Véc tơ gia tốc không đổi Bài 14: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: A.. Hỏi toa tàu nào [r]
Trang 1Phần Rơi tự do-CĐ tròn đều- cộng vận tốc
Bài 1 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất Thời gian rơi và vận tốc của vật khi
chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2
Bài 2 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Lấy g = 10m/s2 Tìm :
a) Quãng đường vật rơi được sau 2s
b) Quãng đường vật rơi được trong 2s cuối cùng
Bài 3 Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2 Trong 2s cuối vật rơi được 180m Tính thời gian rơi và độ cao nơi buông vật
Bài 4 Một bánh xe honda bán kính quay đều 100 vòng trong thời gian 2s Hãy xđ:
a) Chu kì, tần số
b) Vận tốc góc của bánh xe
c) Gia tốc hướng tâm của xe
Bài 5 Một vệ tinh nhân tạo bay tròn đều quanh TĐ với vận tốc v = 8 km/s và cách mặt đất h
= 600km Tính:
a) Chu kì quay của vệ tinh
b) Gia tốc hướng tâm Biết R = 6400km
Bài 6 Một chiếc thuyền đi từ A đến B trên một dòng sông rồi quay lại A Biết rằng vận tốc
của thuyền trong nước yên lặng là 4,5 m/s Vận tốc dòng nước so với bờ sông là 1,5 m/s Khoảng cách AB = 1800m Tính thời gian đi tổng cộng của thuyền
HD : - Tính vận tốc thuyền khi xuôi dòng → Thời gian khi xuôi dòng (t1 )
- Tính vận tốc thuyền khi ngược dòng → Thời gian khi ngược dòng (t2)
- Thời gian tổng cộng t = t1 + t2
Bài 7 Một thuyền đi từ A đến B (AB = 6km ) mất thời gian 1h rồi lại đi từ B về A mất
1h30ph Biết vận tốc của thuyền so với nước và vận tốc của nước so với bờ là không đổi Tính vận tốc thuyền so với nước và vận tốc nước so với bờ
Bài 8 : Một người lái xuồng dự định mở máy cho xuồng chạy ngang một con sông rộng
240m theo phương vuông góc với bờ nhưng do nước chảy nên xuồng bị trôi theo dòng nước
và sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 180m và mất 1phút Xác định tốc
độ của xuồng so với bờ
Bài 9 Chuyển động của một vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi.
A Một lá cây rụng B Một sợi chỉ
C Một chiếc khăn tay D Một mẩu phấn
Bài 10: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do
phụ thuộc độ cao h là:
A v = 2gh B v = √2h
g C v = √ 2gh D v = √ gh
Bài 11: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá đó từ độ
cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu
A 4s B 2s C √2 s D Một đáp số khác
Bài 12: Hai vật được thả rơi tự do từ 2 độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi thời gian rơi của vật thứ 2 Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số các độ cao h1
h2 là bao nhiêu
A
h1
h2 = 2 B
h1
h2 = 0,5 C
h1
h2 = 4 D
h1
h2 = 1
Trang 2Bài 13: Chọn câu sai:
Chuyển động tròn đều có:
A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi
C Tốc độ góc không đổi D Véc tơ gia tốc không đổi
Bài 14: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hướng tâm với
tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A v = .r ; aht = v2r B v =
ω
R ; aht =
v2 r
C v = .r ; aht =
v2
ω
R ; aht = v2r
Bài 15: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc tần số f
trong chuyển động tròn đều là:
A =
2 π
T ; = 2π f C = 2π T; =
2 π
T
B = 2π T ; = 2π f D =
2 π
T ; =
2 π
T
Bài 16: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và
gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chạy?
A Tàu H đứng yên, Tàu N chạy C Cả hai tàu đều chạy
B Tàu H chạy, tàu N đứng yên D Các câu A, B, C sai
Bài 17: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km Một khúc gỗ
trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được 1003 m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu?
A 8 km/h B 10km/h C 12 km/h D Một đáp số khác
Bài 18 : Một vật rơi tự do từ độ cao 20m (g = 10m/s2 ) Thời gian cđ và vận tốc khi vật chạm đất là :
A 2s và 10m/s B 2s và 20m/s C 4s và 20m/s D 4s và 40m/s
Bài 19 Một vật rơi tự do không vận tốc đầu với g = 10m/s2, trong giây cuối cùng vật rơi được 80m Thời gian cđ của vật là :
Bài 20 Câu nào là câu sai ?
A Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối
B Thời gian có tính tương đối
C Vận tốc có tính tương đối
D Quỹ đạo có tính tương đối
Bài 21 Đăc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động tự do của các vật?
A Chuyển động theo phương thăng đứng ,chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất ,mọi vật rơi tự do như nhau
D Gia tốc của chuyển động phụ thuộc vào vận tốc đầu
Bài 22 Câu nào sai ? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A đạt vào vật chuyển động tròn B luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C có độ lớn không đổi D có phương và chiều không đổi
Trang 3Bài 23 Môt người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 6 vòng/phút
Khoảng cách từ người đến trục quay của chiếc đu là 2 m Gia tốc hướng tâm của người đó là :
A a = 0,5 m/s B a 0,78 m/s C a = 1m/s D Một giá trị khác
Bài 24 Các đặc điểm của gia tốc hướng tâm là.
A Luôn đặt vào vật chuyển động tròn
B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C Độ lớn không đổi, phụ thuộc vào tốc độ quay và bán kính quỹ đạo tròn
D Cả A , B và C
Bài 25 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước.
Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ Vận tốc của thuyền so với bờ là
A.v = 14km/h B v = 21km/h C v = 9km/h D v = 5km/h
Bài 26 Hai bến sông A và B cách nhau 18km theo đường thẳng Vận tốc của một canô khi
nước không chảy là 16,2km/h và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 1,5m/s Thời gian
để canô đi từ A đến B rồi trở lại ngay từ B về A là
A.t = 2,2h B t = 2,5h C t = 3,3h D t = 2,24h