1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma tran de dan HK II hoa 87

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 103,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nồng độ phần - Độ tan củ chất khí traêm cuûa dung trong nước dòch - Tính soá gam chaát tan khi biết nồng độ % và khối lượng d.. Viết PT phản ứng Tính lượng nước xaûy ra tham gia pha[r]

Trang 1

I, Ma trận đề kiểm tra học kì 2

Môn hóa học 8

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

ở mức độ cao

Cộng

1 Tính chất hóa học của

oxi - hidro

6 câu

3 điểm 30%

6 câu

3 điểm 30%

2 Oxit axit bazơ

-muối: Phân loại và gọi

tên

1 câu 1,25 điểm 12,5%

1 câu 1,25 điểm 12,5 %

2 câu 2,5 điểm

25 %

3 Các loại phản ứng:

phản ứng thế, phản ứng

hóa hợp, phản ứng phân

hủy

1 câu

1 điểm 10%

1 câu

1 điểm 10%

4.Dung dịch, nồng độ

dung dịch

2 câu 2,5 điểm 25%

1 câu

1 điểm 10%

3 câu 3,5 điểm

35 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 1,25 điểm 12,5 %

8 câu 5,25 điểm 42,5 %

2 câu 2,5 điểm 25%

1 câu

1 điểm 10%

12 câu

10 điểm 100%

MÃ ĐỀ: 01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - LỚP 8

Trang 2

Môn: Hóa học

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (2,5 đ)

Cho các chất có công thức sau: FeCl2, CaO, SO3, Fe(OH)2, HNO3

Hãy x p công th c các ch t trên v o c t phù h p trong b ng sau v g i ế ứ ấ à ộ ợ ả à ọ tên các ch t ó.ấ đ

Câu 2: (4đ)

Điền chất thích hợp rồi hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ

đồ sau:

1 KMnO4  K2MnO4 + MnO2 +

2 Zn +  ZnCl2 + H2

3 H2 + O2 

4 Fe + HCl  FeCl2 +

5 P + ………  2P2O5

6 H2O  H2 + …………

Các phương trình trên phương trình nào thuộc loại phản ứng: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

Câu 3: ( 3,5đ)

Hòa tan 20g Natri hidroxit vào 480g nước, thu được dung dịch A có khối lượng riêng (d=1,25g/ml)

a) Tính nồng độ phần trăm dung dịch A

b) Tính nồng độ mol/l dung dịch A

c) Cần phải làm bay hơi bao nhiêu gam nước có trong dung dịch

A được dung dịch B có nồng độ 8%

MÃ ĐỀ: 02 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - LỚP 8

Môn: Hóa học

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (2,5 đ)

Cho các chất có công thức sau: FeCl3 , BaO, SO2 , Fe(OH)3, H2SO4

Hãy x p công th c các ch t trên v o c t phù h p trong b ng sau v g i ế ứ ấ à ộ ợ ả à ọ tên các ch t ó.ấ đ

Câu 2: (4đ)

Trang 3

Điền chất thích hợp rồi hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ

đồ sau:

1 2 KClO3  KCl +

2 Mg +  MgCl2 + H2

3 H2 + O2 

4 Fe + HCl  FeCl2 +

5 3 Fe + ………  Fe3O4

6 H2O  H2 + …………

Các phương trình trên phương trình nào thuộc loại phản ứng: phản ứng hóa hợp, phản ứng thế

Câu 3: ( 3,5đ)

Hòa tan 10g Natri hidroxit vào 240g nước, thu được dung dịch A có khối lượng riêng (d=1,25g/ml)

d) Tính nồng độ phần trăm dung dịch A

e) Tính nồng độ mol/l dung dịch A

f) Cần phải làm bay hơi bao nhiêu gam nước có trong dung dịch

A được dung dịch B có nồng độ 8%

II, Đáp án và biểu điểm:

