1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra HK II TOAN 8 2012 2013

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 54 cm2, ta tính được thể tích của nó là: A.. 2 điểm Giải các phương trình sau:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2012 – 2013)

Môn: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 3x + y = 4 B (x – 3)(2x + 1) = 0 C 0x + 5 = – 7 D 3x = x – 8

Câu 2 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x – y < 0 B 0x + 5 ≥ 4 C x2 – 3x + 2 > x2 – 6 D

3

4 0

Câu 3 Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 ?

A 2x = – 4 B (x – 2)(x2 + 1) = 0 C 4x + 8 = 0 D – x – 2 = 0

Câu 4 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình 3 – 2x < 1

A 2x – 3 < 1 B – 2x > – 2 C – 6 + 4x < – 2 D – 6 + 4x > – 2

Câu 5 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:

A S = {0; 2} B S = {0; – 2} C S = {1; 4} D S = {– 1; – 4}

Câu 6 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A 2x + 10 < 0 B 2x + 10 ≤ 0 C 2x + 10 > 0 D 2x + 10

≥ 0

Câu 7 Kết quả rút gọn của biểu thức A x 2 5 2  x với x < 2 là:

Câu 8 Điều kiện xác định của phương trình

1 3

x

 là:

A x ≠ 0 B x ≠ – 3 C x ≠ 0; x ≠ 3 D x ≠ 0; x ≠ – 3

Câu 9 Giá trị nào sau đây của ẩn x là nghiệm của bất phương trình x2 < – 2x + 3

Câu 10 ∆ ABC có D AB, E AC, DE / /BC  Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

ABAE B

DBEC

k3

Trang 2

∆ DEF sẽ là:

Câu 12 Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 54 cm2, ta tính được thể tích của nó là:

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x(x – 4) – 3x + 12 = 0 b)

2x 1 x 3

3

Bài 2 (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x

 

Bài 3 (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ

rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có:AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AH (H BC)

a) Chứng minh: ∆ HBA ∆ ABC Tính BC và AH

b) Kẻ tia phân giác của ABC cắt AH tại D và cắt AC tại F Chứng minh: ∆ BHD ∆ BAE

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. a) x(x – 4) – 3x + 12 = 0

(2 điểm)  x(x – 4) – 3(x – 4) = 0  (x – 4)(x – 3) = 0 0,25

b)

2x 1 x 3

3

MTC: x(x – 1)

Phương trình đã cho trở thành:

 3x = – 1

1 x 3

(TMĐK)

Vậy: Tập nghiệm của phương trình:

1 S 3

  

0,25

x

 

4x 10 6x 3x 12 4x 6x 3x 12 10

2

x

Vậy: Tập nghiệm của bất phương trình:  x x / 2 0,25

2

0,25

(2 điểm)

Thời gian người đi xe máy từ A đến B là:

x

30 (h)

0,25

Thời gian người đi xe máy từ B đến A là:

x

24 (h)

0,25

Vì thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút =

11

2 (h) nên ta có phương trình:

1

0

2

Trang 4

 4x + 120 + 5x = 660 0,25

 9x = 540

540

9

Bài 4. Vẽ hình đúng

(2 điểm)

0,5

a) Xét ∆ HBA và ∆ ABC, ta có:

Áp dụng định lý Pytago trong ∆ ABC (A 90  0), ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25  BC 25 5 cm 0,25

∆ HBA ∆ ABC (cmt)

5

b) Xét ∆ BHD và ∆ BAE, ta có:

BHD BAE 90  (gt); HBD ABE  (vì BE là phân giác của ABC ) 0,25

A

B

C

D H

E

Ngày đăng: 07/07/2021, 04:09

w