Giá trị cuối – Biến đếm + 1 C©u 5: Trong c©u lÖnh lÆp: For Biến đếm:=Giá trị đầu to Giá trị cuối do câu lệnh; Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp [r]
Trang 1Ngày soạn: 20/02/2013
Tiết 55 - BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
A MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Đỏnh giỏ kiến thức của HS qua bài kiểm tra
- Vận dụng những kiến thức đó học để làm bài kiểm tra
2 Kỹ năng: Bổ sung những kiến thức cơ bản về lập trỡnh pascal
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc làm bài
B CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờ: Bài kiểm tra….
2 Học sinh: Kiến thức đó học, đồ dựng học tập
C MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Điểm
Điểm
D TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1 Tổ chức
Vắng
2 Phỏt đề kiểm tra
đề bài
I Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1: Đâu là hoạt động lặp với số lần cha biết trớc?
A Hàng ngày em đi học
B Một tuần trờng em tổ chức chào cờ 1 lần
C Ngày em đánh răng ba lần
D Em sẽ đến nhà bà ngoại chơi vào hôm cả bố và mẹ đi vắng
Trang 2Câu 2: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc là là:
A If (Điều kiện) then (Câu lệnh);
B For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);
C While (điều kiện) do (câu lệnh);
D. Var i,n: Integer;
Câu 3: Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp: For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì
biến đếm i phải đợc khai báo là kiểu gì?
A Integer B Real C String D Kiểu nào cũng đợc
Câu 4: Số vòng lặp trong câu lệnh:
For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);
đợc xác định:
A Giá trị đầu + Giá trị cuối + 1
B Giá trị đầu + Biến đếm + 1
C Giá trị cuối - Giá trị đầu + 1
D Giá trị cuối – Biến đếm + 1
Câu 5: Trong câu lệnh lặp:
For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);
Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến
đếm tăng thêm:
A 1 đơn vị B 2 đơn vị C 3 đơn vị D 4 đơn vị
Câu 6: Hãy cho biết câu lệnh sau sẽ viết ra màn hình cái gì?
For i:=1 to 3.5 do write(i);
A 1 2 3
B 1 3.5
C 3.5
D Chơng trình không chạy vì giá trị cuối của biến đếm là số thập phân
Câu 7: Sau khi thực hiện đoạn chơng trình:
j:=0;
For i:=1 to 3 do j:= j + 2; write(j);
thì giá trị in ra màn hình là:
Câu 8: Sau khi thực hiện đoạn chơng trình:
j:=0;i:=1;
while i<=3 do
Begin j:=j+2; i:=i+1;
End;
write(j);
thì giá trị in ra màn hình là:
Câu 9 Đánh dấu (x) vào ô Đúng hoặc Sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau Nếu sai sửa lại.
A For i:=10 to 1 do x:=x+1;
B For i=1 to 10 do x:=x+1;
Câu 10 Đánh dấu (x) vào ô Đúng hoặc Sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau Nếu sai sửa lại.
C While x =10 do x=x+1;
Trang 3D While x:=10 do x:=x+1;
C©u 11: H·y gi¶i thÝch c¸c c©u lÖnh cã trong ch¬ng tr×nh sau:
1 Program TinhA;
2 Uses CRT;
3 Var i, n: integer;
tong: real;
4 BEGIN
5 Clrscr;
6 write('cho so tu nhien n: ');
7 Readln(n);
8 tong:=0; i:=1;
9 while i<= n do
Begin
tong:= tong+ 1/i;
i: = i+1;
End;
10 writeln(' Tong can tim la: ', tong:12:6);
11 Readln;
12 END.
C©u 12:ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh tÝch cña N sè tù nhiªn ®Çu tiªn, N nhËp tõ bµn phÝm.
3 Nhận xét rút kinh nghiệm giờ kiểm tra
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A - TRẮC NGHIỆM (Mỗi cõu đỳng được 0,3 điểm)
Cõu1 Cõu2 Cõu3 Cõu4 Cõu5 Cõu6 Cõu7 Cõu8
B - TỰ LUẬN
Câu 8 Đánh dấu (x) vào ô Đúng hoặc Sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau Nếu sai sửa lại (Mỗi câu đánh dấu đúng vị trí đợc 0,25đ, sửa đúng đợc 0,25
đ)
A For i:=10 to 1 do x:=x+1; x A For i:=1 to 10 do x:=x+1;
B For i=1 to 10 do x:=x+1; x B For i:=1 to 10 do x:=x+1;
Câu 9 Đánh dấu (x) vào ô Đúng hoặc Sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau Nếu sai sửa lại (Mỗi câu đánh dấu đúng vị trí đợc 0,25đ, sửa đúng đợc 0,25 đ)
C While x =10 do x=x+1; x C While x =10 do x:=x+1;
D While x:=10 do x:=x+1; x D While x=10 do x:=x+1;
Câu 10: Hãy giải thích các câu lệnh có trong chơng trình sau: (Mỗi lệnh giải thích đúng đợc 0,3 điểm)
1 Khai báo tên chơng trình là TinhA
2 Khai báo th viện Crt
3 Khai báo biến i,n kiểu nguyên, biến tong kiểu thực
4 Bắt đầu thân chơng trình chính
5 Lệnh xóa màn hình
6 Lệnh in thông báo “cho so tu nhien n:”
7 Lệnh dừng chơng trình chờ ngời ding nhập dữ liệu từ bàn phím và gán giá trị
cho biến n
8 Lệnh gán giá trị ban đầu cho biến tong:=0 và biến i:=1;
9 Câu lệnh lặp với điều kiện lặp là i<= n và câu lệnh lặp là:
Lệnh tính tong:= tong+ 1/i;
Và lệnh tăng giá trị của biến i lên 1 đơn vị i: = i+1;
10 Lệnh in thông báo “Tong can tim la:”, giá trị tính đợc của biến tổng
11 Lệnh dừng chơng trình xem kết quả
12 Lệnh kết thúc chơng trình chính.
Câu 11:Viết chơng trình tính tích của N số tự nhiên đầu tiên, N nhập từ bàn phím Đa thông báo kết quả ra màn hình.
Program TinhTong;
Uses crt;
Var
Begin
Clrscr;
Trang 5Write(‘Nhap N ’);
For i:=1 to n do
Writeln(‘Tich cua’, n ,’ so tu nhien dau tien la:’ , tich); 0,5 ®
readln
End.