Lưu ý: Vdung dịch Vrượu + Vnước -Độ tan của một chất trong nước: -Độ tan S của một chất trong nước là số gam chất đó tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt [r]
Trang 1Đề CƯƠNG ÔN TậP HọC Kỳ II- MÔN HóA HọC 8
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc phơng án chọn đúng:
1. Cho phương trỡnh húa học : 4CO + Fe3O4 t o 3Fe + 4CO2
Chất khử và chất oxi húa của phản ứng trờn lần lượt là :
A Fe3O4, CO B Fe3O4, Fe C CO, Fe3O4 D CO, CO2
2 Cho phản ứng: 3H2 + Fe2O3 ⃗t0 2Fe + 3H2O
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào ?
C Phản ứng oxi hóa – khử D Cả B, C
3 Phần trăm về khối lượng của nguyờn tố Cu trong CuO là:
A 80% B 90% C 40% D 50%
4. Cho hụùp chaỏt A coự khoỏi lửụùng mol laứ 160 gam, trong ủoự nguyeõn toỏ Fe chieỏm 70%, coứn laùi laứ oxi Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa A laứ:
A FeO B CuO C Fe2O3 D Fe3O4
5. Oxit của một nguyờn tố cú hoỏ trị II chứa 20% oxi (về khối lượng) Nguyờn tố đú là:
A đồng B nhụm C canxi D magie
6 Một oxit của Lu huỳnh có khối lợng mol là 64 gam và có thành phần % của lu huỳnh trong
đó là 50% Công thức hoá học của oxit đó là:
7 Một oxit của Photpho có khối lợng mol là 142 gam và có thành phần % của photpho trong đó
là 43,66% Công thức hoá học của oxit đó là:
8 Một mol XO2 có khối lợng bằng hai lần khối lợng của một mol khí oxi Nguyên tố X là :
A Nitơ B Cacbon C Lu huỳnh D Silic
9 Trộn 16g bột sắt với 28g bột S Đốt núng hỗn hợp thu được sản phẩm duy nhất cú cụng thức
là Fes Khối lượng sản phẩm thu được là:
A 32g B 56g C 44g D 12g
10 Một kim loại M tạo oxit là M2O3 khi M liờn kết với nhúm OH thỡ tạo hợp chất là :
A MOH B M(OH)2 C M(OH)3 D M2(OH)3
11 Khi cho 3,1 gam Photpho tác dụng vừa đủ với Oxi, lợng P2O5 tạo thành sau phản ứng là:
12 Để điều chế đợc 9,6 gam Oxi trong phòng thí nghiệm, ngời ta cần phải dùng bao nhiêu gam
KClO3?
A 122,5 gam B 24,5 gam C 36,75 gam D 87,35 gam
13 Để điều chế đợc 9,6 gam Oxi trong phòng thí nghiệm, ngời ta cần phải dùng bao nhiêu gam
KMnO4?
A 122,5 gam B 55,2 gam C 36,75 gam D 94,8 gam
14 Để điều chế đợc 5,04 lit Oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm, ngời ta cần phải dùng bao nhiêu
gam KClO3?
15 Khi phân huỷ có xúc tác 122,5g KClO3, thể tích khí oxi thu đợc là:
A 33,6 lít B 3,36 lít C 11,2 lít D.1,12 lít
16 Số gam KMnO4 cần dùng để đièu chế đợc 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A 20,7g B 42,8g C 14,3g D 31,6g
