1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi HSG hoa hoc 8

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 311,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.. - HS hiểu được nội dung của định luật, biết giả[r]

Trang 1

Bài 1: CHAÁT – nguyên tử – nguyên tố hoá học

A MUẽC TIEÂU :

- Hs phaõn bieọt ủửụùc vaọt theồ (tửù nhieõn vaứ nhaõn taùo), vaọt lieọu vaứ chaỏt Bieỏt ủửụùc ụỷủaõu coự theồ coự chaỏt vaứ ngửụùc laùi

- HS bieỏt ủửụùc nguyeõn tửỷ laứ haùt voõ cuứng nhoỷ, trung hoaứ veà ủieọn vaứ taùo ra moùi chaỏt

- Bieỏt ủửụùc sụ ủoà veà caỏu taùo nguyeõn tửỷ, vaứ ủaởc ủieồm cuỷa haùt electron

- HS bieỏt ủửụùc haùt nhaõn taùo bụỷi proton vaứ notron vaứ ủaởc ủieồm cuỷa 2 loaùi haùt treõn

- Bieỏt ủửụùc nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi laứ nhửừng nguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proton

- Bieỏt ủửụùc trong nguyeõn tửỷ soỏ proton = soỏ electron, electron luoõn chuyeồn ủoọng vaứsaộp xeỏp thaứnh tửứng lụựp Nhụứ electron maứ caực nguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt vụựinhau

- HS hieồu ủửụùc “nguyeõn toỏ hoựa hoùc laứ taọp hụùp nhửừng nguyeõn tửỷ cuứng loaùi, nhửừngnguyeõn tửỷ coự cuứng soỏ proton trong haùt nhaõn”

- Bieỏt ủửụùc kớ hieọu hoaự hoùc duứng ủeồ bieồu dieón nguyeõn toỏ, moói kớ hieọu chổ 1 nguyeõntửỷ cuỷa nguyeõn toỏ

- Bieỏt caựch ghi vaứ nhụự nhửừng kớ hieọu cuỷa moọt soỏ nguyeõn toỏ thửụứng gaởp

- Vai troứ cuỷa hoaự hoùc trong thửùc tieón, chửựng thuự hoùc taọp boọ moõn

B CHUAÅN Bề CUÛA GV & HS :

Giaựo vieõn :

- Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

- Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :

Hoạt động 1: Chất – vật thể

I LYÙ THUYEÁT:

1 Chaỏt coự ụỷ ủaõu ?

Chaỏt coự ụỷ khaộp nụi, ủaõu coự vaọt theồ laứ coự chaỏt

2 Tớnh chaỏt cuỷa chaỏt :

- Moói chaỏt coự nhửừng tớnh chaỏt nhaỏt ủũnh, bao goàm : Tớnh chaỏt vaọt lyự vaứ tớnh chaỏt hoựahoùc

- Vieọc hieồu bieỏt tớnh chaỏt cuỷa chaỏt coự lụùi gỡ ?

+ Giuựp nhaọn bieỏt chaỏt naứy vụựi chaỏt khaực

+ Bieỏt caựch sửỷ duùng chaỏt

+ Bieỏt ửựng duùng chaỏt trong ủụứi soỏng vaứ saỷn xuaỏt

3 Chaỏt tinh khieỏt vaứ hoón hụùp

- Chaỏt tinh khieỏt : Chổ goàm 1 chaỏt (khoõng coự laón chaỏt khaực), coự tớnh chaỏt nhaỏt ủũnhkhoõng ủoồi

Vớ duù : nửụực caỏt,

- Hoón hụùp :

Goàm nhieàu chaỏt troọn laón vụựi nhau, coự tớnh chaỏt thay ủoồi tuyứ theo baỷn chaỏt caựcchaỏt thaứnh phaàn

4 Taựch chaỏt ra khoỷi hoón hụùp

Dửùa vaứo tớnh chaỏt khaực nhau cuỷa caực chaỏt ủeồ taựch moọt chaỏt ra khoỷi hoóp hụùp

Trang 2

II: Bµi tËp vËn dông

Bµi 1 : Điền từ , cụm từ thích hợp vào chổ trống :

“ Các vật thể ………… đều gồm một số ………….khác nhau , ……… được làm ra

từ vật liệu Mọi vật liệu đều là ……… Ta nói được : Đâu có

……….là có ………”

Hướng dẫn giải Thứ tự điền các từ như sau :

