1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De thi HSG Tin hoc 1213

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hàng thứ ba là số các số nguyên tố đếm được, số nguyên tố có tổng chữ số lớn nhất - Hàng thứ tư là các số chính phương tìm được - Hàng thứ năm là số các số chính phương đếm được, số ch[r]

Trang 1

UBND HUYỆN LONG PHÚ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Khóa thi ngày 12/01/2013 MÔN THI: TIN HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm có 02 trang

Bài 1: (10 điểm)

BẢNG CHIẾT TÍNH VẬT GIÁ

STT Mã Mã hàng Tên hàng Đơn giá Số lượng Trị giá Thuế Thuế xuất khẩu

Yêu cầu:

1 Dùng Excel để nhập dữ liệu và định dạng các bảng tính theo mẫu trên Lưu file với tên D:\Bai1.xls

2 Lập công thức tính cho các ô trống của bảng gợi ý sau:

a Điền dữ liệu cho cột Mã hàng Biết rằng Mã hàng là kí tự thứ 2 của cột Mã

b Điền dữ liệu cho cột Tên hàng Dựa vào cột Mã Hàng và BẢNG ĐƠN GIÁ

c Tính cột đơn giá đựa vào Mã hàng và BẢNG ĐƠN GIÁ Nếu kí tự bên trái của Mã = “1” thì hàng có Đơn giá loại 1, ngược lại Đơn giá loại 2

d Tính cột Trị giá = Số lượng * Đơn giá

e Tính cột thuế như sau: Thuế = Trị giá * % Thuế Trong đó % Thuế dựa vào kí tự bên phải của cột

Mã và BẢNG QUY ĐỊNH THUẾ

f Tính cột Thuế xuất khẩu:

Nếu kí tự thứ 3 của cột Mã = “P” thì Thuế xuất khẩu = 2% *Trị giá

Ngược lại Nếu kí tự thứ 3 của cột = “Q” thì Thuế xuất khẩu = 2.5% * Trị giá

Ngược lại Thuế xuất khẩu = 0

g Rút trích danh sách các mặt hàng là Tủ kiếng và Tranh điện có số lượng > 20

Trang 2

h Điền dữ liệu cho BẢNG THỐNG KÊ.

i Tạo biểu đồ Pie để minh họa dữ liệu cho BẢNG THỐNG KÊ

Bài 2: (5 điểm)

Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số tự nhiên N, M (khi nhập dữ liệu cần phải kiểm tra sao cho 0

≤ N < M ≤ 65535) Tìm và đếm các số nguyên tố, số chính phương trong khoảng từ N đến M Cho biết: trong các số nguyên tố số nào có tổng các chữ số lớn nhất; trong các số chính phương số nào có tổng các chữ số

nhỏ nhất Lưu chương trình với tên D:\BAI2.PAS

Kết quả xuất ra file D:\snt.out có cấu trúc như sau:

- Hàng thứ nhất là số N và M

- Hàng thứ hai là các số nguyên tố tìm được

- Hàng thứ ba là số các số nguyên tố đếm được, số nguyên tố có tổng chữ số lớn nhất

- Hàng thứ tư là các số chính phương tìm được

- Hàng thứ năm là số các số chính phương đếm được, số chính phương có tổng chữ số nhỏ nhất

Các số trên cùng một dòng phải đặt cách nhau bởi một dấu cách

Ví dụ:

10 25

11 13 17 19 23

5 19

16 25

2 16

Giải thích:

N = 10 và M = 25

11 13 17 19 23 là các số nguyên tố từ 10 đến 25

Số 5 là vì từ 10 đến 25 có 5 số nguyên tố Số 19 là số nguyên tố có tổng các chữ số lớn nhất

16 25 là các số chính phương từ 10 đến 25

Số 2 là vì từ 10 đến 25 có 2 số chính phương Số 16 là số chính phương có tổng các chữ số nhỏ nhất

Bài 3: (5 điểm)

Viết chương trình nhập điểm kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra học kì môn Tin học của 1 học sinh Hãy tính điểm trung bình học kì (ĐTBhk) và cho biết điểm trung bình học kì của học sinh

đó được xếp vào loại nào sau đây: giỏi, khá, trung bình, yếu, kém Lưu chương trình với tên D:\BAI3.PAS

Biết rằng:

- Điểm các bài kiểm tra có điểm được tính theo thang điểm 10, nghĩa là điểm nhỏ nhất là 0 và điểm lớn nhất là 10

- Trong 1 học kì 1 học sinh phải kiểm tra miệng 1 lần, kiểm tra 15 phút 2 lần, kiểm tra 1 tiết 2 lần, kiểm tra học kì 1 lần

- Điểm tra miệng và kiểm tra 15 phút hệ số 1 Điểm kiểm tra 1 tiết hệ số 2 Điểm thi học kì hệ số 3

- Điều kiện xếp loại điểm môn tin học như sau:

+ Loại giỏi: 8.0 ≤ ĐTBhk ≤ 10.0

+ Loại khá: 6.5 ≤ ĐTBhk ≤ 7.9

+ Loại trung bình: 5.0 ≤ ĐTBhk ≤ 6.4

+ Loại yếu: 2 ≤ ĐTBhk ≤ 4.9

+ Loại kém: ĐTBhk ≤ 1.9

Ví dụ: Điểm tin học của 1 học sinh như sau

Kiểm tra miệng Kiểm tra 15 lần

1

Kiểm tra 15 lần

2

Kiểm tra 1 tiết lần 1

Kiểm tra 1 tiết lần 2

Kiểm tra học kì

hk

8 7 6 (9 5) 2 7 3

1 1 1 (1 1) 2 3

Đ

x

Trang 3

Điểm trung bình của học sinh này được xếp loại khá.