17 Có 3 oxit sau: CaO, SO3, Na2O Có thể nhận biết đợc các chất đó bằng thuốc thử sau đây?
A Chỉ dùng nớc B Chỉ dùng dung dịch kiềm
C Chỉ dùng axit D Dùng nớc và giấy quì tím
18 Có 3 oxit sau: MgO, P2O5 , K2O Có thể nhận biết đợc các chất đó bằng thuốc thử sau đây?
A Chỉ dùng nớc B Dùng nớc và giấy phenolphtalein không màu
C Dùng nớc và giấy quì tím D B hoặc C đều đợc
Trang 219 Tỉ lệ khối lợng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20 Công thức của oxit là:
A N2O B N2O3 C NO2 D, N2O5
20 Oxit là:
A Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
B Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
C Hợp chất đợc tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó
D Cả A, B, C đúng
21 Oxit axit là:
A Là oxit của phi kim và tơng ứng với 1 axit
B Là oxit của kim loại và tơng ứng với 1 axit
C Là oxit của phi kim và tơng ứng với 1 oxit axit
D Thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với 1 axit
22 Oxit bazơ là:
A Là oxit của phi kim và kim loại, tơng ứng với 1 bazơ
B Là oxit của kim loại và tơng ứng với 1 bazơ
C Thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với 1 bazơ
D Là oxit của phi kim và tơng ứng với 1 oxit axit
23 Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
24 Cho các oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
25 Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7 Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
26 Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
27 Cho các oxit có công thức hóa học sau:
CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3 a) Các oxit axit đợc sắp xếp nh sau:
A CO2 ; CO ; NO2 ; Na2O B CO ; CaO ; P2O5 ; N2O5
C CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5 D CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3
b) Các oxit bazơ đợc sắp xếp nh sau:
A CaO ; Na2O; MgO ; N2O5 B CaO ; MgO ; Na2O ; Al2O3
C CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3 D MgO ; N2O5 ; Na2O ; Al2O3
28 Trong caực oxớt sau ủaõy, oxớt naứo taực duùng ủửụùc vụựi nửụực.
A SO3, CuO, Na2O, B SO3 , Na2O, CO2, CaO
C SO3, Al2O3, Na2O D Taỏt caỷ ủeàu sai
29 Trong nhửừng chaỏt sau ủaõy, chaỏt naứo laứ axớt
A H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3 B HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2
C H3PO4, HNO3, H2SiO3 D Taỏt caỷ ủeàu sai
30 Dãy chất nào chỉ gồm toaứn axit:
A HCl; NaOH B CaO; H2SO4 C H3PO4; HNO3 D SO2; KOH
31. Daừy chaỏt naứo sau ủaõy goàm toaứn oxit bazụ:
A Fe2O3 , CO2, CuO, NO2 B Na2O, CuO, HgO, Al2O3
C N2O3, BaO, P2O5 , K2O D Al2O3, Fe3O4, BaO, SiO2
32 Dóy hợp chất gồm cỏc bazơ tan trong nước :
Trang 3A Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 B NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
C NaOH ; Fe(OH)2 ; AgOH D Cõu b, c đỳng
33 Dóy hợp chất gồm cỏc bazơ đều khoõng tan trong nước :
A Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 B NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
C NaOH ; Fe(OH)2 ; LiOH D Al(OH)3 ; Zn(OH)2 ; Ca(OH)2
34 Dóy cỏc chất nào sau đõy đều tan trong nước:
A NaOH, BaSO4, HCl, Cu(OH)2 B NaOH, HNO3, CaCO3, NaCl
C NaOH, Ba(NO3)2 , FeCl2, K2SO4 D NaOH, H2SiO3, Ca(NO3)2, HCl
35 Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :
A H2O B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch K2SO4
36 Trong số những chất có công thức HH dới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu:
A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D NaCl
37 Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :
A Nớc cất B Giấy quỳ tím C Giấy phenolphtalein D Khí CO2
38.*Cú những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3 Thuốc thử được chọn để phõn biệt cỏc chất trờn là:
A dung dịch H2SO4, giấy quỳ tớm B H2O, giấy quỳ tớm
C dung dịch NaOH, giấy quỳ tớm D dung dịch HCl, giấy quỳ
39.Daừy chaỏt naứo sau ủaõy goàm toaứn muoỏi:
A KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3 B NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S
C ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S D Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl
40.Daừy chaỏt naứo sau ủaõy goàm toaứn muoỏi khoõng tan trong nửụực:
A Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S B KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2
C ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S D BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2
41 Cho biết phát biểu nào dới đây là đúng:
A Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị I B Gốc photphat (PO4) hoá trị II
C Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị III D Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị I
42 Từ cụng thức hoỏ học Fe2O3 và H2 SO4, cụng thức tạo bởi Fe và SO4 là:
43 Cho các phơng trình phản ứng sau:
1 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2 2H2O ⃗ Điờ n phõn 2H2 + O2
3 2 Al + 3H2SO4 Al2( SO4 )3 + 3H2
4 2Mg + O2 ⃗t0 2MgO
5 2 KClO3 ⃗MnO2, t0 2KCl + 3O2
6 H2 + CuO ⃗t0 Cu + H2O
7 2H2 + O2 ⃗t0 2 H2O
A Phản ứng hoá hợp là:
B Phản ứng phân huỷ là:
a 5, 6 b 2 , 5 c 4, 5 d 2, 7
C Phản ứng thế là:
a 1, 3, 6 b 1, 3, 7 c 3, 5, 6 d 4, 6, 7
44 Cặp chất nào sau đõy dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm:
A H2O, KClO3 B KMnO4, H2O C KClO3, KMnO4 D HCl, Zn
45 Cho cỏc khớ: CO, N2, O2, Cl2, H2 Cỏc khớ nhẹ hơn khụng khớ là:
A N2 , H2 , CO B N2, O2, Cl2 C CO, Cl2 D Cl2,O2
Trang 446 Dóy gồm cỏc chất khớ nặng hơn khụng khớ :
47 Ứng dụng của hiđro là:
A Dựng làm nguyờn liệu cho động cơ xe lửa
B Dựng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chỳng
C Dựng để bơm vào khinh khớ cầu
D Tất cả cỏc ứng dụng trờn
48 Cỏch nào dưới đõy thường dựng để điều chế hiđro trong phũng thớ nghiệm:
A Cho Zn tỏc dụng với dd HCl B Điện phõn nước
C Cho Na tỏc dụng với nước D Cho Cu tỏc dụng với dd H2SO4 đặc núng
49 Tính chất hoá học của oxi là:
A Tác dụng với kim loại B Tác dụng với phi kim
C Tác dụng với hợp chất D Cả 3 tính chất trên
50 Sự oxi hóa là:
A Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại B Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim
C Sự tác dụng của oxi với 1 chất D Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hoá học
51 Sự oxi húa chậm là:
A Sự oxi húa mà khụng tỏa nhiệt B Sự oxi húa mà khụng phỏt sỏng
C Sự oxi húa toả nhiệt mà khụng phỏt sỏng D Sự tự bốc chỏy
52 Biến đổi hoá học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?
A Nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) để sản xuất canxi oxit (CaO)
B Lu huỳnh (S) cháy trong khí oxi (O2)
C Canxi oxit (CaO) tác dụng với nớc (H2O) thành canxi hiđroxit [Ca(OH)2 ]
D Cacbon đioxit (CO2) tác dụng với nớc (H2O) tạo axit cacbonic (H2CO3)
53 Nớc là hợp chất mà phân tử đợc tạo bởi:
A một nguyên tử H và một nguyên tử O B hai nguyên tử H và một nguyên tử O
C hai nguyên tử H và hai nguyên tử O D một nguyên tử H và hai nguyên tử O
54 Để tổng hợp nước người ta đó đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt khớ hiđro ( đktc) trong oxi Thể tớch
khớ oxi cần dựng là:
55.Cho H2O tỏc dụng vừa đủ với Na Sản phẩm tạo ra là:
A Na2O B NaOH và H2 C NaOH D Khụng cú phản ứng
56 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khớ trong chất lỏng
C Đồng nhất của chất rắn và dung mụi D Đồng nhất của dung mụi và chất tan
57 Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A Số gam chất tan trong 100g dung môi B Số gam chất tan trong 100g dung dịch
B Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch D Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
58.Dung dũch muối ăn 8 % laứ:
A Dung dịch coự 8 phaàn khoỏi lửụùng muối ăn vaứ 100 phaàn khoỏi lửụùng nửụực
B Dung dũch coự 8 phaàn khoỏi lửụùng muối ăn vaứ 92 ml nửụực
C D ung dũch coự 8 phaàn khoỏi lửụùng muối ăn vaứ 92 phaàn khoỏi lửụùng nửụực
D Dung dũch coự 8 phaàn khoỏi lửụùng nửụực vaứ 92 phaàn khoỏi lửụùng muối ăn
59 Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số gam chất tan trong 1lít dung môi
B Số mol chất tan trong 1lít dung dịch D Số mol chất tan trong 1lít dung môi
60 Độ tan của một chất trong nớc ở một nhiệt độ xác định là:
A Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch
Trang 5B Số gam chất đó có thể tan trong 100g nớc
C Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà
D Số gam chất đó có thể tan trong 100g nớc để tạo thành dung dịch bão hoà
61 Khi hoà tan 100ml rợu êtylic vào 50ml nớc thì:
A Rợu là chất tan và nớc là dung môi B Nớc là chất tan và rợu là dung môi
C Nớc và rợu đều là chất tan D Nớc và rợu đều là dung môi
62 Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nớc thay đổi nh thế nào?