Tự nhiên ; chất ; vật thể nhân tạo ; chất ; vật thể ; chất

Bµi

2: Hãy phân biệt vật thể tự nhiên ,vật thể nhân tạo,chẩt trong các câu sau:

a/Quạt máy được làm từ nhựa và sắt

b/ Mũ ca lô,quần , áo được làm từ sợi tổng hợp

c/Cây cối chứa một hàm lượng lớn xenlulôzơ

d/Cơ thể người và động vật chiếm khoảng 70% về khối lượng là nước

e/Hầu hết dây điện làm bằng đồng bền hơn dây điện làm bằng nhôm

(GV gọi HS lên bảng làm bài tập HS còn lại làm vào vở bài tập )

Bµi

3: Trong số các tính chất kể dưới đây của chất Tính chất nào quan sát trực tiếp ,tínhchất nào phải dùng dụng cụ đo, tính chất nào phải làm thí nghiệm mới được?

- Màu sắc , tính tan trong nước

- Tính dẫn điện , khối lượng riêng

- Tính cháy được ,trạng thái , nhiệt độ nóng chảy

Hướng dẫn:

Dựa vào tính chất của chất – trang 8- SGK

Bµi

4: Cho biết axit là những làm đổi màu quì tím thành đỏ.Hãy chứng tỏ rằng nước vắt

từ quả chanh có chất axit

Hướng dẫn:

+Gọi HS lên thử tính chất của axit : Quì tím đổi thành đỏ

+Cho HS tiến hành vắt nước cốt chanh và thử tương tự

+ Rút ra nhận xét và kết luận

Bµi

5: Kim loại thiếc có tonc =232oc Thiếc hàn nóng ch ảy ở khoảng 180oc

Vậy thiếc hàn là chất tinh khiết hay có lẫn chất khác ?

Hướng dẫn:

Dựa vào “ Mỗi chất có những tính chất nhất định Chất tinh khiết có tính chất địnhkhông đổi.”

Bµi

6: Câu sau đây nói về nước cất :

“ Nước cất là chất tinh khiết sôi ở 1020c ”

7: Cồn là một chất lỏng có t0 sôi =78,30 c và tan nhiều trong nước

Làm thế nào để tách riêng được cồn từ hỗn hợp cồn và nước ?

Hướng dẫn:

Đun hỗn hợp cồn và nước đến 800c Cồn sẽ bay hơi còn lại là nước

Trang 3

Hoạt động 2: nguyên tử – nguyên tố hoá học

I LYÙ THUYEÁT:

1 Nguyên tử (NT):

- Hạt vô cùng nhỏ , trung hòa về điện, tạo nên các chất

Cấu tạo: + Hạt nhân mang điện tích (+)(Gồm: Proton(p) mang điện tích (+) và nơtronkhông mang điện ) Khối lợng hạt nhân đợc coi là khối lợng nguyên tử

+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) Electronchuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp theo lớp (thứ tự sắp xếp (e) tối đa

Số e tối đa : 2e 8e 18e …

Trong nguyên tử:

- Số p = số e = số điện tớch hạt nhõn = số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuầnhoàn các nguyên tố hóa học

- Quan hệ giữa số p và số n : p  n  1,5p ( đỳng với 83 nguyờn tố )

- Khối lượng tương đối của 1 nguyờn tử ( nguyờn tử khối )

Nguyên tử có thể lên kết đợc với nhau nhờ e lớp ngoài cùng

2 Nguyên tố hóa học (NTHH): là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân

II bài tập vận dụng

1 Biết nguyên tử C có khối lợng bằng 1.9926.10- 23 g Tính khối lợng bằng gam của

nguyên tử Natri Biết NTK Na = 23 (Đáp số: 38.2.10 - 24 g)

2.NTK của nguyên tử C bằng 3/4 NTK của nguyên tử O, NTK của nguyên tử O bằng

1/2 NTK S Tính khối lợng của nguyên tử O (Đáp số:O=

32,S=16)

3 Biết rằng 4 nguyên tử Mage nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X Xác định tên,KHHH

4.Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi

b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử Magie 0,5 lần

c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử Natri là 17 đvc

Hãy tính nguyên tử khối của X,Y, Z tên nguyên tố, kí hiệu hoá học của nguyên tố đó ? 5.Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện là 10 Hãy xác định M là nguyên tố nào?

6.Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếmxấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

7.Nguyên tử sắt có 26p, 30n, 26e

a.Tính khối lợng nguyên tử sắt

Trang 4

c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.

9 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt e, p, n là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụngmang điện là 10 Tỡm tờn nguyờn tử X Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyờn tử X và ion được tạo

12.Nguyờn tử Z cú tổng số hạt bằng 58 và cú nguyờn tử khối < 40 Hỏi Z thuộc nguyờn

tố hoỏ học nào Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử của nguyờn tử Z ? Cho biết Z là gỡ ( kim loại

V y p cú th nh n cỏc giỏ tr : 17,18,19 ậ ể ậ ị

Vậy nguyờn tử Z thuộc nguyờn tố Kali ( K )

13.Tỡm 2 nguyờn tố A, B trong cỏc trường hợp sau đõy :

a) Biết A, B đứng kế tiếp trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn và cú tổng số điện tớchhạt nhõn là 25

b) A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp và cựng một phõn nhúm chớnh trong bảng tuần hoàn Tổng

số điện tớch hạt nhõn là 32

Ngày soạn :15/9/2012

Bài 2: luyện tập về nguyên tử, nguyên tố hóa học

* Bài tập vận dụng:

nguyên tử Natri Biết NTK Na = 23 (Đáp số: 38.2.10 - 24 g)

2.NTK của nguyên tử C bằng 3/4 NTK của nguyên tử O, NTK của nguyên tử O bằng

1/2 NTK S Tính khối lợng của nguyên tử O (Đáp số:O=

32,S=16)

3 Biết rằng 4 nguyên tử Mage nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X Xác định tên,KHHH

4.Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi

b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử Magie 0,5 lần

c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử Natri là 17 đvc

Hãy tính nguyên tử khối của X,Y, Z tên nguyên tố, kí hiệu hoá học của nguyên tố đó ? 5.Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện là 10 Hãy xác định M là nguyên tố nào?

6.Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếmxấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

7.Nguyên tử sắt có 26p, 30n, 26e

a.Tính khối lợng nguyên tử sắt

b.Tính khối lợng e trong 1Kg sắt

Trang 5

8.Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmang điện là 16 hạt.

a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X

b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X

c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X

9 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt e, p, n là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụngmang điện là 10 Tỡm tờn nguyờn tử X Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyờn tử X và ion được tạo

12.Nguyờn tử Z cú tổng số hạt bằng 58 và cú nguyờn tử khối < 40 Hỏi Z thuộc nguyờn

tố hoỏ học nào Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử của nguyờn tử Z ? Cho biết Z là gỡ ( kim loại

V y p cú th nh n cỏc giỏ tr : 17,18,19 ậ ể ậ ị

Vậy nguyờn tử Z thuộc nguyờn tố Kali ( K )

13.Tỡm 2 nguyờn tố A, B trong cỏc trường hợp sau đõy :

a) Biết A, B đứng kế tiếp trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn và cú tổng số điện tớchhạt nhõn là 25

b) A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp và cựng một phõn nhúm chớnh trong bảng tuần hoàn Tổng

số điện tớch hạt nhõn là 32

14: Trong 1 taọp hụùp caực phaõn tửỷ ủoàng sunfat (CuSO4) coự khoỏi lửụùng 160000 ủvC Chobieỏt taọp hụùp ủoự coự bao nhieõu nguyeõn tửỷ moói loaùi

3 Sự tạo thành ion (dành cho HSG lớp 9)

Để đạt cấu trỳc bóo hũa ( 8e ở lớp ngoài cựng hoặc 2e đối với H ) thỡ cỏc nguyờn tử cúthể nhường hoặc nhận thờm electron tạo ra những phần mang điện - gọi là ion

* Kim loại và Hiđro : nhường e để tạo ion dương ( cation)

M – ne  M n + (Ca – 2e  Ca 2 + )

* Cỏc phi kim nhận e để tạo ion õm (anion)

X + ne  X n- ( Cl + 1e  Cl 1- )

* Bài tập vận dụng:

1 Hợp chất X được tạo thành từ cation M+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyờn tử của

2 nguyờn tố tạo nờn Tổng số proton trong M+ là 11 cũn tổng số electron trong Y2- là 50.Xỏc định CTPT của hợp chất X và gọi tờn ? ứng dụng của chất này trong nụng nghiệp Biết rằng 2 nguyờn tố trong Y2- thuộc cựng phõn nhúm trong 2 chu kỳ liờn tiếp của bảngtuần hoàn cỏc ng.tố

H

ướ ng d ẫ n giải :

Đặt CTTQ của hợp chất X là M2Y

Trang 6

Giả sử ion M+ gồm 2 nguyên tố A, B :

 ion M+ dạng : AxBy + có : x + y = 5 ( 1 )

x.pA + y.pB = 11 ( 2) Giả sử ion Y 2- gồm 2 nguyên tố R, Q :

 ion Y2- dạng : R xQy 2- có : x’ + y’ = 5 (3)

x’pR + y’.pQ = 48 (4 ) do số e > số p là 2

Từ ( 1 ) và (2) ta có số proton trung bình của A và B :

