1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt hoc ki 2 hoa 8 2012 2013 tuy phuoc

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được một số PƯHH cụ thể thuộc loại phản ứng hóa hợp.. Dung dịch – Độ tan – Nồng độ dung dịch.[r]

Trang 1

Trường THCS Phước Hưng BÀI THI HỌC Kè II (2012-2013)

Họ và tờn: Mụn: Hóa Học 8

L p: ơ Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề ) 9/5/2013

Hãy khoanh trũn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước cõu trả lời đỳng

Cõu 1 : Khi càng lờn cao, lượng oxi trong khụng khớ :

Cõu 2 : Tớnh thờ̉ tớch khụng khớ cú chứa 20% O2 về thờ̉ tớch ở điều kiện tiờu chuẩn cần dựng đờ̉ đốt cháy

vừa đủ 2,4 gam cacbon (C = 12)

Cõu 3 : Cho các phản ứng sau :

(1) Fe + O2 , (2) KClO3   , (3) Na2O + H2O , (4) Zn + dung dịch HClto

Trong các phản ứng trờn cú bao nhiờu phản ứng thuộc loại phản ứng húa hợp ?

Cõu 4 : Cho các phản ứng : (1) C + O2, (2) Mg + O2, (3) CH4 + O2 Điờ̉m giống nhau ở cả ba phản ứng

này là :

loại phản ứng phõn hủy

C các sản phẩm oxit sinh ra đều là oxit axit D đều là các phản ứng tỏa nhiệt

Cõu 5 : Cho các phản ứng sau :

Fe2O3   3H2O + 2Feto

(3) CaO + H2O   Ca(OH)2 (4) CaCO3   CaO + CO2to

Trong 4 phản ứng trờn, cú bao nhiờu phản ứng oxi húa – khử ?

Cõu 6 : Trong các chất sau : CaO, SO3, K2O, Na, P2O5, Fe, số chất khi tan trong nước tạo dung dịch cú

khả năng làm quỳ tớm húa xanh là :

Cõu 7 : Nhúm các oxit đều tan được trong nước là :

Fe2O3

SiO2, CaO, P2O5

Cõu 8 : Nhúm các chất chỉ gồm muối trung hũa là :

A NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3

B KNO3, HCl, MgSO4, NaOH

C K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3

D MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2

Cõu 9 : Hỗn hợp hiđro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ khối lượng của chỳng theo thứ tự là :

Trang 2

A 1 : 8 B 2 : 1 C 1 :

Cõu 10 : Dung dịch H2SO4 cú nồng độ 14% Khối lượng H2SO4 cú trong 150 gam dung dịch là :

B/ PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):

Cõu 1 : (1,0 điờ̉m)

Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn sau : H2SO4, NaOH, H2O

Cõu 2 : (1.0 điờ̉m)

* Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau :

a H2 + O2 -> H2O

b Al + O2 -> Al2O

c NaOH + CuSO4 > Na2SO4 + Cu(OH)2

d Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 > Al(NO3)3 + PbSO4

Cõu 3 : (3,0 điờ̉m)

Hũa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg trong dung dịch H2SO4 24,5%

a, Tớnh thờ̉ tớch khớ H2 thu được ở đktc

b, Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ đờ̉ hũa tan hết lượng magie trờn

c, Tớnh nồng độ phần trăm của muối magie sunfat thu được sau phản ứng

Cho Mg=24; H=1; S=32; O=16; Na=23

HƯỚNG DẪN CHẤM MễN HểA HỌC LỚP 8

KIỂM TRA HKII (2012 – 2013)

Mỗi ý chọn đỳng 0,5 điờ̉m

B/ PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):

1

(1,0 điờ̉m)

- Cho giấy quỳ tớm vào 3 mẫu thử đựng các dung dịch trờn 0,25

- Dung dịch nào làm quỳ tớm thành đỏ là lọ đựng dung dịch H2SO4 0,25

- Dung dịch nào làm quỳ tớm thành xanh là lọ đựng dung dịch NaOH.

0,25

- Cũn lại là lọ đựng dung dịch H2Okhụng làm quỳ tớm đổi màu 0,25

2 ( 1 đ) Hoàn thành đúng mỗi phơng trình hoá học đợc (0,25 điểm)

3

(3,0 điờ̉m)

a/nZn=3,6:24=0,15(mol) 0,25đ

Mg+H2SO4MgSO4+H2 0,5 đ

nH2=nMg=1,5 (mol)  VH2=0,15.22,4=3,36lớt 0,5 đ b/ - Tớnh đỳng : nH2SO4 =0,15 mol  m=14,7g mdd=60g

Trang 3

0,75 đ

c/ Tính được nmuối=0,15mol m=18g

0,25 đ

- Tính được mdd=3,6+60-0,15.2= 63,3g C%=28,44%

0,75 đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ 1 Oxi Biết tính chất vật lí của oxi Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0,51 2 Không khí – Sự cháy Tính được thể tích khí oxi(đktc) tham gia trong phảnt ứng. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0,51 3 Hiđro Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1,01 4 Phản ứng thế, hóa hợp, phân hủy Nhận biết được một số PƯHH cụ thể thuộc loại phản ứng hóa hợp Hiểu được một số PƯHH cụ thể dựa vào dấu hiệu quan sát được. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0,51 0,51 5 Phản ứng oxi hóa – khử Phân biệt được phản ứng oxihóa-khử với các loại phản ứng đã học. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0,51 6 Nước Quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét về thành phần của nước Vận dụng được tính chất để viết PTHH. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1 0,5 7 Axit – Bazơ – Muối Hiểu được cách sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể Phân loại được các hợp chất axit, bazơ, muối Số câu Số điểm Tỉ lệ % 0,51 1,01 0,51 8 Dung dịch – Độ tan – Nồng độ dung dịch Pha chế dung dịch Biết cách tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch. Vận dụng được công thứcđể tính C%, C M của một số dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan

Tính toán được lượng chất cần lấy để pha chế được một dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1,01 11,0 0,51 Tổng số câu Tổng số điểm %

3 2,0 20%

5 3,0 30%

4 3,0 30%

3 2,0 20%

Trang 4

Trang 5

Ngày đăng: 08/07/2021, 07:24

w