Những cành xoan khẳng khiu đơng trổ lá, lại sắp buông toả ra nh÷ng t¸n hoa sang s¸ng, tim tÝm.. Ngoµi kia rÆng d©m bôt còng s¾p cã nô.[r]
Trang 1Phòng gD&đt BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II
TRƯỜNG TH&THCS HƯNG TRẠCH MễN: TIẾNG VIỆT
Họ và tờn: (Kiểm tra đọc –LTVC)
Lớp: Năm học 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 40 phỳt (Đề chẵn)
I- Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
-Học sinh búc thăm và đọc một đoạn trong cỏc bài sau:
Bài 1: Cuộc chạy đua trong rừng (STV3 -TII - tr 80) Bài 2: Buổi học thể dục (STV3 -TII - tr 89)
Bài 3: Ngời đi săn và con vợn (STV3 -TII - tr 113) Bài4 : Cóc kiện Trời (STV3 -TII - tr 122)
II- Đọc thầm và làm bài tập : ( 4 điểm )
Mùa xuân xinh đẹp đã về
Thế là mùa xuân mong ớc đã đến!
Đầu tiên, từ trong vờn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nớc lạnh lẽo mà bây giờ đầy hơng thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ hết những cái áo lá già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đơng trổ lá, lại sắp buông toả ra những tán hoa sang sáng, tim tím Ngoài kia rặng dâm bụt cũng sắp có nụ Nhiều bạn chúng ta đợi ngắt những nụ hoa dâm bụt đỏ về bày chơi
Mùa xuân xinh đẹp đã về! Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về
Tô Hoài
Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Mùa xuân về mang đến cho ta mùi hơng hoa gì?
a Hoa Lan, hoa nhài
b Hoa hồng, hoa huệ
c Hoa hồng, hoa cúc
Câu 2: Khi mùa xuân đến, cành xoan có những thay đổi gì?
a Cành khẳng khiu đơng trổ lá, lại sắp toả ra những tán hoa sang sáng, tim tím
b Cành khẳng khiu đơng trổ lá
c Cành khẳng khiu đơng ra hoa, những tán hoa sang sáng, tim tím
Câu 3: Câu nào dới đây có hình ảnh nhân hoá?
a Các cành cây đều lấm tấm mầm xanh
b Ngoài kia rặng dâm bụt cũng sắp có nụ
c Cây hồng bì đã cởi bỏ hết cái áo lá già đen thủi
Câu 4: Câu “Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về” thuộc mẫu câu nào
em đã học?
a Ai (cỏi gỡ, con gỡ) làm gỡ?
b Ai (cỏi gỡ, con gỡ) là gỡ?
c Ai (cỏi gỡ, con gỡ) thế nào?
Số phỏch
Điểm
GK1
GK2
Trang 2B: KIỂM TRA VIẾT (10đ)
I.Chính tả (Nghe viết ) 5 điểm I.Chính tả (Nghe viết ) 5 điểm: “Quà của
đồng nội” viết đầu bài và đoạn văn “ khi đi qua những cỏnh đồng xanh trong sạch của trời”.
Trang 3
II.Tập làm văn( 5 điểm )
Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 7 đến 10 câu) kể lại một
việc tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trờng
Phòng gD&đt BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II
TRƯỜNG TH&THCS HƯNG TRẠCH MễN: TIẾNG VIỆT (LỚP 3)
Họ và tờn: Năm học 2012 - 2013
Lớp: Thời gian làm bài: 60phỳt (Đề lẽ)
_
I- Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Số phỏch
Điểm
GK1
GK2
Trang 4- GV cho HS bốc thăm và đọc một đoạn khoảng 65 - 70 chữ trong những bài sau
- Thời gian đọc cho mỗi học sinh là 1 phút
Bài 1: Cuộc chạy đua trong rừng (STV3 -TII - tr 80)
Bài 2: Buổi học thể dục (STV3 -TII - tr 89)
Bài 3: Ngời đi săn và con vợn (STV3 -TII - tr 113)
Bài4 : Cóc kiện Trời (STV3 -TII - tr 122)
II- Đọc thầm và làm bài tập : ( 4 điểm )
Mùa xuân xinh đẹp đã về
Thế là mùa xuân mong ớc đã đến!
Đầu tiên, từ trong vờn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nớc lạnh lẽo mà bây giờ đầy hơng thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ hết những cái áo lá già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đơng trổ lá, lại sắp buông toả ra những tán hoa sang sáng, tim tím Ngoài kia rặng dâm bụt cũng sắp có nụ Nhiều bạn chúng ta đợi ngắt những nụ hoa dâm bụt đỏ về bày chơi
Mùa xuân xinh đẹp đã về! Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về
Tô Hoài
Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
(Mỗi ý trả lời đúng đợc 1 điểm)
Câu 1: Mùa xuân về mang đến cho ta mùi hơng hoa gì?
a Hoa hồng, hoa cúc
b Hoa hồng, hoa huệ
c Hoa Lan, hoa nhài
Câu 2: Khi mùa xuân đến, cành xoan có những thay đổi gì?
a Cành khẳng khiu đơng ra hoa, những tán hoa sang sáng, tim tím
b Cành khẳng khiu đơng trổ lá
c Cành khẳng khiu đơng trổ lá, lại sắp toả ra những tán hoa sang sáng, tim tím
Câu 3: Câu nào dới đây có hình ảnh nhân hoá?
a Cây hồng bì đã cởi bỏ hết cái áo lá già đen thủi
b Ngoài kia rặng dâm bụt cũng sắp có nụ
c Các cành cây đều lấm tấm mầm xanh
Câu 4: Câu “Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về” thuộc mẫu câu nào
em đã học?
d Ai (cỏi gỡ, con gỡ) làm gỡ?
e Ai (cỏi gỡ, con gỡ) là gỡ?
f Ai (cỏi gỡ, con gỡ) thế nào?