11

2, 2 5

1 trong AxBy+ có 1 nguyên tố có p < 2,2 ( H hoặc He ) và 1 nguyên tố có p > 2,2

Vì He không tạo hợp chất ( do trơ ) nên nguyên tố có p < 2,2 là H ( giả sử là B )

Từ ( 1 ) và ( 2) ta có : x.pA + (5 – x ).1 = 11  pA =

6 1

A p x

 

( 1 x < 5 )

pA 7(N) 4(B) 3(Li) 2,5 (loại)

ion M+ NH4+ không xác định ion

Tương tự: số proton trung bình của R và Q là :

48 9,6 5

 có 1 nguyên tố có số p <9,6 ( giả sử là R )

Vì Q và R liên tiếp trong nhóm nên : pQ = pR + 8 ( 5 )

Từ (3) ,(4) , ( 5) ta có : x’pR + (5- x’)( pR + 8) = 48  5pR – 8x’ = 8 

8 8 ' 5

Trang 7

2-A MUẽC TIEÂU :

- HS hieồu ủửụùc khaựi nieọm ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt

- HS phaõn bieọt ủửụùc kim loaùi vaứ phi kim

- Bieỏt ủửụùc : Trong moọt maóu chaỏt (caỷ ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt) nguyeõn tửỷ khoõng taựchrụứi maứ ủeàu coự lieõn keỏt vụựi nhau hoaởc saộp xeỏp lieàn nhau

- Reứn luyeọn khaỷ naờng phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi chaỏt, caựch vieỏt kớ hieọu cuỷa caựcnguyeõn toỏ hoaự hoùc

B CHUAÅN Bề :

Giaựo vieõn :Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

C.HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :

Hoạt động 1: đơn chất và hợp chất

+ ẹụn chaỏt Kim loaùi : Coự aựnh kim, daón ủieọn vaứ daón nhieọt toỏt

Vớ duù : saột, nhoõm, vaứng …

+ ẹụn chaỏt phi kim : Khoõng coự aựnh kim, khoõng daón ủieọn, daón nhieọt, neỏu coự thỡ raỏt keựm

Vớ duù : Oxi, nitụ, cacbon …

Bài 2

ẹễN CHAÁT & HễẽP CHAÁT – PHAÂN TệÛ - khảo sát

Trang 8

- Đặc điểm cấu tạo:

+ Đơn chất kim loại : Các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định+ Đơn chất phi kim : Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1 số nhất định và thường là2

b Hợp chất

- Định nghĩa: Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên

- Phân loại : - Hợp chất hữu cơ - Hợp chất vô cơ

- Đặc điểm cấu tạo : Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định

c)Trong nguyên tử ………và…………cĩ điện tích như nhau, chỉ khác dấu.Nguyên tử làhạt………vì số e cĩ trong nguyên tử bằng đúng số P cĩ trong hạt nhân

Câu 2 :

a) Cách viết : 2C ; 5O ; 8Cl ; 12B chỉ ý gì ?

b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hố học diễn đạt các ý sau :

Năm nguyên tử Canxi ; Sáu nguyễn tử magiê ; Bảy nguyễn tử Hiđro

Câu 3: Lấy bao nhiêu phân khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị cacbon ?

Cho biết khối lượng 1 guyên tử cacbon bằng 1,9926 10-23 g Vây khối lượng của 1 đv C bằng bao nhiêu gam ?

Câu 4: So sánh nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với :

Trang 9

- Số e = số P =20

Câu 6 :

a) Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Nitơ là :

A/ 22,247.10-24(g) C / 2,324.10-23(g)B/ 2,358.10-23(g) D/ Một kết quả khác b) Khối luợng tính bằng gam của nguyên tử Flo là :

A/ 30,549.10-24(g) C/ 3,186.10-23 (g) E/ Một kết quả khácB/ 33,52.10-24 (g) D/ 3,257.10-23 (g)

Hướng dẫna) Đáp án C / b) Đáp án E ( GV chỉ cho HS cách tính )

3) Trạng thái của chất :

Mỗi mẫu chất là một tập hợp vô cùng lớn những hạt là phân tử hay nguyên tử Tùyđiều kiện, một chất có thể ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí (hay hơi) Ơû trạng thái khícác hạt rất xa nhau

II Bµi tËp

Câu 1: Giải bài tập 2 –SGK trang 25Hướng dẫn :

a/ Cu ; Fe - Các nguyên tử sắp xếp khít nhau

b/ Các ngtử khí oxi , khí Clo liên kết với nhau theo một số nhất định thường là 2

Câu 2 : Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây ( A,B,C ) để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử củađơn chất ?

