1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Phước Long - TP HCM - TOANMATH.com

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 366,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình nón có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích toàn phần của hình nón?.. Khi đó giá trị biểu thức P= x1..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận) _

Họ và tên học sinh: ………

Số báo danh: ……… …

Phần II: Trắc nghiệm (6 điểm) gồm 30 câu (Thời gian làm bài 60 phút)

Câu 1 Cho hình nón có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích toàn phần của hình nón?

A S tp =2πRl B S tp =2πRl+2πR2. C S tpRlR2 D S tpRl

Câu 2 Tìm số nghiệm của phương trình ( 2 )

log xx =log x

Câu 3 Cho hàm số y=2x3−9x2+12x−4 Gọi x x là các điểm cực trị của hàm số Khi đó giá trị biểu 1 2, thức P x x= 1 2 + +x x1 2 bằng

Câu 4 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 1 4 2 1

2

y

x

=

− là

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y =2019x

A ' 2019

ln 2019

x

2019x

y = C ' 2019 ln 2019y = x D y'=x.2019x−1

Câu 6 Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên R\{1;3} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau

5

3

+∞

+∞

y

y ' x

Số nghiệm của phương trình f x + =( ) 3 0 là

Câu 7 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=( 1)(xx3+3x2−2) với trục hoành

Mã đề 121

Trang 2

_Trang 2 - Mã đề 121 _

Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số ( 3 ) 6

y= xx+ −

A D R= \ 2;1{− } B D R= \ 1;2{ }

C D = −∞ − ∪ +∞ ( ; 2) (1; ) D D = −( 2;1)

Câu 9 Cho các số thực dương a b c, , và 2 7

5 2

a b x c

= Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ln 2ln 7ln 2ln

5

2

x= a+ bc

C ln 2ln 7ln 5ln

2

5

x= a+ b+ c

Câu 10 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC với ' ' ' AB=2 ,a AC=4 ,a BAC=600 và cạnh bên AA' 2= a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A V ABC A B C ' ' ' =4a3 3. B ' ' ' 8 3 3

3

ABC A B C a

C V ABC A B C ' ' ' =8a3 3. D ' ' ' 4 3 3

3

ABC A B C a

Câu 11 Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên R\ 1{ } và có bảng biến thiên như hình vẽ sau

+ ∞

∞ ∞

5 +

+ ∞ ∞ 1 3

y

y ' x

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A (1; 3) B ( ;5)−∞ C ( ;−∞ +∞) D ( ;3)−∞

Câu 12 Cho hình vuông ABCD có cạnh AB=2a Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AD ta thu được một khối trụ tròn xoay Tính thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho

A V =4πa3 B V =8πa3 C 8 3

3

a

V = π D V =16πa3

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x3 6x2−9 1x+ trên đoạn [ 1;2]− là

A

[ 1;2]maxy 17

[ 1;2]maxy 3

[ 1;2]maxy 1

[ 1;2]maxy 1

− = −

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số y=log(x4−4x2+3)

A

3

'

4 3 ln10

y

=

1 '

4 3 ln10

y

=

Trang 3

C ' 44 3 28

y

=

y

=

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình 1( )

2

log 6−x > −2

A S =[ ]2;6 B S = −∞( ;2) C S =( )2;6 D S =(2;+∞)

Câu 16 Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình 1 2, 3x x2+ =729 Tính giá trị biểu thức x12+x22

A x12+x22=37 B x12+x22 =35 C x12+x22=5 D x12+x22 =13

Câu 17 Tìm tập xác định của hàm số ( 2)

7 log 4

A D = −[ 2;2] B D = −∞ − ∪( ; 2) (2;+∞)

C D = −( 2;2) D D = −∞ − ∪ +∞ ( ; 2] [2; )

