1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Ma trận đề kiểm tra HKII sinh 10 nâng caoa

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳD. đầu.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/04/2013

Tiết: 35

KIỂM TRA H ỌC K Ỳ II-SINH 10

Thời gian: 45 phút

I MỤC TIÊU KIỂM TRA

- Cũng cố cho học sinh nắm vững các kiến thức đã học

- Thông qua kiểm tra để đánh giá việc học tập của học sinh, đồng thời có kế hoạch thay đổi cách thức

tổ chức và phương pháp giảng dạy để nâng cao chất lượng giảng dạy

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

100% Trắc nghiệm khách quan

III MA TR N KI M TRA Ậ Ể

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Sinh trưởng

của vi sinh

vật+ sinh

sản của vi

sinh vật

- Nhớ khái niệm VSV, k/n sinh trưởng của quần thể VSV, thời gian thế hệ Nhớ khái niệm môi trường nuôi cấy liên tục và không lien tục

- kể tên được các hình thức sinh sản ở VSV

-Phân biệt được môi trường nuôi cấy liên tục và không lien tục Nêu, phân biệt các pha trong các môi trường nuôi cấy

- xác định được thời điểm thu hoạch sinh khối

- Tính số tế bào của quần thể VSV

Số điểm

Quang hợp - Nhớ được khái niệm

quang hợp, nội dung của quang hợp

- Phân biệt được 2 pha trong quang hợp, quang hợp của các nhóm thực vật

Số điểm

Nguyên

phân

-xảy ra ở loại tế bào nào, nội dung các pha của nguyên phân

- phân biệt nguyên phân của tế bào động vật và thực vật

xác định được số tế bào sinh ra, số NST MT cung cấp

Số điểm

Giảm phân - nội dung các pha của

giảm phân, xảy ra ở loại tế bào nào

- Phân biệt được sự khác nhau trong các kỳ của 2 lần phân bào trong giảm phân

- xác định được số tế bào sinh ra, số NST MT cung cấp

Số điểm

Tổng số

điểm

IV CÂU HỎI KIỂM TRA

Câu 1: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

A cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

B cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

C cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

Trang 2

D không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

Câu 2: Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

Câu 3: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là

A: 104.23 B 104.24 C 104.25 D 104.26

Câu 4: Quá trình giảm phân xảy ra ở

C- hợp tử D- giao tử

Câu 5: Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là

A- RiDP B- APG C- ALPG D- ADP

Câu 6: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ

Câu 7: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

Câu 8: Quang hợp chỉ được thực hiện ở

A- tảo, thực vật, động vật B- tảo, thực vật, nấm

Câu 9: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?

A phân ly các nhiễm sắc tử chị em B tái bản AND.

C tạo thoi phân bào D tách đôi trung thể.

Câu 10: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

A k – 2 tế bào con B 2k tế bào con C k/2 tế bào con D 2k tế bào con

Câu 11: Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là

A- sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn B- sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào

Câu 12: Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là

A n NST kép B n NST đơn C 2n NST kép D 2n NST đơn.

Câu 13: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân

bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

A- 24 NST đơn B- 24 NST kép C- 48 NST đơn D- 48 NST kép

Câu 14: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

Câu 15: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò

C kiến tạo nên thành phần tế bào D là nhân tố sinh trưởng.

Câu 16: Oxi được giải phóng trong

A pha tối nhờ quá trình phân li nước B pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

C pha tối nhờ quá trình phân li CO2 D pha sáng nhờ quá trình phân li CO2 .

Trang 3

Câu 17: Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là

A- tăng gấp đôi B- bằng C- giảm một nửa D- ít hơn một vài cặp

Câu 18: Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua

C- quá trình hô hấp nội bào D Giảm phân

Câu 19: Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể

A- đơn bào B- đa bào

C- lưỡng bội D-lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính

Câu 20: Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ do

A qua giảm phân, bộ nhiễm sắc thể (2n) đặc trưng cho loài bị giảm đi một nửa.

B trong thụ tinh, các giao tử đơn bội(n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội(2n) đặc trưng

cho loài

C hình thành bộ nhiễm sắc thể đơn bội(n) trong giao tử.

D Giảm phân tạo giao tử(n), trong thụ tinh, các giao tử đơn bội(n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử

lưỡng bội(2n) đặc trưng cho loài

Câu 21: Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì

A NST chưa tự nhân đôi

B NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh.

C NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất.

D các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp.

Câu 22: Pha tối của quang hợp còn được gọi là

A quá trình chuyển hoá năng lượng B pha sáng của quang hợp.

C quá trình tổng hợp cacbonhidrat D quá trình cố định CO2.

Câu 23: Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

Câu 24: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo

thời gian ở pha

Câu 25: Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

A kì sau của lần phân bào II B kì sau của lần phân bào I.

C kì cuối của lần phân bào I D kì cuối của lần phân bào II

V H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp

án

VI XEM XÉT LẠI SAU KIỂM TRA

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w