Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:... Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:.[r]
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ1)
LỚP4 - VÒNG 13 – 2011-2012
Họ và tên : ……….……….…
BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau: (25đ) BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt : 1/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 400 và hiệu của chúng bằng 40.Số bé là : …… ; số lớn là : … 2/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 215 và hiệu của chúng bằng 45.Số bé là : …… ;số lớn là : … 3/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 396 và hiệu của chúng bằng 104.Số bé là : … ;số lớn là : … 4/Tìm 2 số,biết tổng của chúng bằng 2008 và hiệu của chúng bằng 20.Số bé là : …… ;số lớn là : … 5/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 290 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : …… … ; số lớn là : ………
6/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 550 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ; số lớn là : .
7/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 250 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ; số lớn là : .
8/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 248 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ; số lớn là : .
9/ Một HCN có nửa chu vi là 115cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : cm ; số đo chiều rộng là : cm 10/ Một HCN có nửa chu vi là 125cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 35cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : cm ; số đo chiều rộng là : cm 11/Một HCN có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 175cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 35cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : cm ; số đo chiều rộng là : .cm 12/ Một HCN có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 150cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 20cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : cm ; số đo chiều rộng là : cm 13/ Hai vòi nước cùng chảy vào bể Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 26l nước, vòi thứ hai mỗi phút chảy được 32l nước Sau 1giờ 25phút cả 2 vòi chảy được lít nước 14/Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 999 và hiệu của chúng bằng 99.Số bé là : ; số lớn là : .
15/Tìm 2 số,biết tổng của chúng bằng 475 và hiệu của chúng bằng 145.Số lớn là : …… ;số bé là : .
16/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 448 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ………… ; số lớn là : ……….
17/ Một HCN có chu vi là 230 cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm Diện tích HCN là
18/ Em hãy tính xem một năm thường (ko nhuận) có giờ BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng: Câu 1: 10 = … Số thích hợp để là: 1000 10000 10000 10000000 Câu 2: 5000 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 500 5000 50000 ĐIỂM : XẾP THỨ : * 2kg 300g = ……… ;
1tạ 4 yến = ……… ;
1 tấn = ……… ;
4 tạ 6 yến = ……… ;
3 tấn 80 kg = ……… ;
1 kg 2 g = ……… ;
2kg 30g = ……… ;
3tấn 59kg = ……… ;
4 tạ 3kg = ……… ;
9kg 97g = ………
Trang 2Câu 3: 912 = … Số thích hợp để điền là: 9120 91200 912000 9120000
Câu 4: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo Phân xưởng B có 112 người và dệt được số
áo bằng số áo của phân xưởng A Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
104 cái áo 108 cái áo upload.123doc.net cái áo 128 cái áo
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2460 – 866 x 2 chia hết cho: 9 5 3 2
Câu 6: Giá trị của biểu thức 29738 – (7432 – 102 x 17) chia hết cho : 3 6 9 10 Câu 7: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414 Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408 Câu 8: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là:
35 ; 1000 ; 84685 35 ; 89 ; 98; 1000; 744 35; 1000; 7536 ; 84685 35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 9: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 10: Trong các số 3451; 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 ; 66816 tất cả những số chia hết cho 3 là:
3451; 4563 ;2050 ;2229 4563 ;2050 ;2229 ; 3576
4563 ; 2229 ; 3576 ; 66816 4563; 2229 ; 2050 ; 66816
Câu 11: Kết luận nào sau đây là sai?
Mọi số chia hết cho 9 thì chia hếtcho 3 Mọi số chia hết cho 3 thì chia hếtcho 9
Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 5 Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 2
Câu 12: Một số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 3 thì dư 2; chia cho 4 thì dư 3; chia cho 5 thì dư 4 Số đó là: 89 79 59 39
Câu 13: Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số? Trả lời: Số các số lẻ là: 45 số 2 số 90 số 99 số
Câu 14: Một hình chữ nhật có diện tích 5 , chiều rộng m Chu vi hình chữ nhật là:
m m
Câu 15: Một khu đất hình bình hành ABCD có cạnh AB dài 90m, cạnh BC dài 60m Người ta làm hàng rào bao quanh khu đất đó Biết rằng cứ 3m đóng một cọc rào Hỏi người ta đã đóng bao nhiêu cái cọc tất cả?
50 cái cọc 30 cái cọc 20 cái cọc 100 cái cọc
Câu 16: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414 Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 17: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó, số
bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 8023
Câu 18: Người ta mở cho một vòi nước chảy vào bể Biết rằng 65 phút đầu vòi chảy được 900 lít và 70 phút sau vòi chảy được 1125 lít nước Trung bình mỗi phút là: 15 lít 17 lít 18 lít 20 lít
Câu 19: Hai ô tô chạy từ hai đầu một quãng đường để gặp nhau Ô tô thứ nhất mỗi phút chạy được 800m, ô tô thứ hai mỗi phút chạy được 700m Sau 1 giờ 22 phút hai ô tô gặp nhau Hỏi quãng đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét? 1230km 123km 130km 120km
ĐÁP ÁN VIOLYMPIC (Đ1)
LỚP4 - VÒNG 13 – 2011-2012
Trang 3 BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau: (25đ)
BÀI 2 : Thỏ tìm cà rốt :
1/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 400 và hiệu của chúng bằng 40.Số bé : ; số lớn : ( 180 ; 220 ) 2/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 215 và hiệu của chúng bằng 45 Số bé; số lớn ( 85 ; 130 ) 3/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 396 và hiệu của chúng bằng 104.Số bé ; số lớn là ( 250 ; 146 ) 4/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 2008 và hiệu của chúng bằng 20 Số bé; số lớn ( 994 ; 1014 ) 5/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 290 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ……… ; số lớn là : ……… ( 45 ; 245 )
6/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 550 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ……… ; số lớn là : ……… ( 75 ; 475 )
7/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 250 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ……… ; số lớn là : ……… ( 75 ; 175 )
8/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 248 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 2 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ……… ; số lớn là : ……… ( 24 ; 224 )
9/ Một HCN có nửa chu vi là 115cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm Tìm độ dài mỗi cạnh ?
