)

B Bài tập: 4 điểm (có 2 bài tập vận dụng )

Lý thuyết Bài tập Cấp độ nhận thức

Chủ đề Nội dung kiến thức

Biết: 30% ; Hiểu: 20%

ứng dụng lí thuyết: 10%

Vận dụng 1:

30%

Vận dụng 2:

10%

Dòng điện

không đổi

Từ tiết 1 đến tiết 22 (theo phân phối chương trình) (Bài 1 đến bài 20 SGK)

1 câu (2 điểm) – có ứng

dụng

1 bài tập (2 điểm)

Điện từ học

Từ tiết 23 đến tiết 45 (theo phân phối chương trình) (Bài 21 đến bài 39 SGK –

bỏ bài 29,38)

1 câu (2 điểm) – có ứng

dụng

Quang hình

học

Từ tiết 46 đến tiết 61 (theo phân phối chương trình) (Bài 40 đến bài 51 SGK –

bỏ bài 41)

1 câu (1 điểm) 1 bài tập

(2 điểm)

Quang lí

Từ tiết 62 đến tiết 68 (theo phân phối chương trình) (Bài 52 đến bài 58 SGK –

bỏ bài 54)

Bảo toàn

năng lượng

Từ tiết 69 đến tiết 71 (theo phân phối chương trình) (Bài 59 đến bài 60 SGK)

1 câu (1 điểm)

Trang 13

 Thi vào lớp 10 chuyên Vật lý:

Thời lượng 150 phút

a/ Hình thức: Tự luận hoàn toàn

b/ Cấu trúc: 10 điểm có 7 bài tập, cụ thể :

Chủ đề Nội dung kiến thức Cấp độ nhận thức

Vận dụng Dòng điện không đổi

Từ tiết 1 đến tiết 21 (theo phân phối chương trình) (Bài 1 đến bài 20 SGK)

4 bài tập

Quang hình học

Từ tiết 46 đến tiết 59 (theo PPCT)

(Bài 40 đến bài 51 SGK)

3 bài tập

Gồm:

+ Điện học (6,5 điểm): 4 bài

Bài 1 (1,75 điểm) Bài 2 (1,75 điểm) Bài 3 (1,5 điểm) Bài 4 (1,5 điểm) Đây là bài khó

+ Quang hình học (3,5 điểm): 3 bài

Bài 5 (1,5 điểm) Bài 6 (1,0 điểm) Bài 7 (1,0 điểm) Đây là bài khó

Ghi chú:

+ Điện học:

- Không ra nguồn điện

- Không ra phần điện từ học

+ Quang hình học :

- Cho một thấu kính (không ghép thấu kính, có di chuyển thấu kính, di chuyển vật, di chuyển màn chắn)

- Mắt : có ghép (mắt cận, mắt lão)

- Được sử dụng công thức về thấu kính khi giải bài tập có liên quan (đề thi không giới hạn cách giải bằng công thức hay bằng phương pháp hình học)

c/ Nội dung: Toàn chương trình Vật lí 9 (bỏ phần từ nhưng phải dạy

máy biến thế và truyền tải điện năng đi xa)

Trang 14

MÔN HÓA HỌC

 Thi vào lớp 10 công lập:

Hình thức Số lượng

câu hỏi

- 50% vô cơ và 50% hữu cơ

- 2 câu lí thuyết gồm:1câu vô cơ

& 1 câu hữu cơ

- 2 câu bài tập gồm:1câu vô cơ

& 1 câu hữu cơ

10,00

 Thi vào lớp 10 chuyên Hóa:

Hình

thức

- 50% vô cơ và 50% hữu cơ

- 2 câu lí thuyết gồm:1câu vô cơ

& 1 câu hữu cơ

- 2 câu bài tập gồm:1câu vô cơ

& 1 câu hữu cơ

06,00

Trắc

nghiệm

khách

quan

16

- 50% vô cơ và 50% hữu cơ

- 8 câu lí thuyết gồm:4 câu vô

cơ & 4 câu hữu cơ

- 8 câu bài tập gồm:4 câu vô cơ

& 4 câu hữu cơ

04,00

Trang 15

MÔN SINH HỌC

 Thi vào lớp 10 công lập:

1 Thời lượng làm bài: 60 phút.

2 Hình thức đề kiểm tra:

* Hoàn toàn bằng tự luận.

* Có khoảng không quá 5 câu hỏi, khoảng 2,0 điểm/câu.

* Có câu hình vẽ không quá 2,0 điểm, các hình trong sách giáo khoa Sinh học

9, Nhà xuất bản giáo dục năm 2011 cụ thể gồm:

- Các hình 8.1 và 8.3

- Bảng 9.2 (hình nguyên phân)

- Hình 10

- Hình 19.2

- Hình 21.1

- Hình 23.2

- Hình 41.2

- Hình 50.2 (cách vẽ chuỗi và lưới thức ăn)

* Bài tập ( 2,0 điểm ): Gồm các dạng:

- Lai một cặp tính trạng (dạng thuận và nghịch)

- Nhiễm sắc thể:

Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con được tạo ra sau nguyên phân

Số tế bào con và số giao tử được tạo ra sau giảm phân

Tính số hợp tử được tạo thành qua thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của giao

tử

- ADN và gen:

Tính số Nu của ADN hoặc của gen

Tính khối lượng và chiều dài của ADN hoặc của gen

Tính số Nu tự do cần dùng cho quá trình tự nhân đôi

Tính số lần nhân đôi của ADN và số phân tử ADN con được tạo ra

- ARN:

Tính số Nu của ARN

Tính khối lượng và chiều dài của ARN

Tính số Nu tự do cần dùng cho quá trình tổng hợp ARN

Ngày đăng: 02/02/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  Số lượng - CẤU TRÚC CÁC MÔN TUYỂN 10 TIỀN GIANG 2013-2014
Hình th ức Số lượng (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w