1đ Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra.. b Tính thể tích khí H2 thoát ra đktc.[r]
Trang 1ĐƠN VỊ: THCS CAO KỲ
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: hóa, LỚP: 8 HỌC KỲ I
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:
- Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O
- Axit sunfuric, biết trong phân tử có 2 H, 1 S và 4 O
b) Lập cụng thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau:
c) Tính phân tử khối của các hợp chất vừa tìm được
Câu 2: (3,0 điểm)
a) (1đ) Cân bằng các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau:
HgO - > Hg + O2
Zn + HCl - > ZnCl2 + H2
Nung 10,2g đá vôi (CaCO3) sinh ra 9g vụi sống và khí cacbonic
b) (1đ) Viết công thức về khối lượng
c) (1đ) Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra
Câu 3: (5,0 điểm)
Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình
Zn + HCl à ZnCl2 + H2 ↑
a) Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên
b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc)
Ḥòa tan hoàn toàn 5,6g sắt(Fe) vào dung dịch Axit clohiđric(HCl) thu được sắt(II) clorua(FeCl2) và khí Hidro(H2)
c) Hãy lập phương trình hóa học xảy ra? và Tính khối lượng của FeCl2 tạo thành sau phản ứng?
(Cho KLNT:Ca = 40; Na = 23; Fe = 56; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl
= 35,5)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1.
a - Canxi oxit (vụi sống) : CaO
Axit sunfuric: H2SO4
0,25 0,25
b Fe2O3
NaCl
0,25 0,25 c) Tính phân tử khối của : Fe2O3 = (2 x 56) + (3 x 16) = 160 0,5
Trang 2NaCl = 23 + 35,5 = 58,5 0,5 Câu 2
a Cân bằng các PTHH
2HgO → 2Hg + O2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,5 0,5
b mCaCO3 = mCaO + mCO2 1,0
Câu 3
a Số mol Zn nZn = M m= 13
65=0,2 mol Lập phương trình phản ứng trên
Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2
0,5
1,0
b n H2= nZn = 0,2 mol
Thể tích khí H2 thoát ra (đktc)
V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít
0,5 0,5
c Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
nFe= M m = 565,6 =0,1(mol)
nFeCl2= nFe= 0,1 (mol)
mFeCl2= 0,1.127=12,7(g)
1,0 0,5 0,5 0,5
NGƯỜI BIÊN SOẠN
Nguyễn Thị Thanh Tuyền
HIỆU TRƯỞNG
Âu Thị Lành