1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap toan 7 hoc ki 2

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ; trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H là giao điểm của AB và Ot.. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA..[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập Toán 7 - HKII

A Phần đại số

Bài 1: Thời gian giải một bài Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

Bài 2:Cho hai đa thức:

( ) 3 2 2 7

( ) 3 14 2 1

     

     

a) Thu gọn hai đa thức P x Q x( ), ( )

b) Tìm đa thức: M x( )P x( )Q x N x( ), ( )P x( ) Q x( )

c) Tìm x để P(x) =  Q(x)

Bài 3:Cho đa thức: H(x) = ax2 + bx + c

Biết 5a – 3b + 2c = 0, hãy chứng tỏ rằng: H(-1).H(-2)  0

Cho hai đa thức:

P(x) = 4x3 7 x2 2x 2x3 9

Q(x) = 12  x4 2x2 x3 x 4  x4

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x), P(x) - Q(x)

Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức: F(x) =

5 10

2x  3

Bài 5: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số của các đơn thức sau:

A =

3 5 2 2 3 4

4 5

x  x y   x y 

   ; B = 3 5 4  2 8 2 5

.

4x y xy 9x y

Bài 6 : Cho đa thức

a/ P(x) = x4 + 2x2 + 1; b/ Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;

Tính : P(–1); P(

1

2); Q(–2); Q(1);

Bài 7: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1

và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính : P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

B Phần hình học.

Bài 1 : Cho  ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB=5cm, BC=6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A,G,H thẳng hàng?

Trang 2

c) Chứng minh: ABG = ACG?

Bài 2: Cho  ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh :  ABM =  ACM

b) Từ M vẽ MH AB và MK AC Chứng minh BH = CK

c) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I Chứng minh  IBM cân

Bài 3 : Cho  ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH  AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

a) AB // HK

b)  AKI cân

c) BAK = AIK

d)  AIC =  AKC

Bài 4 : Cho  ABC cân tại A ( Â < 90o ), vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của

BD và CE

a) Chứng minh :  ABD =  ACE

b) Chứng minh  AED cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECB =

DKC

Bài 5 : Cho  ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh : a) HB = CK

b) AHB = AKC

c) HK // DE

d)  AHE =  AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE

Bài 6: Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ;

trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H là giao điểm của AB và Ot Chứng minh:

a) MA = MB

b) OM là đường trung trực của AB

c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

Bài 7: Cho tam giác ABC có B = 900, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm

E sao cho ME = MA Chứng minh:

Trang 3

a) ABM = ECM

b) AC > CE

c) BAM > MAC

d) BE //AC

e) EC  BC

Bài 8 : Cho tam giác ABC cân ở A có AB = AC = 5 cm; kẻ AH  BC ( H  BC)

a) Chứng minh BH = HC và BAH = CAH

b) Tính độ dài BH biết AH = 4 cm

c) Kẻ HD  AB ( d  AB), kẻ EH  AC (E  AC)

d) Tam giác ADE là tam giác gì? Vì sao?

Bài 9 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Chứng minh:

a) ADE cân

b) ABD = ACE

Bài 10 : Góc ngoài của tam giác bằng:

a) Tổng hai góc trong

b) Tổng hai góc trong không kề với nó

c) Tổng 3 góc trong của tam giác

Bài 11 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E

sao cho AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD

Chứng minh:

a) BE = CD

b) BMD = CME

c) AM là tia phân giác của góc BAC

Bài 12 : Cho ∆ ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE KC

Bài 13 : Cho ∆ ABC có A = 90° Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F a/ Chứng minh FA = FB

b/ Từ F vẽ FH AC ( HAC ) Chứng minh FHEF

c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH = 2

BC

; EH // BC

Trang 4

Bài 14: Cho tam giác ABC (AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc

BC).Trên AC lấy D sao cho AD = AB

a Chứng minh: BM = MD

b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: DAK = BAC

c Chứng minh : AKC cân

d So sánh : BM và CM

Ngày đăng: 07/07/2021, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w