Câu 18 Cho các số thực dương a b c, , thỏa 0<a c; ≠1 và m là 1 số thực khác 0 Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A loga( )bc =loga b+loga c B loga b m 1.loga b

m

C loga m b m= loga b D log log

loga

a

a

b

b

c = c

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có cạnh bên SA=2a và vuông góc với đáy Biết ABCD là hình vuông

có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp S ABCD

A V S ABCD. =4a3 B . 2 3

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 20 Bất phương trình 4x−2x− >2 0 có tập nghiệm là

A S = +∞ (1; ) B S =(2;+∞)

C S = −∞ − ∪( ; 1) (2;+∞) D S = −( 2;1)

Câu 21 Cho hàm số 1 3 2 ( 12) 2

3

y= xmx + m+ x− Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm

số đồng biến trên khoảng (– ∞; + ∞)

Câu 22 Cho a b >, 0 và log2x=3log2a−2log2b Tìm x theo a b,

A x=3a−2b B x a b= 3− 2 C x b23

a

b

=

Câu 23 Cho số thực a > , rút gọn biểu thức 0 P 3a a.2

a

=

A P a= 76 B P a= 56 C 7

6

1

P a

= D P a= 136

Trang 4

_Trang 4 - Mã đề 121 _

Câu 24 Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f x'( ) như sau

+ 0 0

0

1 0 1 3 4

x

f '(x)

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 25 Đường cong cho bởi hình vẽ dưới đây là

đồ thị của hàm số nào?

A y x= 4+2x2−4

B y= − +x4 2x2−4

C y x= 4−2x2−4.

D y x= 3−2x2−4

x y

5 4

O

1 1

Câu 26 Cho các số thực a > , 0 x y, Khẳng định nào sau đây là sai?

A ( )a x y =a x y. B a x+a y =a x y+ C .a a x y =a x y+ D a x y a x y

a

Câu 27 Cho khối nón tròn xoay có chiều cao h=5cm và đường sinh l=13cm Tính thể tích của khối nón

A V =720π( )cm3 B V =240 (π cm3) C 845 ( )3

3

V = π cm D V =100 (π cm3)

Câu 28 Cho ba số nguyên a b c, , thỏa mãn log20202 log2020 1 log2020101 1

5

biểu thức P a b c= + +

A P = 5 B P = 3 C P =4 D P =2

Câu 29 Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên R và có đạo hàm f x'( ) (= x−3)(2 1) (2x+ 2 −x)3 Tìm số điểm cực đại của hàm số g x( )= f x( 2+2 )x

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác ABC

vuông tại A,AB a= 3,AC a= và góc tạo bởi cạnh bên SB và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp S ABC

A 13

2

a

2

a

R = D R a=

- HẾT -

Trang 5

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận)

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………

Phần I: Tự luận (4 điểm) (Thời gian làm bài 30 phút)

Câu 1 (1,0 điểm) Giải phương trình: 25 20.5 125 0xx− =

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: log 27( x+39 log ()− 7 x+2) 1=

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ln(x2−6x+8)>ln 4( −x)

Câu 4 (1,0 điểm) Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 900 và đường kính đáy bằng 2a Tính diện tích toàn phần của hình nón

- Hết -

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN TOÁN 12 HK 1 NĂM HỌC 2019_2020

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Trang 6

11 A B B A

PHẦN 2: TỰ LUẬN

1 25 20.5 125 0 5 5( ) 2

5 25( )

 = −

 =

x

x

l x n

0.5+0.5

2

log 2x+39 log (− x+2) 1=

2 0

x

x x

+ >

⇔ > −

 + >

Ta có: log7 2 39 1 2 39 71

2x+39 7= x+2 ⇔ =x 5( )n

0.25

0.25+0.25 0.25

3

ln x −6x+8 >ln 4−x

x

 − + >

− >

Trang 7

Ta có x2−6x+ > −8 4 x

4

x

x

<

⇔ − + > ⇔  >

 Đcđk: x <1

0.25 0.25 0.25

4

- Tìm bk đáy R a=

- Tìm đường sinh l a= 2

- S tpRlR2 =πa2(1+ 2)

0.25 0.25 0.25+0.25

Ngày đăng: 11/06/2021, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w