chiÒu réng b»ng ®é dµi c¹nh cña h×nh vu«ng vµ chiÒu dµi gÊp 3 lÇn chiÒu réng.. TÝnh diÖn tÝch cña miÕng b×a h×nh ch÷ nhËt?[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT
Thái Thụy Đề KIểM TRA CUốI năm học 2011 – 2012Môn Toán lớp 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
A Phần trắc nghiệm (2 điểm) Chọn đáp án đúng?
Câu 1 Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:
A 101 B 111 C 123 D 999
Câu 2 Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết độ dài đoạn thẳng AO = 4 cm Độ dài đoạn thẳng AB là:
Câu 3 Những tháng trong năm có 30 ngày gồm:
A tháng 2, tháng 4, tháng 6 và tháng 8 B tháng 4, tháng 6, tháng 9 và tháng 11
C tháng 1, tháng 3, tháng 7 và tháng 10 D tất cả 12 tháng trong năm
Câu 4 Có 2100 quyển vở đợc xếp đều vào 7 thùng Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
A 300 quyển B 1500 quyển C 2100 quyển D 10500 quyển
B Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
2634 + 3838 ; 9060 – 833 ; 1745 4 ; 2413 : 6
Bài 2 (2 điểm)
x + 86 = 395 ; x 7 = 1806
Bài 3 (2 điểm)
Mẹ An mua 1kg đờng giá 23 000 đồng và một hộp kem đánh răng giá 15 000 đồng Mẹ An đa cho ngời bán hàng một tờ 50 000 đồng Hỏi ngời bán hàng phải trả lại mẹ An bao nhiêu tiền?
Bài 4 (2 điểm)
Cho một miếng bìa hình vuông có diện tích bằng 81cm 2 Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích của miếng bìa hình chữ nhật?
A Phần trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi ý chọn đỳng cho 0,5 điểm
Đỏp ỏn: Cõu 1 - B ; Cõu 2 - D ; Cõu 3 - B ; Cõu 4 - B
Lưu ý: - Nếu HS chọn sai sau đú gạch đi chọn lại đỳng vẫn cho điểm tối đa.
- Trong 1 cõu, nếu HS chọn nhiều hơn 1 đỏp ỏn thỡ khụng cho điểm.
Trang 2B Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm trong đó: - Đặt tính đúng cho 0,25 điểm
- Tính đúng kết quả cho 0,25 điểm
Bài 2 (2 đi m) ểm)
x + 86 = 395
x = 395 - 86 (0,5 điểm)
x = 309 (0,5 điểm)
x 7 = 1806
x = 1806 : 7 (0,5 điểm)
x = 258 (0,5 điểm)
Bài 3 (2 điểm)
Bài giải:
Mẹ An mua một kilôgam đường và một hộp kem đánh răng hết số tiền là 0,25 điểm
23 000 + 15 000 = 38 000 (đồng) 0,5 điểm Người bán hàng phải trả lại cho mẹ An số tiền là 0,25 điểm
50 000 - 38 000 = 12 000 (đồng) 0,5 điểm Đáp số: 12 000 đồng 0,5 điểm Bài 4 (2 điểm)
Độ dài cạnh của hình vuông là 9cm (vì 9 x 9 = 81) 0,5 điểm
Chiều rộng của miếng bìa hình chữ nhật là: 9cm 0,5 điểm
Chiều dài của miếng bìa hình chữ nhật là: 9 3 = 27 (cm) 0,5 điểm
Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là: 27 9 = 243 (cm2) 0,5 điểm
Ghi chú:
- Trên đây chỉ là hướng dẫn các bước cho điểm của 1 cách giải, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Cho điểm lẻ đến 0,25 điểm;
- Chỉ làm tròn điểm 1 lần sau khi cộng tổng điểm của toàn bài theo nguyên tắc: 0,25 điểm làm tròn thành 0 điểm ; 0,5 điểm và 0,75 điểm làm tròn thành 1 điểm.