Biết được tính chất hoá học của phi kim 1 0,25 2,5% Biết nhận ra công thức cấu tạo của hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon, tính chất hóa học của rượu etylic và axit axetic, điều chế[r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Hóa học 9
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao
1 Tính chất
hóa học của
phi kim
Biết được tính chất hoá học của phi kim
Số điểm
2 Tính chất
hóa học
HiđroCacbon-Nhiên liệu,
dẫn xuất
hiđrocacbon
Biết nhận ra công thức cấu tạo của hiđrocacbon và dẫn
hiđrocacbon, tính chất hóa học của rượu etylic và axit axetic, điều chế
Hiểu tính chất hóa học của các hidro cacbon, rượu etylic và axit axetic, dựa vào đặc điểm cấu tạo
để suy ra tính chất hóa học
Tính được độ rượu, viết được CTCT của các hợp chất hữu cơ
Số điểm
3 Mối quan
hệ giữa các
loại hợp chất
hữu cơ.
Viết được các PTHH biểu diễn
sơ đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ
Tính theo PTHH các sản phẩm đốt cháy chất hữu cơ
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %:
6 1,5 15%
5 1,25 12,5%
1,5 3 30%
1 0,25 2,5%
1, 5 4 40%
15 10,0 (100%)
Trang 2PHÒNG GD & ĐT NAM TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ DON Môn: Hóa học 9
Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh:………
Lớp:………
I Trắc nghiệm: (3đ)
Đọc kỹ các câu hỏi và khoanh tròn vào đáp án là các chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng (VD: 1A, 2B )
Câu 1: Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
A Fe B O2 C Cu D H2
Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?
A CH4 B C2H2 C C2H6 D C3H8
Câu 3: Công thức cấu tạo rút gọn của axit axetic là:
A C2H6O B C4H10 C CH3–COOH D CH3–O–CH3
Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A CH3–CH3 B CH3–CH2–OH C C6H6 D CH3–O–CH3
Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
A 100ml B 150ml C 90ml D 200ml
Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
A NaOH B Na2CO3 C Na D CH3COOC2H5
Câu7: Dãy nào gồm các chất là hiđrocacbon?
A C2H4; CH4; C2H5Cl B C3H6; C4H10; C2H4
C C2H4; CH4; C3H7Cl D C3H6; C2H5Cl; C3H7Cl
Câu 8 : Dãy nào gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon?
C C2H5OH; CH4; C3H7Cl D C2H5OH; C6H12O6; C12H22O11
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brôm?
A CH4, C2H4 B C2H4, C2H2
C C2H6, C2H4 D C2H6, C2H2
Câu 10: Dãy các chất nào đều phản ứng với kim loại Na?
A C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, C6H6
C C6H6, CH3COOH D C2H6 , CH3COOH
Câu 11: Rượu etylic được điều chế bằng những phương pháp nào sau đây:
A chưng cất B từ etylen
C lên men tinh bột, đường hoặc từ etylen D lên men tinh bột hoặc đường
Câu 12: Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là?
A Phản ứng cháy B Phản ứng cộng C Phản ứng thế D phản ứng trùng hợp
II Tự luận: (7đ):
Câu 1(2đ): Viết công thức cấu tạo và đọc tên các hợp chất có công thức phân tử sau:
C2H6, C2H5ONa, C3H6, CH3COONa
Trang 3Câu 2(2đ): Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau: (Ghi rõ điều kiện –
nếu có).
C2H4C2H5OH CH3COOH CH3COO C2H5CH3COONa
Câu 3(3 đ): Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi
nước
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16 ; C = 12 ; H = 1)
BÀI LÀM.
Trang 4
C H H
H H H
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 Hướng dẫn chấm môn Hóa học 9 (Đề 1)
I TRẮC NGHIỆM (3điểm ) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,25 điểm :
II TỰ LUẬN (7điểm )
Câu 1 C2H6
C2H5OCl:
0,25 điểm
Trang 5C H H
H O H
Na
C H
H C C
H
H H
H
C H
H
H
C
H H H C
C C
H H H
O
O Na
C3H6:
CH3COONa:
0,5 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm
Câu 2
1 C6H12O6 (dd) 30 32 0
Menruou C
2C2H5OH(dd)+2CO2 (k)
2 C2H5OH(dd)+ O2((k) 25 30 0
Mengiam C
CH3COOH(dd) + H2O(l)
3 C2H5OH(l)+CH3COOH (l )
0
2 4 ,
H SO dac t
CH3COOC2H5(l)+ H2O(l)
4
0
CH C C H NaOH CH C Na C H OH
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3 a, Phương trình hóa học:
0
2 6 3 2 t 2 2 3 2
C H O O CO H O
b) Số mol rượu etylic là: 2 6
9, 2
0, 2( ) 46
C H O
m
M
0
2 6 3 2 t 2 2 3 2
C H O O CO H O
Theo phản ứng: 1 mol 2 mol 3 mol
Theo đề cho: 0,2 mol 0,4 mol 0,6 m
- Khối lượng CO2 thu được là :
- Khối lượng H O2 thu được là :
(0,25đ)
*Lưu ý:Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm