* Quy taéc: Muoán chia moät phaân soá hay moät soá nguyeân cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.... ?5 Hoàn thành các phép tính sau:.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
3 4 15
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
2 5 4
3 4 15
2 1 1
3 1 3
2 1
3 3
1 3
Ta cĩ:
Khi thực hiện phép trừ,
ta đã thay phép trừ bằng phép toán gì?
Vậy khi thực hiện phép chia phân số, ta có thể thay phép chia bằng phép nhân được
không?
Trang 5Cũng vậy, ta nói là của ,
là của ; hai số và là hai số
4 7
4
7 4
4 7
7
4
………
………
………
Ta nói là số nghịch đảo của –8, –8 cũng là
số nghịch đảo của ; hai số –8 và là
hai số nghịch đảo của nhau
1 8
1 8
8
5
?1 Làm phép nhân:
1 ( 8).
8
4 7
1
số nghịch đảo số nghịch đảo
nghịch đảo của nhau.
Vậy, thế nào là hai số nghịch đảo
của nhau?
Trang 6- Số nghịch đảo của là:a
b
Hai số g i là nghịch đảo của nhau nếu ọ tích của
chúng bằng 1.
* Định nghĩa:
Đáp án: - Số nghịch đảo của là: 1
7
?3 Tìm số nghịch đảo của:
1 ; 5; 11 a ; (a,b Z,a 0,b 0)
7 7
1
- Số nghịch đảo của là: 5 1
5
- Số nghịch đảo của là: 11
10
11
b a
Trang 7? Các số sau có là nghịch đảo của nhau không? Vì sao?
a) 5
3
5 và
và b) b) 2 và 0,5 2 và 0,5
Trang 82 3 :
7 4
2 4 2.4 8
.
7 3 7.3 21
Vậy 2 3: 2 4
7 4 7 3
4 : 4
3 2
3
2 :
3 4
2
2.4 8
3 4
4 3
1 2 1 2
3 4
Bài tập: Tính và so sánh:
b)
2 3
:
7 4 và 2 4
7 3
Ta có:
Vậy
Ta có:
3
2 :
4
2
và
Trang 9Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số
ngh ị ch đảo của số chia
* Quy tắc:
a c :
a d
b c
a.d b.c c
a :
d a
c
a.d
c (c ≠ 0) (c ≠ 0)
Trang 102 1 2
a) :
3 2 3 1
4 3 4
b) :
5 4 3
c) 2 :
d) : 2
?5 Hoàn thành các phép tính sau:
3 -4
5 -16 15
7
4
-7 2 1
-3 8
Ta giữ nguyên tử của phân số và
nhân mẫu với số nguyên.
Từ câu d, hãy cho biết để chia một phân số cho một số nguyên ta làm như thế nào?
Trang 11Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và
nhân mẫu với số nguyên
* Nhận xét:
a : c
a (c 0) b.c
Trang 12?6 Làm phép tính:
5 7 a) :
6 12
3
c) : 9 7
Đáp án
5 12
6 7
10 7
5 7 a) :
6 12
3 7.
14
3 2
14 b) 7 :
3
c) : 9 7
3 7.9
1 21
Trang 13Vậy khi thực hiện phép chia phân số,
ta có thể thay phép chia bằng phép
nhân được không?
Trang 14Số nghịch đảo của là a
b
Ba dạng của phép chia phân số:
Trang 15Điền đúng ( Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
S
Đ
15
14 5
7 3
2 7
5 : 3
2
11
144 11
) 6 (
24 11
6 :
24
20
63 5
7
4
9 5
7 :
9
S
a)
b)
c)
d)
4
27 4
) 9 (
3 )
9 (
: 4
Bài tập:
Bài tập:
Trang 16BT84/43 : Tính
5 5 e) :
7 g)0 :
11
Đáp án
e) :
h) : ( 9)
Trang 17Bài 87
a) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
b) So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp
c) So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận.
2 2 3 2 5 :1 ; : ; :
7 7 4 7 4
Kế t lu n: ậ
* Nếu chia 1 phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó
* Nếu chia 1 phân số cho 1 số nhỏ hơn 1, thì kết quả lớn hơn phân số bị chia
* Nếu chia 1 phân số cho 1 số lớn hơn 1, thì kết quả là số nhỏ hơn phân số bị chia
Kế t lu n: ậ
* Nếu chia 1 phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó
* Nếu chia 1 phân số cho 1 số nhỏ hơn 1, thì kết quả lớn hơn phân số bị chia
* Nếu chia 1 phân số cho 1 số lớn hơn 1, thì kết quả là số nhỏ hơn phân số bị chia
Trang 18Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số ng h ch ị đảo của số chia.
* Quy tắc:
Hai số g i là nghịch đảo của nhau nếu ọ tích của chúng bằng 1.
* Định nghĩa:
Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta
giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên
* Nhận xét:
Trang 19DẶN DỊ:
Học bài
- Định nghĩa số nghịch đảo
- Quy tắc chia hai phân số.
- Nhận xét
BTVN
- BT84 (a,b,c,d)/43.
- BT 85, 86, 88 /43
Chuẩn bị: -Chuẩ n b ị trước các bài tập ở
phần luyện tập
Trang 20Hướng dẫn bài 88 - SGK
Chu vi hình chữ nhật: (dài+rộng) × 2 Biết diện tích, chiều dài => chiều rộng
Chu vi hình chữ nhật: (dài+rộng) × 2 Biết diện tích, chiều dài => chiều rộng