A Tăng B Giảm C Có thể tăng hoặc giảm D Không thay đổi
63 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nớc thay đổi nh thé nào?
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn tăng D Phần lớn giảm
64. Muốn tăng tốc độ hoà tan của chất rắn vào chất lỏng, ta thờng:
A tăng nhiệt độ của chất lỏng B nghiền nhỏ chất rắn
65 Với một lợng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A C% tăng,CM tăng B C% giảm ,CM giảm
C C% tăng,CM giảm D C% giảm,CM tăng
66 Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, ngời ta làm thế nào?
A Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch
B Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch
C Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch
D Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
67 Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl, ngời ta làm thế nào?
A Tính số gam HCl có trong 100g dung dịch
B Tính số gam HCl có trong 1lít dung dịch
C Tính số gam HCl có trong 1000g dung dịch
D Tính số mol HCl có trong 1lít dung dịch
68 Trong thớ nghiệm cho từ từ 2 muỗng đường vào nước Dung dịch đường này cú thể hũa tan
thờm đường,
A Dung dịch đường bóo hũa B Dung dịch đường chưa bóo hũa
C Dung dịch đồng nhất D Cả A, B, C đều đỳng
69 Trong phũng thớ nghiệm, muốn chuyển đổi dung dịch NaCl bóo hũa thành một dung dịch
chưa bóo hũa, ta cần:
A Cho thờm nước B Cho thờm muối C Đun núng dung dịch muối D Cả A,C đỳng
70 Trong 200g dung dịch H2SO4 10% có bao nhiêu gam chất tan ?
A 10g H2SO4 B 10g nớc C 20g H2SO4 D 180g nớc
71 Trong 200 ml dung dịch Na2SO4 3M có lợng chất tan là bao nhiêu ?
A 0,15 mol Na2SO4 B 0,9 mol Na2SO4
C 0,3 mol Na2SO4 D 0,6 mol Na2SO4
72 Rót từ từ nớc vào 10g dung dịch H2SO4 50% cho tới khi đợc 100g dung dịch Nồng độ % của
dung dịch H2SO4 mới thu đợc là bao nhiêu ?