B: KIỂM TRA VIẾT (10đ)
I.Chính tả (Nghe viết ) 5 điểm: “Quà của đồng nội” viết đầu bài và đoạn văn “ khi đi qua những cỏnh đồng xanh trong sạch của trời”.
Trang 5
II.Tập làm văn( 5 điểm ) Đề bài : Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 7 đến 10 câu) kể lại một việc tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trờng
Trang 6
Đỏp ỏn (Đề chẵn)
1 Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Tùy theo mức độ đọc của HS mà GV cho điểm
2 Đọc hiểu – Luyện từ và câu ( 4 điểm ) mỗi đáp án đúng 1 điểm
Câu 1 b
Câu 2 a
Câu 3 c
Câu 4 Mẫu câu: Nh thế nào ?
I Chính tả: ( 5 điểm)
Điểm 5: - Bài viết không mắc lỗi chính tả, đủ số chữ quy định
- Chữ viết đúng mẫu
- Trình bày sạch- đẹp
Điểm 4: - Bài viết mắc 1 – 2 lỗi chính tả, đủ số chữ quy định
- Chữ viết đúng mẫu
- Trình bày tương đối sạch sẽ
Điểm 3: - Bài viết sai 3 – 4 lỗi
- Chữ viết tương đối đúng mẫu
- Trình bày tương đối sạch sẽ
Điểm 1 - 2: Không đạt các yêu cầu trên, tuỳ HS viết GV cho điểm
Trang 7II Tập làm văn ( 5 điểm )
B- Tập làm văn ( 5 điểm)
Điểm 5: - HS viết đợc từ ( 7 - 10 câu) kể về việc tốt để bảo vệ môi trờng
- Câu văn dùng từ đúng không sai ngữ pháp
- Trình bày rõ ràng- sạch sẽ
Điểm 4: - Viết đợc đoạn văn theo yêu cầu của đề bài
- Viết còn sai 1 - 2 lỗi chính tả
- Chữ viết tơng đối đẹp
Điểm 3: -Viết đợc đoạn văn theo yêu cầu
- Câu văn còn lủng củng, sai 3 - 4 lỗi chính tả
- Chữ viết cha đẹp
Điểm 1 - 2: Không đạt các yêu cầu trên, tuỳ bài viết của HS mà GV ghi điểm
( Tuỳ theo các mức độ sai sót về ý, diễn đạt, chính tả có thể cho các mức điểm:
4, 5 – 4 , 3, 5 – 3 , 2, 5 - 2 , 1, 5 – 1)
TTCM Ngời ra đề
Nguyễn Thị Nguyệt
Đỏp ỏn (Đề lẽ)
1 Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Tùy theo mức độ đọc của HS mà GV cho điểm
2 Đọc hiểu – Luyện từ và câu ( 4 điểm ) mỗi đáp án đúng 1 điểm
Câu 1 b
Câu 2 a
Câu 3 c
Câu 4 Mẫu câu: Nh thế nào ?
I Chính tả: ( 5 điểm)
Điểm 5: - Bài viết không mắc lỗi chính tả, đủ số chữ quy định
- Chữ viết đúng mẫu
- Trình bày sạch- đẹp
Điểm 4: - Bài viết mắc 1 – 2 lỗi chính tả, đủ số chữ quy định
- Chữ viết đúng mẫu
- Trình bày tương đối sạch sẽ
Điểm 3: - Bài viết sai 3 – 4 lỗi
- Chữ viết tương đối đúng mẫu
- Trình bày tương đối sạch sẽ
Điểm 1 - 2: Không đạt các yêu cầu trên, tuỳ HS viết GV cho điểm
II Tập làm văn ( 5 điểm )
B- Tập làm văn ( 5 điểm)
Điểm 5: - HS viết đợc từ ( 7 - 10 câu) kể về việc tốt để bảo vệ môi trờng
- Câu văn dùng từ đúng không sai ngữ pháp
- Trình bày rõ ràng- sạch sẽ
Điểm 4: - Viết đợc đoạn văn theo yêu cầu của đề bài
- Viết còn sai 1 - 2 lỗi chính tả
Trang 8- Chữ viết tơng đối đẹp
Điểm 3: -Viết đợc đoạn văn theo yêu cầu
- Câu văn còn lủng củng, sai 3 - 4 lỗi chính tả
- Chữ viết cha đẹp
Điểm 1 - 2: Không đạt các yêu cầu trên, tuỳ bài viết của HS mà GV ghi điểm
( Tuỳ theo các mức độ sai sót về ý, diễn đạt, chính tả có thể cho các mức điểm:
4, 5 – 4 , 3, 5 – 3 , 2, 5 - 2 , 1, 5 – 1)
TTCM Ngời ra đề
Nguyễn Thị Nguyệt