Mã đề: 01

Câu 1: ( 2,5 )đ

SO3: lưu

huỳnh trioxit

CaO: canxi oxit

HNO3: a xit nitric

Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit

FeCl2: sắt (II) clorua

(Phân loại đúng mỗi công thức được 0,25 đ

Gọi tên đúng mỗi công thức được 0,25 đ )

Câu 2: ( 4 đ)

1 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 0,5đ

2 Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5đ

3 2 H2 + O2  2H2O 0,5đ

4 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5đ

5 4 P + 5O2  2P2O 0,5đ

6 2 H2O  2 H2 + O2 0,5đ

Phản ứng hóa hợp: 3, 5 0,5đ Phản ứng phân hủy: 1, 6 0,5đ

Câu 3: ( 3,5đ)

a md d = 20 + 480 = 500( g) 0,5đ

Trang 4

C% = mdd

mct

100% = 500

20 100% =4 % 0,5đ

b nNaOH = 40

20 = 0,5 (mol) 0,5 đ

Vd d = D

mdd

= 1,25

500 =400 ml = 0,4 lit 0,5đ

CM = V

n

= 0,4

5 , 0 =1,25 M 0,5đ

c Khối lượng dung dịch B nồng độ 8% là:

md d = %

% 100

C

mct

= 8

100 20

=250 (g) 0,5đ

Vậy khối lượng nước cần làm bay hơi là: 500 - 250 = 250 (g ) 0,5đ

Mã đề: 02

Câu 1: ( 2,5 )đ

SO2: lưu

huỳnh đio xit

BaO: bari oxit

H2SO4: a xit sunfuric

Fe(OH)3: sắt (III) hidroxit

FeCl3: sắt (III) clorua

(Phân loại đúng mỗi công thức được 0,25 đ

Gọi tên đúng mỗi công thức được 0,25 đ )

Câu 2: ( 4 đ)

1 2 KClO3  2KCl + 3 O2 0,5đ

2 Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 0,5đ

3 2H2 + O2  2H2O 0,5đ

4 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5đ

5 3 Fe +2 O2  Fe3O4 0,5đ

6 2H2O  2 H2 + O2 0,5đ

Phản ứng hóa hợp: 3, 5 0,5đ Phản ứng thế: 2,4 0,5đ

Câu 3: ( 3,5đ)

d md d = 10 + 240 = 250( g) 0,5đ

C% = mdd

mct

100% = 250

10 100% =4 % 0,5đ

e nNaOH = 40

10 = 0,25 (mol) 0,5 đ

Trang 5

Vd d = D

mdd

= 1,25

250 =200 ml = 0,2 lit 0,5đ

CM = V

n

= 0,2

25 , 0 =1,25 M 0,5đ

f Khối lượng dung dịch B nồng độ 8% là:

md d = %

% 100

C

mct

= 8

100 10

=125(g) 0,5đ Vậy khối lượng nước cần làm bay hơi là: 250 – 125 = 125 (g ) 0,5đ

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2012 - 2013

Mơn: Hố học 8

MA TRẬN:

Tên Chủ

đề

(nơi dung

Mức độ kiến thức, kỹ năng C ng ộ

Nh n bi t ậ ế Thơng hi u ể V n d ng ậ ụ

C p ấ độ ấ th p C p ấ độ cao

Ch ủ đề 1

Oxi –

khơng khí

- Biết thành phần của không khí

- Sự oxi hóa

Thực hiện phản ứng oxi hóa loại phản ứngPhân biệt các

S câu ố

S i m ố đ ể

T l % ỉ ệ

2

20%

Ch ủ đề 2

Hiđro –

nước

Biết khái niệm axit - bazơ - muối phản ứng thế, phảnPhân biệt được

ứng phân hủy

Viết PT phản ứng xảy ra Tính lượng nướctham gia phản

ứng

S câu ố

S i m ố đ ể

T l % ỉ ệ

1

40%

Ch ủ đề 3.