A 10% B 5% C 25% D 30%
73 Trong 225ml nớc có hoà tan 25g KCl Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A 10% B 11% C 12% D 13%
74 Hoà tan 117g NaCl vào nớc để đợc 1, 25lít dung dịch D/dịch thu đợc có nồng độ mol là:
A 1,5M B 1,6M C 1,7M D 1,8M
75 Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nớc Nồng phần trăm của dung dịch thu đợc là:
A 84,22% B 84.15% C 84.25% D 84,48%
76 Hoà 5,85gam muoỏi aờn NaCl vaứo 100ml nửụực, ta coự CM cuỷa dung dũch muoỏi thu ủửụùc laứ:
A 1,5M B 2M C 1M D 2,5M
Trang 677 Hoà tan 10g muối ăn vào 40g nớc Nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc là:
A 25% B 20% C 2,5% D 2%
78 Hoà tan 8g NaOH vào nớc để có đợc 50ml dung dịch Nồng độ mol của ddịch thu đợc là:
A 4M B 0,4M C 1, 6M D 6,2M
79.Cho 6,2 gam Na2O vaứo 33,8 gam nửụực Noàng ủoọ C% dung dũch thu ủửụùc laứ:
A 50% B 30% C 40% D 20%
80.Cho 28,4 gam P2O5 vaứo nửụực ủeồ taùo thaứnh 800 ml ddũch Noàng ủoọ mol cuỷa dd thu ủửụùc laứ
A 2 M B 1 M C 3,5 M D 0,5 M
81 Hoà tan 6,2g Na2O vào nớc đợc 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung dịch A là:
A 0,05M B 0,01M C 0,1M D 0,5M
82 Hoà tan 9,4g K2O vào nớc thu đợc 100ml dung dịch nồng độ mol của d dịch thu đợc là:
A 0,094M B 0,5M C 1M D 2M
83 Hoà tan hết 19,5 gam Kali vào 261 gam H2O Nồng độ % của dung dịch thu đợc là: (cho rằng
nớc bay hơi không đáng kể)
A.5% B.10% C.15% D 20%
84 Hoà tan 124 gam Na2O vào 876 ml nớc (d = 1 g/ml), phản ứng tạo ra NaOH Nồng độ phần
trăm của dung dịch thu đợc là
A 16% B 17% C 18% D.19%
85 Hoà tan 12g SO3 vào nớc để đợc 100ml dung dịch Nồng độ mol của dd H2SO4 thu đợc là:
A 1,4M B 1,5M C 1,6M D, 1,7M
86 Hoà tan 14,36g NaCl vào 40g nớc ở nhiệt độ 200C thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở nhịêt độ đó là:
A 35,5g B 35,9g C 36,5g D 37,2g
87 ở 200C hoà tan 40g KNO3 vào trong 95g nớc thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 200C là:
A 40,1g B 43,5g C 42,1g D 44, 2g
88 Khi hũa tan hết 53 g Na2CO3 trong 250 g nước ở 18oC thỡ được dung dịch bóo hũa Độ tan của muối Na2CO3 trong nước
89 Làm bay hơi 20g nớc từ dung dịch có nồng độ 15% thu đợc dung dịch có nồng độ 20%.
Dung dịch ban đầu có khối lợng là:
A 60g B 70g C 80g D 90g
90.Khi laứm bay hụi 50 gam moọt dung dũch muoỏi thỡ thu ủửụùc 0,5 gam muoỏi khan Hoỷi luực ủaàu dung dũch coự noàng ủoọ bao nhieõu phaàn traờm ?
A 3% B 1% C 2% D 1,1%
91 Khi hoà tan 50g đờng glucozơ( C6H12O6) vào 250g nớc ở 200C thì thu đợc dung dịch bão hoà
Độ tan của đờng ở 200C là:
A 20g B 10g C 15g D 30g
92 Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g Số gam KNO3 có trong 340g dung dịch ở nhiệt độ trên là:
A 140g B 130g C 120g D.110g
93 Độ tan của muối NaCl ở 1000C là 40g ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:
A 28% B 26,72% C 28,57% D 30,05%
94.ễÛ 20o C, noàng ủoọ % cuỷa dd KNO3 bão hoứa laứ 26,2 % ẹoọ tan cuỷa KNO3 ụỷ nhieọt ủoọ ủoự là:
A 20 gam B 35, 5 gam C 50,25 gam D 42,15 gam
95 Lấy mỗi chất 10g hoà tan hoàn toàn vào nớc thành 200ml dung dịch Hỏi dung dịch chất nào
có nồng độ mol lớn nhất:
A Na2CO3 B Na2SO4 C NaH2PO4 D Ca(NO3)2
Trang 796 Trộn 2 lít ddịch HCl 4M vào 1 lít ddịch HCl 0,5M Nồng độ mol của dung dịch mới là:
A 2,82M B 2,81M C 2,83M D Tất cả đều sai
97 Trộn 1 lít dung dịch đờng 0,5M với 1,5 lít dung dịch đờng 1M Nồng độ mol của dung dịch
đờng sau khi trộn là đáp án nào sau đây ?
