Tính chất hóa học của sắt Viết PTHH của phản ứng sắt tác dụng với: - Phi kim Cl2, O2, S.. - Dd muối của của kim loại có tính khử yếu hơn.[r]
Trang 1Tuần: 29 Ngày soạn: 18 – 3 – 2013
GIÁO ÁN THANH TRA
GV dạy: Hoàng Văn Tình Trường THPT Hồng Đức
Bài 37 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
I Mục tiêu
1 Kiến thức
HS hiểu:
- Vì sao sắt thường có số oxi hóa +2, +3
- Vì sao tính chất hóa học cơ bản của hợp chất sắt (II) là tính khử, của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về sắt và hợp chất của sắt.
II Chuẩn bị
III Tiến trình tiết dạy
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ
3 Bài mới
A Kiến thức cần nhớ
GV phát phiếu học tập và gọi HS lên bảng hành thành Sau đó GV chỉnh sửa.
HĐ 1 Cấu hình electron của sắt và ion sắt
- Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, Fe3+
- Giải thích số oxi hóa +2, +3
- Giải thích tính khử của Fe2+ và tính oxi hóa của Fe3+
GV: Fe [Ar]3d64s2 ; Fe2+ [Ar]3d6 ; Fe3+ [Ar]3d5
Fe Fe2+ + 2e
Fe Fe3+ + 3e
Fe2+ Fe3+ + e nhường e => tính khử
Fe3+ + e Fe2+ hoặc Fe3+ + 3e Fe nhận e => tính oxi hóa
HĐ 2 Tính chất hóa học của sắt
Viết PTHH của phản ứng sắt tác dụng với:
- Phi kim (Cl2, O2, S)
- Dd HCl, H2SO4 loãng
- Dd muối của của kim loại có tính khử yếu hơn
- Kết luận về mức hoạt động hóa học của sắt
- Khi nào sắt nhường 2e để tạo Fe2+, khi nào sắt nhường 3e để tạo Fe3+ ? (Viết bằng sơ đồ)
Fe Fe2+
Fe Fe3+
GV: Fe + S t o FeS
2Fe + 3Cl2
o
t
2FeCl3
3Fe + 2O2
o
t
Fe 3 O 4 = FeO.Fe 2 O 3 : Fe 3 O 4 + 8HCl FeCl 2 + 2FeCl 3 + 4H 2 O
Trang 2Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 2AgNO 3 Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag Fe(NO 3 ) 2 + AgNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + Ag
Sắt có tính khử trung bình
Fe oxhY S H: , ,Cu2 Fe2+
Fe oxhM Cl HNO H SO: 2 , 3 , 2 4 dn
HĐ 3 Tính chất hóa học của hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III)
- PTHH minh họa cho tính khử của hợp chất sắt (II) (FeO, Fe(OH)2, FeCl2)
- PTHH minh họa cho tính oxi hóa của hợp chất sắt (III) (Fe2O3, Fe2(SO4)3
GV: FeO + HNO3 ; Fe(OH)2 + O2 + H2O ; FeCl2 + Cl2
Fe2O3 + CO ; Fe2(SO4)3 + Cu, Fe
Hợp chất sắt (II) ngoài tính khử còn có tính oxi hóa VD: FeO + CO; FeSO 4 + Mg
B Bài tập
BT1 (2/165 sgk) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim: Al – Fe, Al – Cu, Fe – Cu.
Hướng dẫn
- Lấy mỗi mẩu hợp kim một lượng nhỏ cho vào dd NaOH Mẩu nào không thấy sủi bọt khí là Fe – Cu
- Cho 2 mẩu còn lại vào dd HCl dư, mẫu tan hết là Al – Fe Mẫu không tan hết là Al – Cu
BT2 (5/165 sgk) Biết 2,3g một hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dd H2SO40,2M Khối lượng muối thu được là:
Hướng dẫn
mmuối = max + mox - mnước
nH2O= nH2SO4
BT 3 (6/165 sgk) Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt e, p, n bằng 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tố X là:
Hướng dẫn
2Z + N = 82
2Z – N = 22
Fe
BT5 Để phân biệt FeO và Fe2O3 ta có thể dùng
A dung dịch HCl B Dung dịch HNO 3 C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4 loãng
BT6 Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được
là:
Trang 3A [Ar]3d5 B [Ar]3d 6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
BT 7 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl
để hòa tan hết chất rắn
a/Dung dịch thu được có chứa muối gì?
A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 và FeCl3 D FeCl2 và HCl dư b/Tiếp tục cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được ở trên Lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 24 gam chất rắn Tính lượng sắt đem dùng?
A 8,4 g B 11,2 g C 14 g D 16,8 g
BT 8 Chất và ion nào chỉ có tính khử ?
A Fe, Cl- , S , SO2 B Fe, S 2- , Cl - C HCl , S2-, SO2 , Fe2+ D S, Fe2+, Cl2
BT 9 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch
HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là?
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
BT10 Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch chứa 0,55 mol AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là