A/Số lượng nguyên tử trong phân tử

B/Nguyên tử khác loại liên kết với nhau

C/Hình dạng của phân tử

Câu 3: Giải bài tập 6 –trang 26 –SGK

Câu 4 : Hãy so sánh phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử nước, phân tử khí mêtan

Hướng dẫn :

-KL phân tử : +khí oxi :O2 =32

+phân tử : H2O =18+Khí mêtan :CH4 = 16

Trang 10

-Tỷ lệ :

+ O2/ H2O = 32/18+ O2/ CH4 = 32/16

Cõu 5 : Dựa vào sự phõn bố phõn tử khi chất ở những trạng thỏi khỏc nhau Hóy giải thớch vỡ sao ?

a/ Nước lỏng tự chảy loang ra trờn khay đựng

b/ Một mililit nước lỏng khi chuyển sang thể hơi lại chiếm một thể tớch 1300ml (ở to thường )

Chọn phương ỏn đỳng trong số cỏc phương ỏn sau :

Khối lượng tớnh bằng gam của phõn tử NaCl là :

a) Tớnh nguyờn tử khối , cho biết tờn , KHHH của nguyờn tố X

b) Tớnh phõn tử khối của hợp chất và tỷ lệ % về khối lượng của nguyền tố X trong hợp chất

Cõu 11 : Dựng phễu chiết Hóy nờu cỏch làm để tỏch nước ra khỏi dầu hoả ?

Cho biết : +Dầu hoả nhẹ hơn nước + Khụng tan trong nước

Hoạt động 3: khảo sát

Trang 11

Câu 1 : Mẹ dũng đó đổ nhầm đường bột và bột gạo vào nhau Mẹ nhờ Dũng tỏch riờngchỳng ra nhưng Dũng khụng biết cỏch Bạn hóy giỳp Dũng cỏch làm và giải thớch choDũng rừ.

Câu 2: Phõn tử một hợp chất gồm nguyờn tử nguyờn tố Y liờn kết với 2 nguyờn tử O Nguyờn tố O chiếm 50% về khối lượng của hợp chất

a) Tớnh nguyờn tử khối , cho biết tờn , KHHH số e trong nguyờn tử của nguyờn tố Y.b) Tớnh phõn tử khối của hợp chất Phõn tử hợp chất nặng bằng nguyờn tử của nguyờn tốnào?

- HS hieọu ủửụùc hoựa trũ laứ gỡ ? Caựch xaực ủũnh hoựa trũ

- Tieỏp tuùc cuỷng coỏ kú naờng vieỏt KHHH cuỷa nguyeõn toỏ

- Bieỏt quy taộc veà hoựa trũ vaứ bieồu thửực

- AÙp duùng quy taộc hoựa trũ vaứ ủeồ tớnh ủửụùc hoựa trũ cuỷa moọt soỏ nguyeõn toỏ ( hoaởc nhoựmnguyeõn tửỷ)

B CHUAÅN Bề :

Giaựo vieõn :Giaựo aựn, SGK, saựch baứi taọp…

Hoùc sinh : oõn laùi lyự thuyeỏt vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC :

Hoạt động 1: công thức hoá học

I LYÙ THUYEÁT:

1 Coõng thửực hoựa hoùc cuỷa ủụn chaỏt

Goàm kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa 1 nguyeõn toỏ

Coõng thửực chung : An Trong ủoự : - A laứ kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa nguyeõn toỏ

- n : laứ chổ soỏ

Vớ duù : CTHH cuỷa kim loaùi : Na, K, Cu…

CTHH cuỷa phi kim : H2, O2, Cl2 , P, S

2 Coõng thửực hoựa hoùc cuỷa hụùp chaỏt :

Goàm kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa nhieàu nguyeõn toỏ

Coõng thửực daùng chung : AxBy ; AxByCz…

Trong ủoự : A,B,C laứ kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa caực nguyeõn toỏ

- x,y,z, laứ chổ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ coự trong moọt phaõn tửỷ chaỏt

Vớ duù : CTHH cuỷa nửụực : H2O CTHH cuỷa kh1i Cacbonic : CO2

3 YÙ nghúa cuỷa coõng thửực hoựa hoùc :

Coõng thửực hoựa hoùc cuỷa moọt chaỏt cho ta bieỏt :

- Teõn nguyeõn toỏ taùo ra chaỏt

- Soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa moói nguyeõn toỏ coự trong moọt phaõn tửỷ chaỏt

- Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa chaỏt

II BAỉI TAÄP :

1) Vieỏt CTHH cuỷa caực chaỏt sau :

Ngày đăng: 14/09/2021, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w