A 0,75M B 1,25M C 0,80M D 0,60M
98 Cần phải dùng bao nhiêu lít H2SO4 có tỉ khối d1 = 1,84 và bao nhiêu lít H2SO4 có tỉ khối d2 =
1,09 để pha thành 10 lít dung dịch H2SO4 có d = 1,34
A 3,34 lít H2SO4(d1) và 6,66 lít H2SO4 (d2) B 3,33 lít H2SO4 (d1) và 6,67 lít H2SO4 (d2)
C 6,65 lít H2SO4(d1) và 3,35 lít H2SO4 (d2 ) D 7 lít H2SO4(d1) và 3 lít H2SO4(d2)
99.ẹeồ pha cheỏ đợc 5 lớt dung dũch H2SO4 2M, soỏ gam H2SO4 caàn duứng laứ :
A 980 gam B 490 gam C 245 gam D 500 gam
100 Bằng cỏch nào cú được 200g dd BaCl2 5% ? (Ba=137 ; Cl=35,5)
A Hoà tan 190g BaCl2 trong 10 g nước C Hoà tan 10g BaCl2 trong 190 g nước
B Hoà tan 100g BaCl2 trong 100 g nước D Hoà tan 10g BaCl2 trong 200 g nước
II Tự luận:
Cỏc khỏi niệm húa học:
-Cỏc loại phản ứng húa học:
- Phản ứng húa hợp là gỡ ? Cho vớ dụ minh họa
- Phản ứng phõn hủy là gỡ ? Cho vớ dụ minh họa
- Phản ứng oxi húa-khử là gỡ ? Cho vớ dụ minh họa
- Phản ứng thế là gỡ ? Cho vớ dụ minh họa
Lưu ý: Những phản ứng nào cú xảy ra sự cho và nhận electron đều thuộc loại p/ư oxi húa-khử.
-Dung dịch:
-Dung mụi: là chất cú khả năng khuếch tỏn chất khỏc để tạo thành dung dịch
-Chất tan: là chất bị khuếch tỏn trong dung mụi
-Dung dịch: Là hỗn hợp đồng nhất của dung mụi và chất tan
Khối lượng dung dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung mụi
Hai chất lỏng tan vào nhau tạo thành dung dịch, muốn biết chất nào là dung mội là chất tan ta dựa vào tỉ lệ thể tớch (nhiều hơn là dung mụi)
Lưu ý: Vdung dịch Vrượu + Vnước
-Độ tan của một chất trong nước:
-Độ tan (S) của một chất trong nước là số gam chất đú tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bóo hũa ở nhiệt độ xỏc định
-Đụ tan của chất rắn sẽ tăng nếu tăng to
-Độ tan của chất khớ sẽ tăng nếu giảm to và tăng ỏp suất P
-Tớnh tan của một số hợp chất trong nước: Xem kỹ và nhớ tớnh tan của axit, bazơ, muối -Nồng độ dung dịch: cho biết khối lượng chất tan (hoặc lượng chất tan) cú trong khối lượng
dung dịch xỏc định (hoặc trong một thể tớch dung dịch xỏc định)
-Nồng độ phần trăm (C%): cho biết số am chất tan cú trong 100 gam dung dịch
C% = m mct
dd
.100 % (mct: khối lượng chất tan; mdd: khối lượng dung dịch) -Nồng độ mol/l (CM): cho biết số mol chất tan cú trong 1 lớt dung dịch
CM = V n
dd mol/l n: số mol chất tan(mol) ; V: thể tớch dung dịch (lớt)
Lưu ý: Cần phõn biệt độ tan và nồng độ phần trăm của dung dịch:
Cỏc cụng thức tớnh toỏn:
