1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KT học kì I-Hoá 8

3 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 45 phút Không kể thời gian giao đề PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3,0 điểm Câu 1: 2 điểm Chọn và khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. 1 Trong số các chấ

Trang 1

Trường THCS Khánh Hải ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2009 – 2010

Lớp: 8A… Môn: Hoá học 8

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Chọn và khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1) Trong số các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?

A- Khí amoniac tạo nên từ N và H B- Axit clohiđric tạo nên từ H và Cl C- Khí oxi tạo nên từ hai nguyên tử O D- Glucozơ tạo nên từ C, H và O

2) Cho biết nhôm (Al) có hoá trị III Hãy chọn công thức hoá học đúng của nhôm với

oxi:

A- Al2O3 B- AlO C- AlO2 D- Al3O2

3) Cho sơ đồ phản ứng sau: 2H2 + O2 t o

  ? H2O

Hệ số cần điền vào dấu ? là:

A- 2 B- 3 C- 4 D- 5

4) Số mol của 12 gam magie (Mg) là:

A- 0,25 mol B- 0,5 mol C- 0,75 mol D- 1 mol

Câu 2: (1 điểm)

Hãy hoàn thành các câu sau đây với đầy đủ các từ hoặc cụm từ thích hợp:

“Trong một phản ứng hoá học, tổng ……… của các chất

……… bằng tổng ……… của các chất ………”

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm):

a) Tính hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3, FeCl2

b) Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau: P(V) và O; Al(III) và Cl(I)

Câu 2: (2 điểm):

Cho sơ đồ của các phản ứng hoá học sau:

a) Na + O2 t o

  Na2O b) P2O5 + H2O H3PO4

c) HgO t o

  Hg + O2

d) Fe(OH)3

o

t

  Fe2O3 + H2O Hãy lập phương trình hoá học của các phản ứng trên ?

Câu 3: (3 điểm):

Hãy tính:

a) Số mol của: 14 g Fe; 6,5 g Zn

b) Thể tích khí (đktc) của: 0,25 mol O2; 0,5 mol N2

c) Khối lượng của 0,75 mol H2O; 0,25 mol Al

(Cho biết: Fe = 56, Zn = 65, Mg = 12, H = 1, O = 16, Al = 27)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN:

Trang 2

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm):

HS chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 2: (1 điểm)

HS điền đúng mỗi từ hoặc cụm từ được 0,25 điểm

“Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng

khối lượng của các chất tham gia phản ứng”

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

HS làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

a) Tính hoá trị của Fe trong hợp chất:

* Fe2O3: Gọi hoá trị của Fe là a, ta có:

a

II

O3  a x 2 = II x 3  a = 3

2

IIx

= III  Vậy Fe có hoá trị III

* FeCl2:

a

Fe Cl I 2  a x 1 = I x 2  a = 2

1

Ix

= II  Vậy Fe có hoá trị II

b) Lập công thức hoá học của hợp chất:

* P(V) và O: V

Px

II

Oy  V x X = II x y  x

y = II

V  x = 2, y = 5  P2O5

* Al(III) và Cl(I): Al III x

I

Cly  III x X = I x y  x y = III I  x =1, y = 3  AlCl3

Câu 2: (2 điểm)

HS lập đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm.

a) 4Na + O2 t o

  2Na2O b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4

c) 2HgO t o

  2Hg + O2

d) 2Fe(OH)3 t o

  Fe2O3 + 3H2O

Câu 3: (3 điểm)

HS tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

a) - Số mol của 14 g Fe là: nFe = 14

56 = 0,25 (mol)

- Số mol của 6,5 g Zn là: nZn = 6,5

65 = 0,1 (mol) b) - Thể tích của 0,25 mol khí O2 ở (đktc) là: VO2 = 0,25 x 22,5 = 5,6 (lit)

- Thể tích của 0,5 mol khí N2 ở (đktc) là: VN2= 0,5 x 22,4 = 11,2 (lit)

c) - Khối lượng mol của H2O là: MH2O = 2 x 1 + 16 = 18 (g)

Trang 3

 Khối lượng của 0,75 mol H2O là: MH2O = 0,75 x 18 = 13,5 (g)

- Khối lượng mol của Al là: MAl = 27 (g)

 Khối lượng của 0,25 mol Al là: mAl = 0,25 x 27 = 6,75 (g)

Ngày đăng: 26/04/2015, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w