Dung dịch Biết nồng độ phần

trăm của dung dịch

- Độ tan củ chất khí trong nước

- Tính số gam chất tan khi biết nồng độ

% và khối lượng d.

dịch

Tính số gam chất tan khi biết nồng độ mol

Tính nồng độ sau cùng của dung dịch

S câu ố

S i m ố đ ể

T l % ỉ ệ

1

40%

T ng s ổ ố

câu

T ng s ổ ố

i m

đ ể

T l % ỉ ệ

5 3,0 30%

5 3,0 30%

6 4,0 40%

16 10đ 100%

Trang 6

Trường THCS H i Vân Ki m tra H c k IIả ể ọ ỳ

H v tên:ọ à ……… Mơn: Hố h c 8ọ

L p: 8ớ … Th i gian: 45phútờ

i m

I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

Hãy khoanh tròn vào trong các chữ A, B, C, D mà em cho là đúng nhất

1 Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là :

A Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà

B Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung dịch

C Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước

D Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà

2 Đốt photpho trong lọ chứa oxy, sản phẩm sinh ra hoà tan được trong nước thành dung dịch axit, phản ứng này là:

A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng thế

C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng oxi hoá -khử

3 Chỉ ra hợp chất nào dưới đây không phải là oxit axit ?

Trang 7

7 Số mol H 2 SO 4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H 2 SO 4 2 M là:

8 Dùng giấy quì tím ta có thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

đúng

9 Nồng độ mol của dung dịch có chứa 10 gam NaOH trong 500 ml dung dịch là:

0,1M

10 Nước và rượu dễ trộn lẫn để tạo thành dung dịch Vậy 80 ml rượu và

50 ml nước được trộn lẫn thì phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Dung môi là rượu B Nước là dung môi

C Rượu là chất tan D Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng

II TỰ LUẬN : (5 điểm)

Mn 2 O 7

4 Hãy chọn câu trả lời đúng: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A Số gam chất tan trong 100gam dung dịch B Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

C Số gam chất tan trong 100gam dung môi D Số gam chất tan trong 1 lít nước

5 Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 20 o C thì được dung dịch bão hoà Vậy độ tan của muối NaCl ở nhiệt độ đó là:

gam

6 Hãy chọn câu trả lời đúng Nồng độ mol của dung dịch cho biết :

A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

Trang 8

Câu 1 (1đ) Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; Cacbondioxit; Axit photphoric; Natri Clorua

Câu 2 (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hoá sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có)

Cu CuO H2O H2SO4 H2

Câu 3: (2đ) Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Magie vào dung dịch axit clohidric 14,6%

a) Viết PTHH của phản ứng

b) Tính khối lượng của dung dịch axit clohidric 14,6% đã dùng c) Tính số gam muối Magie clorua (MgCl2) tạo thành và thể tích khí hidro sinh ra( ở đktc)

( Cho biết: Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )

B i l m: à à

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

…………

Trang 9

………

………

.

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

II TỰ LUẬN : (5 điểm)

Câu 1: (1đ ) (Mỗi công thức viết đúng và loại chất đúng 0,25đ)

Natri hidroxit NaOH: Bazơ tan trong nước (kiềm) Cacbonđioxit CO2: Oxit axit

Axit photphoric H3PO4 : Axit

Natri Clorua NaCl : Muối

Câu 2: (2đ ) (Mỗi PTHH viết đúng và đủ điều kiện 0,5đ )

2Cu + O2 2CuO

CuO + H2 H2O + Cu

H2O + SO3 H2SO4

H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2 (HS có thể dùng kim loại mạch khác)

Câu 3: (2đ )

nMg = m : M = 2,4 : 24 = 0,1 mol 0,25đ a) PTHH : Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,25đ

1mol 2mol 1 mol 1mol 0,1mol x mol y mol z mol

b) Qua PT ta có :

nHCl = 2nMg = 2 0,1 = 0,2 mol 0,25đ mHCl = n M = 0,2 36,5 = 7,3gam 0,25đ mddHCl = m 100 : C% = 7,3 100 : 14,6 = 50gam 0,25đ c) Qua PT ta có:

nMgCl2 = nH2 = nMg = 0,1mol 0,25đ mMgCl = n M = 0,1 95 = 9,5gam 0,25đ

I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Mỗi câu đúng 0,5

điểm

t o

t o

Trang 10

VH2 đktc = n 22,4 lít = 0,1 22,4 = 2,24 lít 0,25đ

H t ế

PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN MA TRA N ĐE KIÄ À ỂM TRA HỌC KÌ

