Câu 7: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì A.. Câu 8: Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với tr[r]
Trang 1
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TRỰC NINH
TRƯỜNG THCS TRỰC TĨNH
======================
ĐỀ THI CHẤT LƯƠNG GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÍ LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút)
HỌ VÀ TÊN: LỚP: SỐ PHÁCH
ĐIỂM BÀI THI: Bằng số: Bằng chữ: SỐ
PHÁCH
Phần I:Trắc nghiệm( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Chọn câu phát biểu đúng : Dòng điện xoay chiều
A Rất giống dòng điện một chiều của pin B Rất giống dòng điện một chiều của ắcquy
C Có chiều thay đổi D Có chiều luân phiên thay đổi
Câu 2: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A Luôn luôn tăng B Luôn luôn giảm C Luân phiên tăng, giảm D luôn luôn không đổi
Câu 3: Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ
A Giảm đi một nửa B Giảm đi bốn lần C Tăng lên gấp đôi D Tăng lên gấp bốn
Câu 4: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?
A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới
C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới
D Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn Câu 5: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A Chùm tia phản xạ B.Chùm tia ló hội tụ C.Chùm tia ló phân kỳ D.Chùm tia ló song song khác
Câu 6: Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là
A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật B ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật
C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật D ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật
Câu 7: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
Câu 8: Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì
Câu 9 : Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 110V và 220V Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp là 110 vòng, thì số vòng dây cuộn
sơ cấp là
A 2200 vòng B 550 vòng C 220 vòng D 55 vòng
Câu 10: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA = f
2 cho ảnh A’B’ Ảnh A’B’ có đặc điểm
A là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật B là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp
2 lần vật
C là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật D là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Trang 2Câu 11 (2điểm) Cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì giữa hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế xoay chiều 12V
a) Máy này là máy tăng thế hay giảm thế? Giải thích
b) Tính số vòng cuộn dây thứ cấp tương ứng
Câu 12 ( 5 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f =12cm; vật AB dạng mũi tên cao h=6cm, đặt cách thấu kính một khoảng
d= 18cm và vuông góc với trục chính tại A, cho ảnh A'B' qua thấu kính
a) A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Vẽ ảnh A'B' ( 1,5 điểm)
b) Dùng kiến thức hình học để tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu
kính.( 2 điểm)
c) Tìm vị trí đặt vật để ảnh và vật có tỉ lệ là A ' B '
AB = 4
5 ( 1,5 điểm) BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ II MÔN LÝ 9 – Năm học : 2012- 2013 A PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm (Từ câu 1 đến câu 8 đúng mỗi câu trắc nghiệm 0.25đ; câu 9, câu 10 đúng mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 D C B D B B B B D A 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ B PH ẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu11 2 điểm U1= 220v U2=12v n1=4400 n2=? a Máy này là máy giảm thế Vì U1>U2 b Số vòng dây của cuộn thứ cấp: Ta có: U1 U2= n1 n2 => n2= U2 n1 U1 = 12 4400 220 =220(Vòng) 0,1điể m 0,5điể m 0,5điể m Câu 12 ( 5 điểm) OF = 12cm AB = 6cm OA = 18cm A’B’ = ? a.-Ảnh thật - Vì d>f Vẽ hình B I ∆ F' A’
0,5điể m 0,5điể m
Trang 4OA’ = ?
1,5 điểm
2 ®iÓm
1,5 điểm
A O
B’
b ∆F'A’B’ đồng dạng ∆F'OI suy ra: OIA ' B '=A ' F '
chữ nhật suy ra: OI = AB suy ra:
' ' ' '
'
F F
' ' '
F F
∆OAB đồng dạng ∆OA’B’
' ' '
(2)
Từ (1) và (2), ta được:
'
=
' ' '
F F
thay số vào ta được
OA '
18 =
OA ' −12
12 ⇔ 12.OA' = 18.(OA'-12) ⇔ 12.OA' = 18.OA' – 216 ⇔ 6.OA' = 216 ⇒ OA' = 216
Ta có:
' ' '
A'B' =
OA ' AB
36 6
c Theo câu 2 ta có
9,6(cm)
⇒ OA' = OF' + A'F' = 9,6 +12 = 21,6(cm) Mặt khác ta có:
' ' '
AB
A ' B ' OA '=
5
4.21 , 6 = 27(cm)
0,5 điểm
0,5điể m
0,25đi ểm
0,25đi ểm
0,5điể m
0,5điể m
0,5 điểm
0,5điể m 0,5điể m