Trang 8*Tính số mol (n): n = M m ; n khí = Vđktc
22 , 4 ; n = CM Vdd (V: lít)
*Tính khối lượng: m = n.M ; mdd = mct
C %.100 % Với chất lỏng và chất rắn: m = V d = V D
Trong đó: d là tỉ khối, D là khối lượng riêng g/ml hay g/cm3
*Tính thể tích (V): Vđktc = n 22,4 ; V = m D
*Cách chuyển đổi nồng độ:
-Từ nồng độ % ra CM: CM = 10 a D M mol /l
-Từ nồng độ CM nồng độ %: a % = M C M
10 D
-Từ độ tan (S) ra nồng độ phần trăm C%:
C% = S+100 S 100 %
*Pha trộn dung dịch:
-Phương pháp đường chéo: vận dụng để giải rất nhiều dạng bài tập
Phương pháp này chỉ áp dụng khi pha trộn 2 dung dịch cùng loại nồng độ, cùng loại chất tan
Nếu đem trộn chất tan rắn vào dung dịch có cùng chất tan thì xem như nồng độ 100% Nếu đem đổ nước vào dung dịch (dung môi là nước) thì xem như nồng độ 0%
Trộn m1 gam dung dịch có nồng độ C1% với m2 gam dung dịch có nồng độ C2% thì thu được dung dịch mới có nồng độ C%
m1 gam dung dịch C1% C2% – C%
C%
m2 gam dung dịch C2% C% – C1%
Trộn V1 ml dung dịch có nồng độ CM1 với V2 ml dung dịch có nồng độ CM2 thì thu được dung dịch mới có nồng độ CM
V1 ml dung dịch CM1 CM2 – CM
CM V2 ml dung dịch CM2 CM – CM1
Ta cũng áp dụng pp đường chéo được với trường hợp khối lượng riêng, tỉ khối…
Bài 1 Trình bày tính chất hoá học của: oxi, Hidro, nước Viết các PTPƯ minh hoạ.
Khí oxi là đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia p/ư với:
2H2 + O2 ⃗t0 2H2O 2V : 1V hỗn hợp nổ mạnh
Trong hợp chất oxi luôn có hóa trị II
-Ứng dụng: xem SGK nhé (Đây là phần bổ sung thêm)
*Cách điều chế và thu khí oxi:
CM: nồng độ mol M: mol chất tan a: số gam chất tan trong 100g ddịch D: khối lượng riêng của dung dịch
=> m1
m2=
|C2%− C %|
|C % −C1%|
V1
V2=
|C M 2 −C M|
|C M −C M 1|
Trang 9-Trong PTN: Đun nĩng các hợp chất giàu oxi, dễ bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
2KMnO4 ⃗t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 2KClO3 ⃗MnO2,t0 2KCl + 3O2 (MnO 2 : chất xúc tác)
-Trong cơng nghiệp: từ nước và khơng khí (nguyên liệu rẻ tiền, nhiều…)
.Điện phân nước: cĩ pha thêm H2SO4
2H2O ⃗Điện phân 2H2 + O2 .Hĩa lỏng khơng khí ở to thấp, áp suất cao sau đĩ cho khơng khí lỏng bay hơi, ở nhiệt
độ -183oC thu được khí O2 )
-Thu khí O2: bằng cách đẩy nước (O2 tan ít trong nước) hoặc đẩy khơng khí (O2 nặng hơn khơng khí) Vì khí O2 nặng hơn khơng khí (32/29) nên thu khí O2 bằng cách đặt ngửa bình
Khí Hiđrơ: là khí nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nước.
