HĐ2: Ôn tập thực hành 20p - GV yêu cầu HS thực hành: + Sử dụng các thao tác: Mở một văn bản mới; gõ nội dung văn bản theo mẫu; sử dụng thao tác copy, paste để tạo các từ "tre xanh"; "có [r]
Trang 1Ngày soạn: 02/3/2013
Ngày giảng: 6A, 6B: 05/3
TIẾT 51
BÀI TẬP - ÔN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố lại những kiến thức cơ bản về soạn thảo văn bản cho HS
2 Kĩ năng
- Rèn luyện, ôn tập lại các kĩ năng cơ bản về soạn thảo cho HS:
- Soạn thảo văn bản đơn giản
- Chỉnh sửa văn bản
- Định dạng văn bản
3.Thái độ
- HS có thái độ học tập nghiêm túc, thực hiện tốt mọi nội quy quy định của phòng học bộ môn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của GV
- Phòng học có trang bị máy tính, máy chiếu
2 Chuẩn bị của HS
- HS nghiên cứu trước nội dung SGK
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Ổn định tổ chức (1p)
II Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
III Bài mới
1 Đặt vấn đề
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
(20p)
- GV đặt câu hỏi yêu cầu HS lên trả lời GV
nhận xét cho điểm miệng (GV bổ sung,
nhấn mạnh nếu cần)
?1.Hãy nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:
(GV chiếu hình ảnh các nút lệnh)
- GV yêu cầu HS tìm hiểu ý nghĩa nút lệnh
trong các bài tập 4 (SGK- trang 81), bài tập
2 (SGK- trang 88), bài tập 2 (SGK- trang
91)
A Lý thuyết
?1 Nêu ý nghĩa nút lệnh.
(New): Mở trang văn bản mới
(Save): Lưu văn bản
(Open): Mở tệp văn bản đã
có trên máy tính
Trang 2?2 Để mở một văn bản mới ta thực hiện
như thế nào?
?3 Để mở một văn bản có sẵn trong máy
tính ta thực hiện như thế nào?
?4 Để lưu một văn bản vào máy tính ta thực
hiện như thế nào?
- GV chiếu bài tập điền từ củng cố quy tắc
gõ văn bản trong Word HS quan sát, thực
hiện
?5 Hãy điền các cụm từ đúng trong các
cụm từ : Đặt sát vào bên phải; đặt sát vào
từ; đặt sát vào bên trái vào các phần để
trống trong các câu sau đây:
a Các dấu ngắt câu (dấu chấm, dấu phẩy,
dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm
than, dấu chấm hỏi phải được đứng
trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau
đó vẫn còn nội dung
b Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy,
gồm các dấu (,[, <, {.' và", phải được
kí tự đầu tiên của từ tiếp theo
c Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng
nháy tương ứng, gồm các dấu ).], >, },' và ",
phải được kí tự cuối cùng của từ ngay
trước đó
- GV chốt: Đây chính là những quy tắc khi
gõ văn bản
?6 Nêu sự giống và khác nhau về chức
năng của phím Delete và phím Backspace
trong soạn thảo văn bản?
?2 Để mở một văn bản mới ta
nháy chuột ở nút lệnh (New) trên thanh công cụ, hoặc chọn lệnh New trong bảng chọn File
?3. Mở một văn bản có sẵn ta nháy nút lệnh (Open) và thực hiện chỉ dẫn trong hộp thoại Open: B1 Nháy chọn tên tệp
B2 Nháy nút Open để mở
?4 Để lưu một văn bản vào máy
tính ta nháy nút lệnh (Save)
và thực hiện chỉ dẫn trong hộp thoại Save as:
B1 Gõ tên tệp vào ô File name B2 Nháy nút Save để lưu
?5 Điền từ thích hợp vào ô trống.
a …… đặt sát vào từ……
b ……đặt sát vào bên trái …… c.…… đặt sát vào bên phải……
?6 Sự giống và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn
bản
- Giống nhau: Đều dùng để xóa kí tự
Trang 3- GV chiếu ví dụ minh họa hai cách xóa kí
tự với Backspace và Delete.
?7.Em hãy nêu tác dụng của các lệnh Copy,
Cut, Paste ?
?8 Thế nào là định dạng văn bản? Các lệnh
định dạng được phân loại như thế nào?
?9 Hãy nêu tác dụng của các nút lệnh sau:
- GV chiếu bài tập hình ảnh nút lệnh, yêu
cầu HS quan sát, trả lời
?10 Ngoài việc sử dụng các nút lệnh để
định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản
chúng ta còn có thể định dạng bằng cách
nào?
- Khác nhau:
+ Delete: Xóa kí tự ngay sau con
trỏ soạn thảo
+ Backspace: Xóa kí tự ngay trước
con trỏ soạn thảo
?7 Tác dụng nút lệnh :
Copy: Sao chép phần văn bản Cut: Di chuyển phần văn bản
Paste: Dán văn bản
?8
- Khái niệm định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí
tự (con chữ, số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang
- Phân loại : + Định dạng kí tự
+ Định dạng đoạn văn bản
?9 Thao tác định dạng kí tự và
định dạng đoạn văn
?10 Sử dụng hộp thoại Font và hộp thoại Paragragh để định dạng
kí tự và định dạng đoạn văn
HĐ2: Ôn tập thực hành
(20p)
- GV yêu cầu HS thực hành:
+ Sử dụng các thao tác: Mở một văn bản mới; gõ
nội dung văn bản theo mẫu; sử dụng thao tác
copy, paste để tạo các từ "tre xanh"; "có gì đâu"
lặp lại trong bài; sử dụng các thao tác chỉnh sửa
văn bản và các thao tác định dạng cơ bản theo
mẫu
- GV tạo sẵn mẫu, sử dụng máy chiếu cho HS
quan sát làm theo
- GV quan sát,
- HS nghe kĩ câu hỏi, lên trả lời; HS khác duới lớp chú ý lắng nghe, nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn (nếu cần)
- HS ghi nhớ kiến thức
Tre xanh Tre xanh
Xanh tự bao giờ
Trang 4theo dõi, uốn nắn, sửa sai kịp thời; xử lý tình
huống (nếu có)
- GV yêu cầu hướng dẫn lưu văn bản với tên Tre
xanh on tap
- HS tiến hành thực hành theo các yêu cầu của bài dưới sự hướng dẫn của GV
- HS nghe, thực hiện
IV.Củng cố (3p)
- GV nhận xét buổi ôn tập về ý thức thái độ, hiệu quả của buổi ôn tập
- Cho điểm một vài cá nhân, nhóm thực hiện tốt
V Dặn dò hướng dẫn học tập về nhà (1p)
- Ôn tập lại toàn bộ phần kiến thức đã học, ôn bài giờ sau kiểm tra một tiết