Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây.. Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để A.[r]
Trang 1KIỂM TRA 45’
Mụn: Tin học - Lớp 10
1. Muốn lu văn bản vào đĩa với tên khác , ta thực hiện:
A Chọn lệnh File/ Save as B Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S C A và B đều đúng D A và B đều sai
2. Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím
A Shift B End C Delete D Back Space
3. Phông chữ Time New Roman thuộc bảng mã :
A VNI B Unicode C TCVN3 D ASCII
4. Phông chữ vnTime thuộc bảng mã :
A VNI B Unicode C TCVN3 D ASCII
5. Gộp nhiều ô trong bảng thành một ô ta thực hiện lệnh :
A Table Merge cell B TableSplit cell C Format Split cell D Tất cả đều sai
6. Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:
A Format Font Font Default B Font Font color Default
C Format Font Default D Font Font style Default
7. Chọn câu sai trong các câu sau:
A Có nhiều cách để mở tệp văn bản B Các tệp soạn thảo văn bản có đuôi ngầm định là doc
C Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File/Exit
D Mỗi lần lu văn bản bằng lệnh Fiel/Save ngời dùng không nhất thiết phải cung cấp tên tệp văn bản
8. Khởi động Word bằng cách:
A Nháy đúp chuột vào biểu tợng My computer B Nháy đúp chuột vào biểu tợng Word
C Nháy đúp chuột vào biểu tợng Excel D Nháy đúp chuột vào biểu tợng Unikey
9. Để tạo chữ lớn đầu đoạn văn trong Word, ta thực hiện:
A Insert/ Drop Cap B Format/ Drop Cap
C Format/Characters/ Drop Cap D Tools/ Drop Cap
10 Để định dạng cụm từ “ Độc lập “ thành Độc lập“ ”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dới đây:
11 Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản , ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:
C Lệnh FormatBullest and Numbering… D Cả A và C
12.Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A Edit / Page Setup B Format / Page Setup C File / Page Setup D File/ Print Setup
13 Để chèn một ký hiệu đặc biệt vào văn bản, dùng lệnh:
A Insert/ Symbol B Insert/ Object C Insert/ Special Character D Tất cả đều sai
14.Trong Word để tạo một bảng ta dùng:
A Insert/ Table B Tool/ Insert/ Table C Table/ Insert/ Table D A và B đúng
15 Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Lệnh File/ Print cho phép in ngay toàn bộ văn bản
B Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản
C Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn
D Cả A và B
16 Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta
A Nhấn tổ hợp phớm Ctrl+S; B Nhấn tổ hợp phớm Atl+S;
C Nhỏy chuột vào nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ; D Cả A và C;
17 Để xúa phần văn bản được chọn, ta
A Nhấn tổ hợp phớm Ctrl+X; B Chọn lệnh Edit → Cut;
C Cả A và B; D Chọn lệnh Edit→Paste;
18 Để mở tệp văn bản cú sẳn ta thực hiện
A chọn File→Open B Nhỏy vào biểu tượng trờn thanh cụng cụ;
C Cả A và B; D Chọn File→New;
19 Kết thỳc phiờn làm việc với Word, ta
A Chọn File → Exit B Nhỏy chuột vào biểu tượng ở gúc trờn bờn phải màn hỡnh (thanh tiờu đề)
C Chọn Format → Exit D Cả A và B
20 Tờn tệp do Word tạo ra cú phần mở rộng là gỡ ?
Trang 2A .TXT B .COM C .EXE D .DOC
21 Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?
A Ctrl + C B Ctrl + B C Ctrl + A D Ctrl + X
22 Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word
A Thanh bảng chọn B Thanh công cụ C Thanh định dạng D Cả A, B và C đều đúng
23 Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:
A Edit → Save… B Insert → Save… C File → Save … D Edit → Save as…
24 Để tạo mới tệp văn bản, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?
A Ctrl + A B Ctrl + O C Ctrl + N Ctrl + S
25 Các công cụ trợ giúp soạn thảo, đó là:
A Tìm kiếm và thay thế B Gõ tắt và sữa lỗi C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
26 Để tìm và thay thế một từ trong văn bản bằng một từ khác, thực hiện:
A Edit → Find B Edit → Replace C Edit → Find and Replace D Cả A và B
27 Để khởi động phần mềm MS Word, ta
A Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word
B Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
C Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền D Cả A và C
28 Để hủy thao tác vời thực hiện ta nhấn vào nút.
A B C D
29 Để khôi phục thao tác vừa hủy ta nhấn vào nút.
A B C D
30 Mốn chèn số trang cho vawb bản ta thực hiện.
A File/Insert page B Insert/page numbers
C Edit/Insert page numbers D View/insert page numbers
31 Để copy đoạn văn bản được chọn ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?
A Ctrl + C B Ctrl + B C Ctrl + A D Ctrl + X
32 Để chuyển đổi qua lại giữa hai chế độ gõ văn bản ta thực hiện.
A Nhấn phím Delete B Nhấn phím Insert C Nhấn phím Shift D Nhấn phím Alt
33 Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?
A Chọn cở chữ; B Chọn màu chữ C Chọn kiểu gạch dưới; D Chọn Font (phông chữ);
34 Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:
A Font Style B Font C Size D Small caps
35 Để định dạng chữ nghiêng cho một nhóm kí tự đã chọn Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?
A Ctrl + I B Ctrl + L C Ctrl + E D Ctrl + B
36 Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:
A Định dạng kí tự B Định dạng đoạn văn bản C Định dạng trang D Cả A, B và C
37 Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A Phông (Font) chữ B Kiểu chữ (Type) C Cỡ chữ và màu sắc D Cả ba ý trên đều đúng
38 Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới
đây?
A Ctrl+U ; B Ctrl+I; C Ctrl+E; D Ctrl+B;
39 Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để
A Căn lề giữa cho đoạn văn bản; B Căn lề trái cho đoạn văn bản;
C Căn đều hai bên cho đoạn văn bản D Căn lề phải cho đoạn văn bản;
40 Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:
A Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ; B Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I;
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B; D Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ;