1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai Tap Andehit Xeton 2

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 4,6g một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2g hỗn hợp X gồm anđehyt, nước và ancol dư.. Cho toàn bộ X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun[r]

Trang 1

C ANĐHYT – XETON

I Một số vấn đề cần lưu ý:

1 Công thức:

a Công thức phân tử ( Dùng cho phản ứng đốt cháy )

- Anđehyt: CxHyOz ( x ≥ 1, z ≥ 1)

CnH2n + 2 – 2k – 2 zOz ( k: số liên kết Π ≥ 0, n ≥ 1 )

- Anđehyt đơn chức: CxHyO

CnH2n – 2kO

- Anđehyt no : CnH2n +2 – 2zOz

- Anđehyt no, đơn chức: CnH2nO

b Công thức cấu tạo (dùng cho phản ứng ở nhóm chức và ở gốc hyđrocacbon)

- Anđehyt: R(CHO)z

CnH2n + 2 – 2k – z (CHO)z

- Anđehyt đơn chức: R(CHO)

CnH2n +1 – 2k(CHO)

- Anđehyt no: CnH2n + 2 – z (CHO)z

- Anđehyt no, đơn chức: CnH2n + 1(CHO)

c Đồng phân:

- Đồng phân mạch cacbon (4 nguyên tử cacbon trở lên)

- Đồng phân nhóm chức: xeton và ancol không no

2 Một số lưu ý khác

a Phản ứng với H2, dd Br2

CnH2n + 2 – 2k – z (CHO)z + (k + z) H2 Ni , toc CnH2n + 2 – z CH2OH)z

CnH2n + 2 – 2k – z (CHO)z + kBr2 CnH2n + 2 – 2k – z (CHO)zBr2k

b Phản ứng tráng bạc:

R(CHO)z + 2zAgNO3 + 3zNH3 + zH2O toc R(COONH4)z + 2zAg + 2zNH4NO3

c dd HCHO (fomanđhyt hay dd fomon)

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3

d Anđehyt làm mất màu dd Br2

R – CHO + Br2 + H2O R – COOH + 2HBr

II Phần câu hỏi và bài tập:

Câu 1 Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân anđehyt và xeton?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2 ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo bền?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 3 Ứng với công trhức phân tử C4H8O có thể có tất cả bao nhiêu đồng phân?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 4 Etanal có khả năng phản ứng với tất cả chất trong dãy nào sau đây?

A H2 (xt, toC); dd Br2; Na2CO3, dd AgNO3/NH3 (toC)

B H2 (xt, tOC); dd Br2; HCN; dd AgNO3/NH3

C H2 (xt, tOC); dd KMnO4; Na2CO3; dd AgNO3/NH3

D H2 (xt tOC); dd Br2; NaBr; dd AgNO3/NH3

Câu 5 Từ chất nào sau đây có thể điều chế etyl metyl xeton bằng phản ứng công hợp nước với hiệu suất

vao nhất?

A CH3CH2CH=CH2 B CH3CH2CH=CHCH3 C CH3CH2C≡CH D CH3CH2C≡CCH3

Câu 6 Phương pháp hiện đại để sản xuất axetanđehyt là

A Cộng H2O vào C2H2 B Oxi hoá etanol C Oxi hoá etilen D Cộng H2O vào etilen

Câu 7 Sục hỗn hợp etin và metanal vào dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

A C2H2Ag2 và Ag B C2H2Ag và Ag C C2Ag2 và Ag D C2HAg và Ag

Câu 8 Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

Trang 2

(X): CH3(CH2)2CHO ; (Y): CH3(CH2)2CH2OH ; (Z): CH3(CH2)2CH3 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất như sau

A X < Y < Z B Y < Z < T C Z < X < Y D Z < Y < X

Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hoá

X1 X3

CH3CH(OH)CH3

X2 X4

X1, X2, X3, X3 lần lượt có thể là

A CH3COCH3; CH3CHClCH3; CH3CH=CH2; CO2 B CH3CHClCH3; CH3CH=CH2; CH3COCH3;

CO2

C CH3CHClCH3; CH3CH=CH2; CH3CH2CHO; CO2 D CH3CH=CH2; CH3CHClCH3; CH3CH2CHO;