2

TRƯỜNG THCS BÌNH CHA U Â Năm học: 2011-2012

Môn: Hoá học 8 -Thời

gian: 45 phút

Mạch

kiến

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

cộng

Oxi -

Không

khí

1 câu

0,25 điểm

2 câu

0,5 điểm

1 câu

0,25 điểm

2 câu

1,0 điểm

2,0 điểm

Hiđro -

nước

2 câu

0,5 điểm

1 câu

1,0 điểm

3 câu

0,75 điểm

1 câu

2,0 điểm

1 câu

0,25 điểm

2 câu

1,0 điểm

5,5 điểm

Dung

dịch

1 câu

0,5 điểm

1 câu

0,5 điểm

1 câu

1,0 điểm

2 câu

Tổng

cộng

1,25 điểm

1,0 điểm 1,75 điểm

3,0 điểm 1,0 điểm

2,0 điểm

10,0 điểm

Trang 11

-TRƯỜNG THCS BÌNH

CHÂU

Lớp:

Họ và tên: .

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - NH:

2011-2012 Môn: Hoá học 8 (Phần trắc nghiệm)

Thời gian: 15 phút

(không kể thời gian giao đe ) à

Điểm:

A/ TRẮC NGHIE MÄ : (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến

câu 10)

Câu 1 Oxit là:

a Hợp chất chứa nguyên tố oxi;

b Hợp chất của nguyên tố oxi với một nguyên tố khác;

c Hợp chất chứa hai nguyên tố;

d Hợp chất của nguyên tố oxi với các nguyên tố khác.

Câu 2 Dãy gồm các oxit axit là:

a CO; CO 2 ; P 2 O 5 ; SO 3 b CO 2 ; SO 2 ; P 2 O 5 ; SO 3

c NO; N 2 O 5 ; CO 2 ; SO 2 d N 2 O 5 ; CO 2 ; K 2 O; SO 2

Câu 3 Một oxit của lưu huỳnh trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối lượng Oxit đó là:

Câu 4 Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng C 2 H 6 + O 2 + H 2 O là:

Câu 5 Nguyên liệu thường dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm là:

a Zn và HCl b H 2 O c Ag và HCl d Cu và

H 2 SO 4

Câu 6 Cho phản ứng oxi hoá - khử: 3H 2 + Fe 2 O 3 3H 2 O + 2Fe

a H 2 là chất oxi hoá, Fe 2 O 3 là chất khử;

b H 2 là chất khử, Fe là chất oxi hoá;

c Fe 2 O 3 là chất oxi hoá, H 2 là chất khử;

d Fe là chất khử, H 2 O là chất oxi hoá.

Câu 7 Dãy gồm các axit là:

a HCl; H 2 SO 4 ; H 2 S; MgCl 2 b HCl; H 2 SO 4 ; H 2 S; H 3 PO 4

c NaCl; CuSO 4 ; KNO 3 ; Ca 3 (PO 4 ) 2 d NaOH; KOH; Cu(OH) 2 ; Ca(OH) 2

Trang 12

Câu 8 Cho 0,65 gam Zn tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 Thể tích khí H 2

thu

được ở đktc là:

a 2,24 lít b 22,4 lít c 0,224 lít d 0,448 lít

Câu 9 Trong 10 gam dung dịch NaCl có chứa 0,5 gam NaCl Nồng độ phần trăm

của dung dịch này là:

Câu 10 Trong 4 lít dung dịch NaOH 0,25M có chưa số mol NaOH là:

a 0,1 mol b 1 mol c 0,16 mol d 1,6 mol

Câu 11 Điền chữ Đ vào đứng trước câu đúng, chữ S vào đứng trước câu sai.

 a) Độ tan của chất khí trong nước tăng khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

 b) Độ tan của chất khí trong nước tăng khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 12 Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ chấm ( )

Phản ứng thếâ là phản ứng hoá học giữa (1)

thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

Câu 13 Ghép nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp.