*Khí hiđrơ cĩ tính khử: p/ư với O2 (tỏa nhiều nhiệt) và nhiều oxit kim loại (đ/chế kim loại)
O2 + 2H2 ⃗t0 2H2O MxOy + yH2 ⃗t0 xM + yH2O (M là kim loại) -Ứng dụng: khí H2 cĩ nhiều ứng dụng, chủ yếu là do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt (Đây là phần bổ sung thêm)
*Cách điều chế và thu khí hiđrơ:
- Trong PTN: axit lỗng (HCl, H2SO4 ) tác dụng với kim loại hoạt động (Al, Fe, Zn…)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 -Trong cơng nghiệp: từ nước(điện phân H2O), hoặc dùng than khử oxi của H2O ở nhiệt độ cao, hoặc tách H2 từ khí thiên nhiên, khí dầu mỏ
-Thu khí H2: bằng cách đẩy nước (tan rất ít trong nước) hoặc đẩy khơng khí vì khí H2 nhẹ nên thu khí H2 bằng cách đặt úp bình
Nước (H 2 O): là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố H và O Chúng hĩa hợp với nhau theo tỉ lệ:
Về thể tích: là 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2
Về khối lượng: 1 phần khối lượng O và 8 phần khối lượng H
*Tính chất hĩa học:
-Tác dụng với một số kim loại kiềm(Li, K, Na…) và kiềm thổ( Ba, Ca…) ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ (kiềm) và sinh ra khí H2
2H2O + 2Na 2NaOH + H2 ; 2H2O + Ca Ca(OH)2 + H2 -Tác dụng với một số oxit của kim loại (kiềm, kiềm thổ) tạo dung dịch bazơ (kiềm):
-Tác dụng với một số oxit phi kim (trừ SiO2) tạo dung dịch axit:
H2O + SO2 H2SO3 ; H2O + N2O5 2HNO3 H2O + SO3 H2SO4 ; 2H2O + P2O5 2H3PO4
*Nước là dung mơi lý tưởng vì hịa tan rất nhiều chất
Bài 2 Trình bày tính chất hố học của: oxi, Hidro, nước Viết các PTPƯ minh hoạ.
Bài 3 Định nghĩa, công thức tổng quát, phân loại, gọi tên các hợp chất: oxit, axit, bazơ,
muối Cho ví du minh họa
Bài 4 §äc tªn vµ ph©n lo¹i c¸c chÊt v« c¬ sau: KCl; NaNO3 CaO; P2O5; BaHPO4; Fe(OH)2;
Fe(OH)3; HCl; H2SO3 ; Cu(NO3)2; NaHSO4; KOH
Bài 5 Hãy s a l i các CTHH vi t sai – G i tên – phân lo i các ch t trong b ng ử ạ ế ọ ạ ấ ả sau:
Trang 10MgO
AgNO3
Zn(NO3)2
AlCl2
Na2PO4
Cu(OH)3
Mg2CO3
Na(HSO4)2
BaHCO3
Bài 6 Ghộp một trong cỏc chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II
để cú nội dung phự hợp
A H2 + CuO → 1 của dung mụi và chất tan
B Phản ứng thế là phản ứng húa học
trong đú 2 Khụng thể hũa tan thờm được chất tan nữa
C Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất 3 H2O + Cu
D Thành phần phần trăm theo thể tớch
của khụng khớ là: 4 nguyờn tử của đơn chất thay thế nguyờn tử của một nguyờn tố khỏc trong hợp chất
E Dung dịch bóo hũa là dung dịch 5 78% nitơ, 21% oxi, 1% cỏc khớ khỏc(khớ
cacbonnic, hơi nước, khớ hiếm )
A - B- C- D- E-
Bài 7 Xaực ủũnh chaỏt khửỷ, chaỏt oxi hoựa; sửù khửỷ, sửù oxi hoựa trong caực phaỷn ửựng sau:
CO2 + 2Mg ⃗t0 C + 2MgO
FexOy + yH2 ⃗t0 xFe + yH2O
FexOy + yCO ⃗t0 xFe + yCO2
Bài 8 Hoaứn thaứnh caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng sau :
a ? + H2O H2SO4
b BaO + H2O ?
c Fe2O3 + ? CO2 + Fe
d Ca + ? Ca( OH)2 + ?
e Fe + ? FeCl2 + H2
f H2O + ? H2SO3
g P2O5 + ? H3PO4
Trong caực phaỷn ửựng treõn, phaỷn ửựng naứo thuoọc phaỷn ửựng hoựa hụùp, phaỷn ửựng Oxi hoựa- khửỷ, phaỷn ửựng theỏ ?
Bài 9 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) P + O2 → ?
b) Mg + ? → MgCl2 + ?
c) H2 + ? → Cu + ?
d) ? + ? → Al2O3
e) KMnO4 ⃗t0 ? + ? + O2
Hãy chỉ ra từng phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Bài 10 Lập phơng trình phản ứng cho các phản ứng sau? Từ đó cho biết mỗi phản ứng thuộc
loại nào?