HẾT

Khóa thi ngày 12/01/2013 HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Tin học Trung học cơ sở

Bài 1:

1 Nhập dữ liệu đúng và định dạng trang tính như mẫu như sau

2 Mỗi câu nhập công thức đúng và sao chép công thức các ô cần tính

a =MID(B3,2,1)

b =VLOOKUP(C3,$A$14:$B$20,2,0)

c =VLOOKUP(D3,$B$14:$D$20,IF(LEFT(B3,1)="1",2,3),0)

d =F3*E3

e =HLOOKUP(VALUE(RIGHT(B3,1)),$F$15:$I$16,2,0)*G3

f =IF(MID(B3,3,1)="P",0.02,IF(MID(B3,3,1)="Q",2.5%,0))*G3

g Lọc dượcdanh sách đúng với các điều kiện

h =SUMIF($D$2:$D$12,G19,$F$2:$F$12)

i Tạo được biểu đồ, có chú thích rõ rang

3 điểm

0.5 điểm 0.25 điểm

1 điểm 0.25 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Bài 2: var

n, m, i, demsnt, sntmax, demscp, scpmax: word;

f:text;

function ktsnt(n:word):boolean;

var i,dem:word;

begin

dem := 0;

for i:=1 to n do

0.5 điểm 0.5 điểm

Trang 4

if n mod i = 0 then

dem := dem +1;

ktsnt := dem =2;

end;

function ktscp(n:word):boolean;

var i:longint;

begin

i:=0;

while i*i<n do

i:= i+1;

ktscp := i*i = n;

end;

function tcs(n:word):byte;

var tong:byte;

begin

tong := 0;

while n > 0 do

begin

tong := tong + n mod 10;

n := n div 10;

end;

tcs := tong;

end;

begin

assign(f,'d:\snt.out');

rewrite(f);

{nhap du lieu va ghi vao file snt.out}

repeat

write('nhap so nguyen n ');readln(n);

until (n>0) and (n<=65535) ;

repeat

write('Nhap so nguyen m ');readln(m);

until (m>n) and (m>0) and (m<=65535);

writeln(f,n,' ',m);

{tim cac so nguyen to ghi vao file snt.out}

demsnt :=0;sntmax := 0;

for i:= n to m do

if ktsnt(i) then

begin

if tcs(sntmax) < tcs(i) then

sntmax := i;

demsnt:= demsnt+1;

write(f,i,' ');

end;

writeln(f);

writeln(f,demsnt,' ',sntmax);

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

0.25 điểm

1 điểm

0.25 điểm

Trang 5

{tim cac so chinh phuong va ghi vao file snt.out}

demscp :=0; scpmax := 0;

for i:= n to m do

if ktscp(i) then

begin

if tcs(scpmax) < tcs(i) then

scpmax := i;

demscp:= demscp+1;

write(f,i,' ');

end;

writeln(f);

writeln(f,demscp,' ',scpmax);

close(f);

readln;

end

1 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 3: var

m, kt15l1, kt15l2, kt1tl1, kt1tl2, kthk, tbhk: real;

procedure nhap(s:string;var x:real);

begin

repeat

write(s,' ');readln(x);

until (x>=0) and (x<=10);

end;

begin

nhap('Nhap diem kt mieng',m);

nhap('Nhap diem kt 15 lan 1 ',kt15l1);

nhap('Nhap diem kt 15 lan 2 ',kt15l2);

nhap('Nhap diem kt 1 t lan 1 ',kt1tl1);

nhap('Nhap diem kt 1 t lan 2 ',kt1tl2);

nhap('Nhap diem kt hk ',kthk);

tbhk := (m+kt15l1+kt15l2+(kt1tl1+kt1tl2)*2+kthk*3)/10;

writeln('Diem trung binh cua hoc sinh la ',tbhk:5:1);

write('Diem nay duoc xep vao loai: ');

if tbhk >= 8 then

write(' Gioi ')

else

if tbhk >= 6.5 then

write(' Kha ')

else

if tbhk >= 5 then

write(' Trung binh ')

else

if tbhk >= 3.5 then

write(' Yeu ')

else

write(' Kem ');

readln;

0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Trang 6

Lưu ý: Ngoài những cách nêu trên nếu học sinh có cách làm khác mà kết quả chính xác thì vẫn

có điểm của bài thi.

Ngày đăng: 07/07/2021, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w