1 No ng độ pha n à à

trăm của dung dịch

2 No ng độ mol của à

dung dịch

a Cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b Cho biết số gam chất tan trong 100 gam nước.

c Cho biết số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.

Ghép: 1 - ; 2 -

Trang 13

-TRƯỜNG THCS BÌNH

CHÂU

Lớp:

Họ và tên: .

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - NH: 2011-2012 Môn: Hoá học 8 (Phần tự luận) Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đe ) à Điểm: B/ TỰ LUA NÄ : (6 điểm) Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học sau: KClO 3 → O 2 → H 2 O → H 2 → Cu Câu 2 (1 điểm) Trình bày phương pháp phân biệt 3 dung dịch không màu sau: HCl;NaOH; NaCl. Câu 3 (3 điểm) Khử hoàn toàn 6,4g Fe 2 O 3 bằng khí H 2 ở nhiệt độ cao a) Viết phương trình hoá học b) Tính thể tích khí H 2 ca n dùng ở đktc à c) Tính khối lượng Fe thu được sau phản ứng d) Đem toàn bộ lượng Fe trên tác dụng hết với 195,68g dung dịch H 2 SO 4 Tính no ng độ pha n trăm của dung dịch thu được à à (Cho Fe = 56; H = 1; S = 32; O = 16) Bài làm:

(1) (2) (3) (4)

Trang 14

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN HƯƠ NG DA N CHA M BÀI KIE M TRA HỌC Ù Ã Á Å

KÌ 2

TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU NĂM HỌC:

2011-2012

Môn: Hoá

học 8

A/ TRẮC NGHIE MÄ : 4 điểm

Từ câu 1 đến câu 10 2,5 điểm (mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm)

Câu 11 0,5 điểm (mỗi chữ Đ hoặc S đie n đúng được 0,25 điểm) à

Câu 12 0,5 điểm (mỗi chỗ trống đie n đúng được 0,25 điểm) à

(1) : đơn chất và hợp chất (2) : nguyên tử

Câu 13 0,5 điểm (mỗi cặp ghép đúng được 0,25 điểm)

Ghép đúng: 1 - c; 2 - a

B TỰ LUA NÄ : 6 điểm

Câu 1 2 điểm (viết đúng mỗi PTHH và đủ đie u kiện (nếu có) được à

0,5 điểm)

4) H 2 + CuO H 2 O + Cu

Câu 2 1 điểm

- Dùng quỳ tím nhận ra HCl vì quỳ hoá đỏ. (0,25 điểm)

- Dùng quỳ tím nhận ra NaOH vì quỳ hoá xanh. (0,25 điểm)

- Chất còn lại không làm đổi màu quỳ tím là NaCl. (0,25 điểm)

Câu 3 3 điểm

b) - Tính đúng mol Fe 2 O 3 = 0,04 (0,25 điểm)

Trang 15

- Tính đúng mol H 2 = 0,12 (0,25 điểm)

- Tính đúng thể tích H 2 = 2,688 lít. (0,5 điểm)

- Tính đúng khối lượng Fe = 4,48g (0,5 điểm)

- Tính đúng khối lượng muối FeSO 4 = 12,16g (0,25 điểm)

- Tính đúng khối lượng dung dịch = 200g (0,25 điểm)

-*Ghi chú:

- HS giải bằng cách khác vẫn được điểm tối đa; HS không tính cụ thể số mol

nhưng ghi theo tỉ lệ của PTHH vẫn được điểm tối đa)

- Tổng điểm của toàn bài làm tròn đến 0,5 điểm (Ví dụ: 8,25 điểm làm tròn

thành 8,5 điểm; 8,75 điểm làm tròn thành 9,0 điểm )

Ngày đăng: 07/07/2021, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w