Số đo chiều dài là : …… cm ; số đo chiều rộng là : ……… cm ( 70 ; 45 )
10/ Một HCN có nửa chu vi là 125cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 35cm Tìm độ dài mỗi cạnh ?
Số đo chiều dài là : …… cm ; số đo chiều rộng là : ……… cm ( 80 ; 45 )
11/Một HCN có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 175cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 35cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : …… cm ; số đo chiều rộng là : ……….cm ( 105 ; 70 ) 12/ Một HCN có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 150cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 20cm Tìm độ dài mỗi cạnh ? Số đo chiều dài là : …… cm ; số đo chiều rộng là : …… cm ( 85 ; 65 ) 13/ Hai vòi nước cùng chảy vào bể Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 26l nước, vòi thứ hai mỗi phút chảy được 32l nước Sau 1giờ 25phút cả 2 vòi chảy được …… lít nước ( 4930 )
14/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 999 và hiệu của chúng bằng 99.Số bé là ; số lớn ( 450 ; 549 ) 15/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 475 và hiệu của chúng bằng 145.Số lớn; số bé ( 165 ; 310 ) 16/ Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng 448 ; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 4 vào trước số bé ta được số lớn Số bé là : ……… ; số lớn là : ……… ( 24 ; 424 )
17/ Một HCN có chu vi là 230 cm Biết chiều dài hơn chiều rộng 25cm Tính diện tích HCN ( 3150 ) 18/ Em hãy tính xem một năm thường (ko nhuận) có giờ (8760)
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: 10 = … Số thích hợp là: 1000 10000 10000 10000000
Câu 2: 5000 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 500 5000 50000
Câu 3: 912 = … Số thích hợp là: 9120 91200 912000 9120000
Câu 4: Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo Phân xưởng B có 112 người và dệt được số
áo bằng số áo của phân xưởng A Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt được là:
* 2kg 300g = 2300g ; 1tạ 4 yến = 140 kg ; 1 tấn = 1 000 kg ; 4
tạ 6 yến = 46 yến ; 3 tấn 80 kg = 3080 kg ; 1
kg 2 g = 1 002 g ; 2kg 30g = 2030 g ; 3tấn 59kg = 3059kg ; 4 tạ 3kg = 4003 kg( S ) ; 9kg 97g = 9097g.
Trang 4104 cái áo 108 cái áo upload.123doc.net cái áo 128 cái áo
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2460 – 866 x 2 chia hết cho: 9 5 3 2
Câu 6: Giá trị của biểu thức 29738 – (7432 – 102 x 17) chia hết cho : 3 6 9 10
Câu 7: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414 Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 8: Trong các số 35 ; 89 ; 98; 1000; 744; 867 ; 7536 ; 84685; 5782; 8401 tất cả những số chia hết cho 5 là:
35; 1000; 7536 ; 84685; 5782
Câu 9: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
296 ; 3995 ; 9010 ; 324 296 ; 324 345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
Câu 10: Trong các số 3451; 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 ; 66816 tất cả những số chia hết cho 3 là:
3451; 4563 ;2050 ;2229 4563 ;2050 ;2229 ; 3576 4563 ; 2229 ; 3576 ; 66816
4563; 2229 ; 2050 ; 66816
Câu 11: Kết luận nào sau đây là sai?
Mọi số chia hết cho 9 thì chia hếtcho 3 Mọi số chia hết cho 3 thì chia hếtcho 9
Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 5 Mọi số chia hết cho 10 thì chia hếtcho 2
Câu 12: Một số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 3 thì dư 2; chia cho 4 thì dư 3; chia cho 5 thì dư 4 Số đó là: 89 79 59 39
Câu 13: Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số? Trả lời: Số các số lẻ là: 45 số 2 số 90 số 99 số
Câu 14: Một hình chữ nhật có diện tích 5 , chiều rộng m Chu vi hình chữ nhật là:
m m
Câu 15: Một khu đất hình bình hành ABCD có cạnh AB dài 90m, cạnh BC dài 60m Người ta làm hàng rào bao quanh khu đất đó Biết rằng cứ 3m đóng một cọc rào Hỏi người ta đã đóng bao nhiêu cái cọc tất cả?
50 cái cọc 30 cái cọc 20 cái cọc 100 cái cọc
Câu 16: Biết y là số chia hết cho 9 và 400 < y < 414 Số tự nhiên y thoả mãn các điều kiện trên là:
405 406 407 408
Câu 17: Phép chia có số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia đó, số
bị chia của phép chia là: 235 7990 7790 8023
Câu 18: Người ta mở cho một vòi nước chảy vào bể Biết rằng 65 phút đầu vòi chảy được 900 lít và 70 phút sau vòi chảy được 1125 lít nước Trung bình mỗi phút là: 15 lít 17 lít 18 lít 20 lít
Câu 19: Hai ô tô chạy từ hai đầu một quãng đường để gặp nhau Ô tô thứ nhất mỗi phút chạy được 800m, ô tô thứ hai mỗi phút chạy được 700m Sau 1 giờ 22 phút hai ô tô gặp nhau Hỏi quãng đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét? 1230km 123km 130km 120km