1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KTDKCKII Toan 4

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích ruộng đó... lợt TS và MS để có kết quả đúng.[r]

Trang 1

Họ và tên:……… Lớp:…………Trờng ………

Bài kiểm tra định kì cuối học kì II

Năm học 2012 - 2013

Môn: Toán lớp 4 ( Thời gian làm bài: 40 phút)

Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án trả lời đúng nhất:

Câu 1: (0,5đ) Phân số 30

100 đợc đọc là:

A Ba phần mời B Ba mơi phần một trăm

C Ba mơi phần trăm D Không phẩy ba

Câu 2: (0,5đ) 50

❑ = 2

3 Số thích hợp điền vào là:

Câu 3: (1đ) Dấu < đợc điền vào chỗ chấm nào ?

A 7

9 phút … 6

9 phút B

5

7 …… 7

9 C

12

19 … 12

21

D 0 …… 0

99

Câu 4: (1đ) Trong các phép tính sau, phép tính đúng là:

A 5

3 +

4

7 =

5+4 3+7 =

9 10

C 4

5 

3

7 =

4 ì3

5 ì7 =

12 35

B 5

6 -

2

3 =

5− 2

6 − 3 =

3

3 = 1

D 1

3 :

7

5 =

7

5 

1

3 =

7 ì 1

5 ì 3 =

7 15

Câu 5: (2đ) Cho các hình tam giác nh hình bên:

a) Cần ít nhất số hình tam giác để xếp đợc

một hình thoi mà không cần cắt nhỏ

các hình tam giác?

b) Diện tích hình thoi ghép đợc là:

A 12 cm2 B 3 cm2 C 24 cm2 D 6 cm2

Phần II: Làm các bài tập sau:

Điểm

2 cm

3 cm

Trang 2

Bài 1: (1,5đ) Tính

a) 3

5 : 2

………

………

………

………

………

b) ( 6 11 + 1 22 )  3 4 ………

………

………

………

………

c) 3 ì 5ì 6 5 ì 6 ì7 ………

………

………

………

………

Bài 2: (2,5đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m Chiều rộng kém chiều dài 15m Tính diện tích ruộng đó Tóm tắt Bài giải Bài 3: (1đ) Tìm một phân số lớn hơn 5 7 và nhỏ hơn 6 7 . Họ tên GV coi, chấm:………

Trang 3

Hớng dẫn chấm kiểm tra định kỳ cuối kỳ Ii - năm học 2012 - 2013

Môn : Toán lớp 4 Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án trả lời đúng

Câu 1: B (0,5 điểm)

Câu 2: A ( 0,5 điểm)

Câu 3: B ( 1 điểm)

Câu 4: C ( 1 điểm)

Câu 5: 2 điểm

a) D ( 1 điểm)

b) A (1 điểm)

Phần II: Làm các bài tập:

Bài 1: Tính ( 2,5 điểm)

3

5 : 2 =

3

5 ì 2 =

3

6

11 +

1

22 ) 

3

4 = ( 12

22 +

1

22 ) 

3 4

= 13

22 

3

4 =

39 88

c) (1đ) 3 ì 5ì 6

5 ì 6 ì7 =

3 ì(5 ì6)

7 ì(5 ì6) =

3 ì 1

7 ì 1 =

3

7 (hoặc học sinh có thể thực hiện nhân lần

lợt TS và MS để có kết quả đúng)

Bài 2: 2,5 điểm

Nửa chu vi thửa ruộng là: ( 0, 5 điểm)

250 : 2 = 125 ( m) Chiều rộng của ruộng là:

( 125 - 15) : 2 = 55 ( m) Chiều dài của ruộng là:

55 + 15 = 70 (m) Diện tích ruộng đó là:

55  70 = 3850 ( m2) Tóm tắt, đáp số: 0,5 điểm

Sai mỗi câu trả lời hoặc sai mỗi danh số trừ mỗi lỗi 0,25 điểm

Bài 3: 1 điểm

- Học sinh tìm đợc phân số 11

14 (0,25đ)

- Học sinh giải thích đợc (0,75đ) 5

7 =

10

14 ;

6

7 =

12

14 mà

10

14 <

11

14 <

12 14

nên 11

14 lớn hơn

5

7 và nhỏ hơn

6

7 (0,75đ)

* Lu ý: Toàn bài dập xóa, xấu, bẩn trừ từ 0,5 đến 1 điểm

(0, 5 điểm)

(0, 5 điểm) ( 0, 5 điểm)

Ngày đăng: 07/07/2021, 20:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w