Ở tế bào động vật, bào quan có vai trũ hỡnh thành thoi vụ sắc trong quỏ trỡnh phõn chia tế bào là:.. cỏc vi ốngA[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC Kè I- MễN SINH LỚP 10- NÂNG CAO
Thời giam: 45 phỳt
Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi
1 Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu dùng năng lượng dưới dạng:
2 Các phân tử nào dưới đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A Cacbohiđrat, prôtêin, lipit B ADN, ARN, mỡ
C ADN, prôtêin, lipit D ADN, prôtêin, cacbohiđrat
3 Trong quang hợp, đặc điểm ngược với hô hấp là:
A chuyền ờlectron B nước được phân li
C nước được tạo thành D tạo ATP
4 Tế bào sinh dục chín có 2n = 24 Số NST đơn trong tế bào trứng được sinh ra từ tế bào sinh dục đó là:
5 Cỏc lỗ nhỏ trờn màng sinh chất:
A là cỏc lỗ nhỏ hỡnh thành trong cỏc phõn tử lipit
B do tiếp giỏp giữa hai lớp màng sinh chất
C được hỡnh thành trong cỏc phõn tử prụtờin nằm xuyờn suốt chiều dày của chỳng
D là nơi duy nhất xảy ra sự trao đổi chất của tế bào
6 Một đoạn phõn tử ADN cú chiều dài là 5100 A 0 Số nuclêôtit của đoạn ADN đó là:
7 Phân tử gồm 1 phân tử glixêrol và 2 phân tử axit béo, một đầu ưa nước, một đầu kị nước
là mô hỡnh cấu trỳc của
A mỡ B stờrụit C phụtpholipit D dầu
8 Vi sinh vật gồm:
A Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo đơn bào, nấm men
B Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo đơn bào, nấm men, virut
C Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo đơn bào
D Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, tảo đơn bào, virut
9 Trên bề mặt của màng tilacôit có hệ sắc tố và hệ enzim sắp xếp một cách có trật tự, tạo thành vô số các đơn vị cơ sở có dạng hỡnh cầu, kớch thước 10 - 20 nm được gọi là:
A đơn vị quang năng B chất nền C các hạt grana D đơn vị quang hợp
10 Vai trũ nào dưới đây không phải là của nước trong tế bào?
A là môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh B đảm bảo sự ổn định nhiệt
C là dung mụi hũa tan cỏc chất D là nguồn năng lượng dự trữ
11 ATP được cấu tạo gồm 3 thành phần:
A Ađênin, đường đêôxiribôzơ và bazơnitơ B Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm
photphát
C Ađênin, đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm photphát D Ađênin, đường đêôxiribôzơ và axit photphoric
12 Phõn tử prụtờin cú thể bị biến tớnh bởi
A sự cú mặt của khớ CO2 B liên kết phân cực của các phân tử nước
C nhiệt độ cao D sự có mặt của khí H2
13 Màng sinh chất có các “dấu chuẩn” đặc trưng cho từng loại tế bào Nhờ vậy, các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết được các tế bào lạ của cơ thể khác Các “dấu chuẩn” đó chính là các:
Trang 2A Photpholipit B Glicụprụtờin C Prụtờin bỏm màng D Prụtờin xuyờn màng
14 Hai loại bào quan của tế bào làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào:
A Ti thể và sắc lạp B Ti thể và lạp thể C Ti thể và bạch lạp D Ti thể và lục lạp
15 Nước thấm qua màng tế bào theo građien áp suất được gọi là:
A sự xuất bào B sự thẩm thấu C sự nhập bào D sự thẩm tớch
16 Các NST kép co ngắn, đóng xoắn cực đại, xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là đặc điểm của NST ở:
A Kỡ giữa của giảm phõn 1 B Kỡ giữa của nguyờn phõn hoặc giảm phõn 2
C Kỡ giữa D Kỡ đầu
17 Gen B cú 3000 nuclờụtit, cú A + T = 60% tổng số nu của gen Số nuclờụtit từng loại của gen B là:
A A= T= G= X= 450 B A= T= 900; G= X= 600
C A= T= 600; G= X= 900 D A= T= 1200; G= X= 300
18 Bào quan chứa thông tin di truyền, là trung tâm điều hành, định hướng giám sát mọi hoạt động của tế bào là:
A nhõn con B ADN C nhõn tế bào D chất nhiễm sắc
19 Bào quan đảm nhận chức năng tiêu hóa nội bào và phân hủy các tế bào già:
A Lizôxôm B Ribôxôm C lưới nội chất D Bộ mỏy gụngi
20 O 2 được vận chuyển qua màng sinh chất theo cơ chế:
A xuất bào B vận chuyển chủ động
C ẩm bào D vận chuyển thụ động
21 Sự sinh trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở:
A Pha S B Pha G2 C Pha G1 D Kỡ đầu
22 Glucôzơ là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới đây?
A Prôtêin B Lipit C Xenlulôzơ D ADN
23 Tế bào 2n = 24 nguyên phân 1 lần, cần môi trường tế bào cung cấp nguyên liệu tương đương số NST đơn là:
24 Loại năng lượng không có khả năng sinh công:
A nhiệt năng B cơ năng C hóa năng D điện năng
25 Yếu tố không ảnh hưởng đến hoạt động của enzim:
A độ pH B nhiệt độ
C sự tương tác giữa các enzim khác nhau D nồng độ enzim và nồng độ cơ chất
26 Kitin là một loại pôlisaccarit, cấu tạo nên bộ xương ngoài của động vật như tôm, cua, côn trùng và cấu tạo nên thành tế bào của nấm Kitin thuộc loại:
A Đisaccarit B Mônôsaccarit C Pôlisaccarit D Saccarôzơ
27 Ở tế bào động vật, bào quan có vai trũ hỡnh thành thoi vụ sắc trong quỏ trỡnh phõn chia
tế bào là:
A trung tử B trung thể C ribụxụm D cỏc vi ống
28 Trong quỏ trỡnh giảm phõn, NST nhõn đôi:
A 4 lần B 1 lần C 3 lần D 2 lần
29 Trong giảm phõn, cỏc NST phõn li:
A 1 lần B 4 lần C 2 lần D 3 lần
30 Kết quả của quỏ trỡnh nguyờn phõn từ 1 tế bào tạo ra:
A 2n tế bào con
B 2 tế bào con
C 2 tế bào giống nhau và giống tế bào mẹ về mặt di truyền
Trang 3D 4 tế bào con.
31 Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các nguyên tố:
A C, H, O, N, P B C, H, O, N, S C C, H, O, N D C, H, O
32 Axit amin là đơn phân cấu tạo nên
A Xenlulôzơ B Lipit C Prụtờin D ADN
33 Các đơn phân của phân tử ADN khác nhau ở:
A bazơnitơ B nhóm photphat
C đường ribôzơ D số nhóm – OH trong đường ribôzơ
34 Số lượng lớn các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hóa trong việc sản xuất:
A rARN B Prụtờin C Pụlisaccarit D Lipit
35 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP:
A lưới nội chất B lạp thể C bộ máy gôngi D ti thể
36 Tế bào có 2n = 24 Số NST đơn ở kỡ đầu của nguyờn phõn là:
37 Giới sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ là:
A Giới nấm B Giới thực vật C Giới nguyờn sinh D Giới khởi sinh
38 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trỡnh tự:
A chu trỡnh Crep > đường phân > chuỗi truyền êlectron hô hấp
B đường phân > chuỗi truyền êlectron hô hấp > chu trỡnh Crep
C chu trỡnh Crep > chuỗi truyền ờlectron hụ hấp > đường phân
D đường phân > chu trỡnh Crep > chuỗi truyền ờlectron hụ hấp
39 Trong nguyờn phõn, cỏc NST phõn li:
A 4 lần B 1 lần C 3 lần D 2 lần
40 Trong nguyên phân, NST nhân đôi:
A 1 lần B 3 lần C 4 lần D 2 lần
- The end ĐÁP ÁN : B D B A C D C B D D C C B D B B B C A D C C A A C C A B C C D C A
B D D D D B A