1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi vao 10 chuyen Ben tre

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác OKPH và tứ giác KHAB nội tiếp đường tròn.. Tính độ dài HK và AB theo a.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN BẾN TRE

BẾN TRE Năm học 2011–2012

Môn : TOÁN (chung) Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức

:

A

     

1 Rút gọn A khi x0;x 1;x2

2 Tìm x để giá trị của

3 3

A 

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho hệ phương trình

2

3 5 2

x y m

  

 

với m là tham số.

1 Giải hệ phương trình khi m 1

2 Xác định giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm x y;  thoả mãn điều kiện:

1

x y 

Bài 3 (2,0 điểm)

Cho phương trình x2  2m1x m  3 0 với m là tham số.

1 Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x1  x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho góc xOy và điểm P nằm trong góc đó Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của P lên Ox và Oy Đường thẳng PK cắt Ox tại A, đường thẳng PH cắt Oy tại B.

1 a Chứng minh tứ giác OKPH và tứ giác KHAB nội tiếp đường tròn.

b Cho xOy 600 và OP a Tính độ dài HK và AB theo a.

2 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OP và AB Chứng minh tứ giác MKNH nội

tiếp đường tròn

Bài 5: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

2

BÀI GIẢI

Bài 1: 1) Rút gọn

Trang 2

 

       

 

   

.

A

A

x

x

Bài 2: 1) Khi m 1, ta có hệ phương trình:

7

2

x

x y

x y

y

Vậy hpt có 1 nghiệm duy nhất

;

2) 2 I 

x y m

x y m

1

3

m

m



 Thế hai giá trị m trên vào hệ phương trình:

*

7

7 5 2

2

x

y

 

1

1 3 2

2

x

y

 

Vậy m1;m3

Bài 3: 1)    

2

  Vậy pt trên luôn có hai nghiệm phân biệt m.

2) Áp dụng hệ thức Vi-ét:

1 2

1 2

3

x x m

x x m

Axxxxx xm  m  m    m  

2

A  m   m

Bài 4:

1/a) Tứ giác OKPH có OKP OHP  1800 nên nội tiếp đường tròn M đường kính OP

Tứ giác KHAB có AKBAHB900 nên nội tiếp đường tròn

 N

đường kính AB b) xOy 600  KOH 600

y

x M

N

O

P

H

K

B

A

Trang 3

 sđ KPH 1200, do đó KH là cạnh của tam giác đều nội tiếp M nên

3 3

KH   

  OKA vuông tại K

KOH 

KAH

   sđKnH 600 Do đó KH là cạnh lục giác đều nội tiếp  N nên AB=2KH=a 3

2/ Ta có:

2

2

KMH KOH

KMH KNH KOH KAH KNH KAH

tiếp.

Bài 5: Điều kiện y0

Đặt u x 1, v y (u 0, v 0  ), ta có hệ

u v 5

uv 6

 

 Giải ra : u = 2 , v = 3 hoặc u =3 , v = 2

Trường hợp u = 2 , v = 3 có : ( x = 1 ; y = 9 ) hoặc ( x =  3 ; y = 9)

Trường hợp u = 3 , v = 2 có : ( x = 2 ; y = 4 ) hoặc ( x =  4 ; y = 4

Hệ đã cho có 4 nghiệm: (1;9) , (-3;9) , (2;4) , (- 4;4)

Ngày đăng: 08/07/2021, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w