Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8 b.. Bảng tần số.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Đề kiểm tra học kỳ II năm học : 2012-2013
Họ tên hs : Môn : Toán lớp 7
Lớp : Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1điểm) Thực hiện các phép tính sau :
a)
17x y 5 x y
2 4 1 2 4 2 4
5
x y x y x y
Câu 2 (2 điểm):
Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b Lập bảng tần số
c Tính số trung bình cộng
Câu 3 (3 điểm): Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2
và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1
a Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x)
c Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm
Câu 4 (1 điểm):
Tìm hệ số a của đa thức P(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là
1
2
Câu 5 (3 điểm):
Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho DM = BM
a Chứng minh BMC = DMA Suy ra AD // BC
b Chứng minh ACD là tam giác cân
c Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE Chứng minh DC đi qua trung điểm I của BE
Hết (Giám thị không giải thích gì thêm)
Trang 2PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG HƯỚNG DẪN CHÂM THI HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN 7
- Điểm bài thi làm tròn đến một chữ số thập phân sao cho có lợi cho học sinh
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu 1: (1đ) Mỗi câu (0.5đ)
a)
17 x y 5 x y 17 5 x x y y 5x y
b)
2 4 1 2 4 2 4 1 2 4 19 2 4
x y x y x y x y x y
Câu 2: (1,5đ)
a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A 0,25
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8 0,25
c
3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4
40
294 7,35 40
0,5
Câu 3: (2,5đ)
a Rút gọn và sắp xếp
P(x) = x3 + x2 + x + 2 Q(x) = - x3 + x2 – x + 1
(1điểm)
b M(x) = 2x2 + 3 ;
N(x) = 2x3 + 2x + 1
(1điểm)
c.Vì x2 0 2x2 0 2x2+3>0 nên M(x) không có nghiệm
(0,5 điểm)
Câu 4: (1đ)
Đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3 có một nghiệm là
1
2 nên
1 0 2
M
Do đó: a
2
1 5 1 3
= 0 Suy ra a
1 1
4 2
Vậy a = 2
Trang 3Câu 5:
- Hình vẽ (0,5đ)
a) (1 điểm)Xét MCBvà MADcó
MA = MC (gt)
MB = MD (gt)
AMD CMD (đối đỉnh)
Suy ra MCB = MAD(c.g.c)
b)(1 điểm)Chứng minh MAB = MCD AB = CD (1)
Mặt khác AB = AC ()(2)
Từ (1)(2) AC = CD ACD cân tại C
c)(0,5 điểm)Xét ICDvà ICEcó
IC cạnh chung (3)
CD = CE (cùng bằng AC)(4)
ICD ICE (cùng bằng )(5)
Từ (3)(4)(5) suy ra ICD = ICE IC = IE
Xét có EM, BI là hai trung tuyến C lả trọng tâm của DBE DC là trung tuyến thứ 3
DC đi qua trung điểm K của đoạn thẳng BE
K
I
E
D
M
C
A
B