1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra Hoa 9 tiet 20

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất Nắm được hóa học của tính chất hóa muối, một học chung số muối của muối, quan trọng Số câu hỏi 1 Số điểm 0.5 3.Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.. Thông hiểu TN.[r]

Trang 1

mmNgày giảng:

n 202 TIẾT 20: KIỂM TRA VIẾT

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Chủ đề 1: Tính chất hóa học của bazơ Một số bazơ quan trọng

Chủ đề 2: Tính chất hóa học của muối Một số muối quan trọng

Chủ đề 3: Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

2 Kỹ năng:

- Viết phương trình hóa học

- Giải bài tập hóa học

3 Thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ

II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm 30%, Tự luận 70%

III NộI DUNG

1 Sỹ số:

9A 9B

, , 9C 9D

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Kiểm tra

IV MA TRẬN - Đề KIểM TRA

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụngcao hơn

1 Tính chất

hóa học của

bazơ Một số

bazơ quan

trọng

Biết được một

số bazơ quan trọng và nắm vững tính chất hóa học của các bazơ đó

Hiểu được một số phản ứng của một

số bazơ với chất khác

Tính được số mol dư để biết chất nào dư làm đổi màu quỳ tím

2 Tính chất

hóa học của

muối, một

số muối

quan trọng

Nắm được tính chất hóa học chung của muối,

Hiểu được những muối nào có thể phản ứng với các chất khác

3.Mối quan

hệ giữa các

hợp chất vô

cơ)

Hiểu được tính chất của các chất để viết phương

Dựa vào phương trình

để tính toán khối lượng

Dựa vào phương trình

để tính toán nồng độ

Trang 2

trình cho đúng

phần trăm của dung dịch

Tổng số câu

Tổng số

điểm

3 3,0

(30%)

3 3,0

(30%)

3 2.5

(25%)

1 1.5

(15%)

10 10,0

(100%)

b)ĐỀ BÀI:

Phần 1: Trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chọn là phương án đúng:

Câu 1: ( 1,5 điểm )Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, NaOH, H2SO4 loãng,

CuSO4

a/ Dãy các chất đều tác dụng được với dd NaOH:

A Fe, Cu, CuO, SO2, H2SO4 , CuSO4 B SO2, HCl, CuSO4, CuO

b/ Dãy các chất đều tác dụng được với dd HCl:

A Fe, SO2, NaOH , CuSO4 B Fe, CuO, H2SO4 , NaOH

c/ Dãy các chất đều tác dụng được với dd BaCl 2 :

A.Fe, Cu, H2SO4 , CuSO4 B.Fe, SO2, H2SO4 , CuSO4

C.NaOH, SO2, H2SO4 , CuSO4 D H2SO4 , CuSO4

Câu 2: ( 1,0 điểm )Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để:

a/ Chỉ tạo thành muối và nước:

A Kẽm với axit clohiđric B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric D Natri cacbonat và axit clohiđric

b/ Tạo thành hợp chất khí:

A Kẽm oxit và axit clohiđric B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric D Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 3: ( 0,5 điểm )Giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh khi nhúng vào dd tạo thành từ:

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HCl và 1 mol KOH

C 1,5 mol Ba(OH)2 và 1,5 mol H2SO4 D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Phần 2: tự luận

Câu 1: ( 2 điểm ) Hoàn thành chuỗi biến hoá hoá học sau:

K  K2O  KOH  K2CO3  K2SO4  KCl  KNO3

Câu 2: ( 1,5 điểm ) Một dd chứa 10 gam NaOH tác dụng với một dung dịch chứa 10

gam HNO3 Thử dd sau khi phản ứng xong bằng giấy quỳ tím Hãy cho biết màu quỳ tím biến đổi thế nào? Giải thích và viết PTHH

Câu 3: ( 3.5điểm ) Hoà tan 0,56 gam sắt bằng m gam dd H2SO4 loãng 4,9% vừa đủ.

a) Viết PTHH xảy ra

b) Tính m

c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng

Trang 3

c)ĐÁP ÁN:

Phần trắc nghiệm:(3,0 điểm)

Câu 1: Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm a D b D 3 D

Câu 2: Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm a C b D

Câu 3: Mỗi ý khoanh đúng cho 0,5 điểm A

Phần tự luận

Câu 1: Mỗi PTHH đúng, cân bằng đúng cho điểm như sau:

K + H2O -> KOH + 1/2 H2 0.25

K2O + H2O -> 2KOH 0.25

2KOH + CO2 -> K2CO3 + H2O 0.5

K2CO3 + H2SO4 -> K2SO4 + CO2 + H2O 0.5

K2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2KCl 0.25

KCl + AgNO3 -> KNO3 + AgCl 0.25

Câu 2::

Viết PTHH đúng: 0,25 điểm

- Trình bày cách làm và tính toán đúng cho 1,25 điểm

NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O

Số mol NaOH = 10/40 mol; Số mol HNO3 = 10/63 mol

Theo PTHH: Số mol NaOH = Số mol HNO3 = 10/63 mol => NaOh dư

Khi nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được quỳ tím chuyển màu xanh

Lưu ý: HS làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 3:

Viết PTHH đúng: 1 điểm

Phần b : 1,0 điểm

Phần c: 1,5 điểm

Số mol Fe = 0,01 mol

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

Ta có: Số mol axit H2SO4 = Số mol Fe = 0,01mol

Số gam axit H2SO4 = 0,01 x 98 = 0,98 gam

Số gam dung dịch axit H2SO4 4,9% = 4,9

98 , 0

x 100% = 20 gam

Số mol H2 = Số mol Fe = 0,01 mol Khối lượng khí H2 = 0,01x2 = 0,02 gam

Số mol FeCl2 = Số mol Fe = 0,01 mol Khối lượng FeCl2 = 0,01 x 127 = 1,27 gam Khối lượng dd sau PƯ = 0,56 + 20 - 0,02 = 20,54 gam

Nồng độ % của dd sau PƯ = 20,54

27 , 1

x100% = 6,183%

4 Củng cố : Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

5 Hướng dẫn về nhà: Về nhà làm lại bài toán vào vở

Ngày duyệt:

Ngày đăng: 06/07/2021, 13:16

w