CO2

Câu 10 Có sơ đồ chuyển hoá

X1 X3

CH3CHO

X3 X4

X1, X2, X3, X4 lần lượt có thể là

A C2H5OH; C2H2; CH3COOH; CO2 B C2H5OH; C2H4; CH3COOH; CO2

A CH3COOH; CO2; C2H5OH; C2H4 D C2H4; C2H5OH; CO2; CH3COOH

Câu 11 Chất hữu cơ A chỉ chứa cacbon, hyđro, oxi và chỉ có 1 loại nhóm chức Cho 0,90g A tác dụng

với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 5,40g Ag Nếu cho 0,20 mol A tác dụng với H2 dư (Ni, tOC) thu được ancol B Cho toàn bộ lượng ancol B tác dụng với Na (dư) thu được 4,48 lít H2 (đktc) Công thức cấu tạo của A là

A HCHO B CH3CHO C CHO – CHO D CHO – CH2 – CHO

Câu 12 Chất hữu cơ X chỉ có chức anđehyt Biết 0,10 mol X có thể kết hợp với 4,48 lít H2 (đktc) khi có chất xúc tác Ni và nhiệt độ thích hợp Nếu cho 7,00g X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 27,00g Ag Công thức phân tử của X là

A C2H2O2 B C3H4O2 C C3H4O D C3H6O

Câu 13 Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ X, Y và Z Hai chất X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX

< MY) Chất Z là đồng phân của Y Nếu làm bay hơi 3,20g M thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 1,68g khí nitơ ở cùng điều kiện Để đốt cháy hoàn toàn 16,00g M cần dùng vừa hết 23,52 lít O2

(đktc) sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O với số mol bằng nhau Công thức phân tử của X, Y lần lượt là

A C2H4O2 ; C3H6O2 B C2H4O; C3H6O C C3H6O2 và C4H8O2 D C3H6O và C4H8O

Câu 14.(ĐH - khối B – 2007) Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehyt X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a+c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđhyt

A no, đơn chức B không no có hai nối đôi đơn chức

C không no, có một nối đôi, đơn chức C no, hai chức

Câu 15 (ĐH-khối B-2007) Khi oxi hoá hoàn toàn 2,2g một anđhyt đơn chức thu được 3g axit tương ứng.

Công thức anđhyt là

A HCHO B C2H3CHO C C2H5CHO D CH3CHO

Câu 16.(ĐH - khối B -2007) Cho 2,9g một anđehyt phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehyt là

A HCHO B CH3CHO C CH2=CH-CHO D OHC-CHO

Câu 17 Cho dãy chuyển hoá: Xiclo propan +Br2 X1 +NaOH dư, to X2 +CuO dư, to X3

Khi cho 0,1 mol X3 tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được khối lượng Ag là

A 43,2g B 21,6g C 10,8g D 32,4g

Câu 18 X là hợp chất hữu cơ mạch hở, đơn chức có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 4 mol O2

thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (đo cùng điều kiện) Số công thức cấu tạo có thể có của

xX là

A 4 B 5 C 2 D 3

Trang 3

Câu 19 Cho 1,45g một anđehyt X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 10,8g Ag biết MX < 74 Công thức của anđehyt là

A HCHO B CH2(CHO)2 C CH3CHO D (CHO)2

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam xeton đơn chức A thì thu được 0,56 lít CO2 (đktc) và 0,45g hơi H2O Biết lượng oxi cần dùng để đốt cháy bằng 8 lần lượng oxi trong có trong A Giá trị của m là

A 0,46g B 0,4833g C 0,4g D 0,465g

Câu 21 (ĐH - khối A-2008) Cho 3,6g anđehyt đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3

đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là

A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO

Câu 22 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehyt metacrylic và 0,3 mol khí H2 Nung hỗn hợp A một thời gian,

có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehyt và H2 Tỉ khối hới của B

so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng cộng H2 là

A 100% B 80% C 70% D 65%

Câu 23 Hoá hơi 2,28g hỗn hợp hai anđehyt có thể tích đúng bằng thể tích cùa 1,6g oxi ở cùng điều kiện,

Mặc khác, cho 2,28g hỗn hợp hai anđehyt trên tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,12g

Ag Công thức phân tử của 2 anđehyt là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 B C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 24 Cho 1 anđehyt X mạch hở, biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết với 3 mol H2 (Ni, tOC) thu được chất Y, 1 mol Y tác dụng vừa hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của x là

A CnH2n – 1CHO B CnH2n(CHO)2 B CnH2n – 1(CHO)3 D CnH2n – 2(CHO)2

Câu 25.(ĐH-khối B -2009) Hyđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehyt no đơn chức, mạch

hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đảng thu được (m + 1)gam hỗn hợp hai ancol Mặc khác, cũng đốt cháy hoàn toàn cũng m gam chất X thì dùng vừa đủ 17,92 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

A 10,5 B 17,8 C 8,8 D 24,8

Câu 26.(ĐH-khối B-2009).Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cop6ng thức cấu tạo của X là

A A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO

C HO-CH2-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CH=CH-CHO

Câu 27.( ĐH-khối A-2009): Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

A 65,00% B 46,15% C 35,00% D. 53,85%

Câu 28.(ĐH-khối A-2009): Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

A CnH2n-1CHO (n ≥ 2) B CnH2n-3CHO (n ≥ 2) C CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D

CnH2n+1CHO (n ≥0)

Câu 29 (CĐ-khối B,A-2010) Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, tOC) sinh ra ancol?

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 30 (CĐ- khối B,A-2010) Anđehyt mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Công thức phân tử của X là

A C6H9O3 B C4H6O3 C C2H3O D C8H12O4

Câu 31 (CĐ-khối B, A-2010) Ở điều kiện thích hợp: Chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehyt axetic;

Chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2

Trang 4

Câu 32 (CĐ-khối B,A-2010) Cho 4,6g một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được

6,2g hỗn hợp X gồm anđehyt, nước và ancol dư Cho toàn bộ X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị m là

A 43,2 B 21,6 C 10,8 D 16,2

Câu 33(ĐH-khối B-2010) Cho hỗn hợp M gồm anđehyt X(no, đơn chức, mạch hở) và hyđrocacbon Y,

có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí

CO2 (đktc) và 7,2g H2O Hiđrocacbon Y là

A CH4 B C2H2 C C3H6 D C2H4

Câu 34(ĐH-khối A-2010) Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân

trong dung dịch H2SO4 loãng Để thu được 145g axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế là 75%) là

A 300g B 600g C 500g D 400g

Câu 35(ĐH-khối A-2010) Oxi hóa hết 2,2g hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehyt cần vừa đủ 4,8g

CuO Cho toàn bộ lượng anđehyt trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 23,76g Ag Hai ancol là

A CH3OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH

C C2H5OH, C3H7CH2OH D C2H5OH, C2H5CH2OH

Câu 36(ĐH-khối A-2010) Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2g kết tủa và dung dịch chứa 17,5g muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị m là

A 9,5 B 10,9 C 14,3 D 10,2

Câu 37 Cho ancol hai chức X tác dụng với lượng dư chất rắn CuO (nung nóng) đến khi phản ứng xong

thu được 7,54g một chất hữu cơ đa chức Y, đồng thời khối lượng chất rắn giảm 4,16g Chất Y có công thức cấu tạo là

A OHC – CHO B OHC – CH2 – CHO C CH3 – CO – CHO D OHC – (CH2)2 – CHO

Câu 38 Cho 0,92g một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64g hỗn hợp chất rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là

A 40% và 60% B 25% và 75% C 25,73% và 74,27% D 28,26% và 71,74%

Câu 39 Hỗn hợp A gồm hai anđehyt đơn chức tác dụng với tối đa a mol H2 (Ni, tOC) tạo thành hỗn hợp

B B tác dụng với Na dư tạo thành a/2 mol H2 Khẳng định nào sau đây là chính xác?

A Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) tạo ra tối đa 2a mol Ag

B Hỗn hợp A tan trong nước tốt hơn B

C Từ B có thể tạo ra tối thiểu hai ancol

D Hai chất trong A có công thức phân tử dạng CnH2nO

Ngày đăng: 06/07/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w