MỤC TIÊU : - Biết được tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.. - Giải được các bài tập định lượng cơ bản II.. THIẾT LẬP MA TRẬN Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng mức cao h
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 9 HKI
I MỤC TIÊU :
- Biết được tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
- Giải được các bài tập định lượng cơ bản
II HÌNH THỨC RA ĐỀ :
- Đề tự luận 100%
III THIẾT LẬP MA TRẬN
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
Tính chất hóa
học của muối Biết được tính chất hóa học của muối :
tác dụng với kim loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3 30%
1 3 30%
tính chất hóa học của nhôm Viết được phương trình minh họa
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
Luyện tập
chương II Phận biệt sự khác nhau giữ nhôm và
sắt
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
Tinha chất
hóa học của
bazơ
Tính được khối lượng bazơ tham gia phản ứng
Tính được thể tích bazơ cần dùng
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1 10%
1 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 5 50%
1 2 20%
2 2 20%
1 1 10%
Trang 2IV ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1 :( 3 điểm)
Hãy nêu tính chất hóa học của muối ? Ở mỗi tính chất hãy viết một phương trình minh họa ?
Câu 2 :( 2 điểm)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn chuổi phản ứng sau :
Fe2O3 → Fe→FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
Câu 3 :(2 điểm)
Có một lọ đựng bột sắt bị lẫn bột Nhôm, bằng phương pháp hóa học hãy làm sạch lọ bột sắt trên Viết phương trình minh họa ?
Câu 4 :( 3 điểm)
Cho dung dịch NaOH 2M tác dụng vùa đủ với 12,7 g FeCl2 Sau phản ứng thu được kết tủa, đem kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn
a Viết các phương trình minh họa ? Xác định tên chất rắn
b Tính khối lượng NaOH cần dùng cho phản ứng trên ?
c Xác định thể tích dd NaOH cần dùng cho phản ứng ?
V ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tính chất hóa học của muối :
- Tác dụng với kim loại :
CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu
- Tác dụng với dung dịch axit
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
- Tác dụng với dung dịch bazơ
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
- Tác dụng với dung dịch muối
Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 ↓
- Muối bị nhiệt phân hủy
2KClO3 0t 2 KCl + 3O2
Nêu đúng mỗi tính chất viết được phương trình minh họa đạt 0.5đ Trình bày logic sạch đẹp, rỏ ràng đạt 0,5đ
Câu 2 : Viết đúng mỗi phương trình đạt 0,5 đ
- Fe2O3 + 3CO 0t 2Fe + 3CO2
- 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
- FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
- 2Fe(OH)3 0t Fe2O3 + 3H2O
Câu 3 (2đ) :
Cho hổn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH Nhôm tác dụng được với NaOH, còn lại là bột sắt
2Al +2 NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 ↑
Trang 3Câu 4 :
a Phương trình phản ứng :
2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl (0,25)
2 1 1 0,2 0,1 0,1
Fe(OH)2 0t FeO + H2O (0,25)
Chất rắn FeO ( sắt II oxit) (0,5)
b Số mol FeCl2 tham gia phản ứng :
n = 12,7/127 = 0,1 (mol) (0,25)
Số mol NaOH cần dùng :
n = 2nFe(OH)2 = 0,1.2=0,2 (mol) (0,25) Khối lượng NaOH cần dùng :
m = n.M = 0,2 40 = 0.8 g (0,5)
c Thể tích NaOH cần dùng :
V = n/CM = 0,2/2 = 0,1 (l) (1)